Hiểu Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. hiểu
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hiểu chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hiểu trong chữ Nôm và cách phát âm hiểu từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hiểu nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 2 chữ Nôm cho chữ "hiểu"

hiểu [曉]

Unicode 晓 , tổng nét 10, bộ Nhật 日(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).Phát âm: xiao3 (Pinyin); hiu2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 曉.Dịch nghĩa Nôm là: hiểu, như "hiểu biết, thấu hiểu" (gdhn)曉

hiểu [晓]

Unicode 曉 , tổng nét 16, bộ Nhật 日(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).Phát âm: xiao3 (Pinyin); hiu2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sớm◎Như: phá hiểu 破曉 lúc mới tờ mờ sáng.(Động) Biết, rõ, hiểu rõ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Vị năng tận minh, minh chủ bất hiểu (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Chưa được bày tỏ hết lẽ, minh chủ không hiểu rõ.(Động) Bảo cho biết◎Như: hiểu thị 曉示 bảo cho đều biết rõ.Dịch nghĩa Nôm là:
  • hẻo, như "hẻo lánh" (vhn)
  • hểu (btcn)
  • hiểu, như "hiểu biết, thấu hiểu" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [諳曉] am hiểu 2. [不曉事] bất hiểu sự 3. [曉諭] hiểu dụ 4. [破曉] phá hiểu
  • Xem thêm chữ Nôm

  • quang chiếu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • dự định từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • sơ khai từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • anh triết từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bãi công từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hiểu chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 晓 hiểu [曉] Unicode 晓 , tổng nét 10, bộ Nhật 日(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).Phát âm: xiao3 (Pinyin); hiu2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 晓 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 曉.Dịch nghĩa Nôm là: hiểu, như hiểu biết, thấu hiểu (gdhn)曉 hiểu [晓] Unicode 曉 , tổng nét 16, bộ Nhật 日(ý nghĩa bộ: Ngày, mặt trời).Phát âm: xiao3 (Pinyin); hiu2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 曉 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sớm◎Như: phá hiểu 破曉 lúc mới tờ mờ sáng.(Động) Biết, rõ, hiểu rõ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Vị năng tận minh, minh chủ bất hiểu (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Chưa được bày tỏ hết lẽ, minh chủ không hiểu rõ.(Động) Bảo cho biết◎Như: hiểu thị 曉示 bảo cho đều biết rõ.Dịch nghĩa Nôm là: hẻo, như hẻo lánh (vhn)hểu (btcn)hiểu, như hiểu biết, thấu hiểu (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [諳曉] am hiểu 2. [不曉事] bất hiểu sự 3. [曉諭] hiểu dụ 4. [破曉] phá hiểu

    Từ điển Hán Việt

    • binh lương từ Hán Việt là gì?
    • cùng quẫn từ Hán Việt là gì?
    • bất pháp từ Hán Việt là gì?
    • phản chánh, phản chính từ Hán Việt là gì?
    • cửu phẩm từ Hán Việt là gì?
    • binh cách từ Hán Việt là gì?
    • phân âm từ Hán Việt là gì?
    • cửu hồi trường từ Hán Việt là gì?
    • đồng hàng, đồng hành từ Hán Việt là gì?
    • bằng trình từ Hán Việt là gì?
    • bàn hỗ từ Hán Việt là gì?
    • lãnh tích từ Hán Việt là gì?
    • nghê thường từ Hán Việt là gì?
    • gian trá từ Hán Việt là gì?
    • ám thị từ Hán Việt là gì?
    • trái gia từ Hán Việt là gì?
    • điển chương từ Hán Việt là gì?
    • lực lượng từ Hán Việt là gì?
    • chánh án từ Hán Việt là gì?
    • dần úy từ Hán Việt là gì?
    • công sở từ Hán Việt là gì?
    • thù xướng từ Hán Việt là gì?
    • bổ xuyết từ Hán Việt là gì?
    • cung cấm từ Hán Việt là gì?
    • doãn nặc từ Hán Việt là gì?
    • bất nhất từ Hán Việt là gì?
    • đích tôn từ Hán Việt là gì?
    • lãnh khí từ Hán Việt là gì?
    • diệp mạch từ Hán Việt là gì?
    • luân y từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Nôm Là J