Ý Nghĩa Của Highway Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary

highway

Các từ thường được sử dụng cùng với highway.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

busy highwayThe real offences are, first, sheer obstruction of a busy highway and, secondly, long periods of parking in places which should be available for short periods only. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 elevated highwayA frequent scenario is that the jumper will sit on an elevated highway or building-ledge as police attempt to talk them down. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. existing highwayThe private consortia who provide the finance and expertise to design, build and operate the new roads will work alongside existing highway authorities. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với highway

Từ khóa » Highways Dịch