HIGHWAY ROAD Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
HIGHWAY ROAD Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['haiwei rəʊd]highway road
['haiwei rəʊd] đường cao tốc
highwaymotorwayexpresswayfreewayxa lộ đường
highway road
{-}
Phong cách/chủ đề:
Thi công đường cao tốc.Pan-American Highway Road Trip.
Đường cao tốc Pan- American.The town is located on the Damascus- Daraa(highway road).
Thị trấn nằm trên đường Damascus Damascus Daraa( đường cao tốc).It's suite for the highway road or better road condition.
Suite cho xa lộ đường hoặc tình trạng đường tốt hơn của nó.Dalton Highway, usually referred to as the Dalton Highway road in Alaska.
Dalton, thường được gọi là đường Dalton Highway ở Alaska.In addition, there are well-connected highway roads along Atlantic, Mediterranean, Cantabrian coastal regions.
Ngoài ra, có đường cao tốc dọc theo Đại Tây Dương, Cantabrian và bờ biển Địa Trung Hải.MWCB600 stabilized soil mixing plant is 600t/h,it is used for highway road.
Nhà máy trộn đất ổn định mwcb600 là 600t/ h,được sử dụng cho đường cao tốc.Public highway" means a highway, road, or street.
La Strada có nghĩa là Con Đường, con phố hay đường phố.If someone is a bit choosy with food, there is also the possibility of having grilled wallaby,bought along the Hiritano Road(Highway Road).
Nếu ai đó hơi kén chọn đồ ăn, thì cũng có khả năng có món thịt nướng,được mua dọc theo đường Hiritano( Đường cao tốc).The(spillway) of the dam was broken andflooded the two villages close to the highway road," the fire department said on its Facebook page.
Đập tràn của đập đã bị phá vỡvà làm ngập hai ngôi làng gần đường cao tốc”, cơ quan cứu hỏa cho biết trên trang Facebook.Ride your bike in the endless highway roads overtaking the traffic, upgrade and buy new bikes to beat the missions in career mode.
Đi xe đạp của bạn trong những con đường cao tốc bất tận vượt giao thông, nâng cấp và mua xe đạp mới để đánh bại các nhiệm vụ trong chế độ nghề nghiệp.It is one of the most popular machine in many highway road industry area.
Nó là một trong những máy phổ biến nhất trong nhiều khu vực công nghiệp đường cao tốc.Airport seaport road cleaning Trucks highway road cleaning truck sweepers Multifunction road cleaning trucks DongFeng.
Sân bay cảng biểnroad làm sạch xe tải xa lộ đường làm sạch xe quét Đa chức năng đường làm sạch xe tải DongFeng.The Government has set itself anambitious target of building 20 km of highway roads per day.
Chính phủ đã đặt ra mụctiêu là mỗi ngày xây khoảng 20 kilômét xa lộ.Highway road cleaning truck sweepers, highway road cleaning truck sweepers Online, highway road cleaning truck sweepers Manufacturers.
Xa lộ đường làm sạch xe quét, xa lộ đường làm sạch xe quét trực tuyến, các nhà sản xuất xa lộ đường làm sạch xe quét.Provide rescue service to smart car drivers in caseof emergency like empty fuel or highway road accident in car simulator games.
Cung cấp dịch vụ cứu hộ cho người lái xe thông minh trong trường hợp khẩn cấp như nhiên liệu trống hoặctai nạn đường cao tốc trong các trò chơi mô phỏng xe hơi.It is easy for people to learn how to drivehydraulic pile driver to provide support for highway road using heavy equipment with a pile driver head The vehicle dynamic performance low fuel consumption braking performance and reliable Piling position accuracy speed simple operation easy maintenance good hydraulic performance Hydraulic road….
Thật dễ dàng để mọi người học lái lái cọc thủylực để cung cấp hỗ trợ cho đường cao tốc, đường bộ, sử dụng thiết bị nặng với đầu cọc. Động cơ năng động hiệu suất, tiêu thụ nhiên liệu thấp, hiệu suất phanh và đáng tin cậy. Vị trí cát chính xác, tốc độ, vận hành đơn giản, bảo trì dễ dàng, hiệu suất thủy lực tốt. Hệ thống cọc chắn đường thủy lực….It's a proven technology as ground mounting system for solar PV and housing,also it's gradually applied in highway roads, construction fields etc.
Đó là một công nghệ đã được chứng minh là hệ thống lắp mặt bằng pin mặt trời và nhà ở,cũng nó dần dần áp dụng tại các tuyến đường quốc lộ, lĩnh vực xây dựng vv.Drive tow truck to rescue muscle cars from city highway roads and lift them back to mechanic garage work shop in car washing games.
Lái xe tải để giải cứu những chiếc xe cơ bắp từ đường cao tốc thành phố và nhấc chúng trở lại cửa hàng làm việc trong nhà để xe cơ khí trong các trò chơi rửa xe.It's also used in highway and railway fencing where it's used in preventing animals andpeople from trying to cross highway roads and rail tracks.
Nó cũng được sử dụng làm hàng rào chắn đường cao tốc và đường sắt, để ngăn chặn động vật vàngười dân cố gắng băng qua đường cao tốc và đường ray.Lighting public transportation systems such as highways, highways, roads in the city.
Chiếu sáng hệ thống giao thông công cộng như:đường cao tốc, đường quốc lộ, đường giao thông trong thành phố.The California Department of Transportation, which is responsible for maintaining highways, roads and overpasses, has a reserve fund of $250 million that's far short of what it would cost to fix recent storm damage.
Bộ Giao Thông, nơi chịu trách nhiệm bảo trì các xa lộ, đường sá, cầu cống của California, hiện chỉ có$ 250 triệu Mỹ kim trong ngân quỹ dự phòng, thấp hơn rất nhiều so với tổn thất do các cơn bão gần đây gây ra.Street, Road, Highway.
Đường, Đường, Quốc lộ.It is used for highway or road expansion joint.
Nó được sử dụng cho đường cao tốc hoặc mở rộng đường.Highway and City road construction.
Xây dựng đường ôtô và đường thành phố.A spokeswoman for Zuckerbergsays the wall is designed to reduce highway and road noise.
Phát ngôn viên của Zuckerberg lại nói bức tường đá cómục đích giảm tiếng ồn ở đường cao tốc và đường bộ.Road and transit(Highway, railway or road city transit);
Tải và quá cảnh( đường cao tốc, đường sắt hoặc đường quá cảnh thành phố);Highway or newly built road.
Quốc lộ hoặc đường mới xây dựng.Address: North K-7 Highway and 240th Road, Sparks, Kansas 66035.
Địa chỉ: Xa lộ Bắc K- 7 và Đường 240, Sparks, Kansas 66035.Hitch hiking in India is very easydue to the enormous number of cargo trucks on every highway and road.
Xô đi bộ đường dài ở Ấn Độ là rất dễ dàng do số lượng rấtlớn xe tải chở hàng trên tất cả các đường cao tốc và đường bộ.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1465, Thời gian: 0.0327 ![]()
![]()
highway patrolhighways

Tiếng anh-Tiếng việt
highway road English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Highway road trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Highway road trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - carretera
- Tiếng đức - autobahn
- Người hy lạp - εθνική οδό
- Người ý - strada statale
- Tiếng indonesia - jalan raya
- Tiếng nhật - 高速道路のロード
- Bồ đào nha - rodovia estrada
Từng chữ dịch
highwayđường cao tốcxa lộquốc lộhighwaydanh từhighwayhighwayđộng từlộroaddanh từđườngroadconTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Highways Dịch
-
HIGHWAY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Highways | Vietnamese Translation
-
Ý Nghĩa Của Highway Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Highway Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
HIGHWAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Highway - Dịch để Việt Nam
-
Ý Nghĩa Của Highways - DictWiki.NET
-
Ý Nghĩa Của Highways Department - DictWiki.NET
-
Hostel Highway - Samarkand, Uzbekistan - Giá Từ $14, đánh Giá ...
-
VND 6.2 Trillion Allocated For Mai Dich - Nam Thang Long Highway
-
Highway: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
Hotel Highway Inn, Xem đánh Giá Và Giá Phòng
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'highway' Trong Tiếng Anh được Dịch ...