Hình Học Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ hình học tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | hình học (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ hình học | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hình học tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hình học trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hình học tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - きか - 「幾何」 - [KỶ HÀ] - きかがく - 「幾何学」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "hình học" trong tiếng Nhật
- - định lý của hình học:幾何の定理
- - chứng minh hình học:幾何の証明
- - mặt phẳng hình học:平面幾何
- - học hình học:幾何学を勉強する
- - nghiên cứu hình học:幾何学を研究する
- - hình học tổng hợp:総合幾何学
- - hình học số:数の幾何学
- - phân tích hình học:解析幾何学
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hình học trong tiếng Nhật
* n - きか - 「幾何」 - [KỶ HÀ] - きかがく - 「幾何学」Ví dụ cách sử dụng từ "hình học" trong tiếng Nhật- định lý của hình học:幾何の定理, - chứng minh hình học:幾何の証明, - mặt phẳng hình học:平面幾何, - học hình học:幾何学を勉強する, - nghiên cứu hình học:幾何学を研究する, - hình học tổng hợp:総合幾何学, - hình học số:数の幾何学, - phân tích hình học:解析幾何学,
Đây là cách dùng hình học tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hình học trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới hình học
- nơi ẩn náu tiếng Nhật là gì?
- cánh trái tiếng Nhật là gì?
- nghe lọt mất tiếng Nhật là gì?
- sự nén lại tiếng Nhật là gì?
- con gấu tiếng Nhật là gì?
- vô lại tiếng Nhật là gì?
- mônitơ tiếng Nhật là gì?
- nọc rắn tiếng Nhật là gì?
- nhà triển lãm tiếng Nhật là gì?
- sự phân liệt tiếng Nhật là gì?
- đạt mục đích tiếng Nhật là gì?
- sự tự giới thiệu tiếng Nhật là gì?
- kẻ ngu ngốc tiếng Nhật là gì?
- kẻ phóng đãng tiếng Nhật là gì?
- ý kiến hay tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Hình Học Trong Tiếng Nhật
-
Hình Dạng Trong Tiếng Nhật | Tiếng Nhật Theo Chủ đề - Vnjpclub
-
40 Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề: Hình Học
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Hình Dạng - TrungTamTiengNhat's Blog
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Phép Đo Và Các Dạng Hình Học
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ TOÁN HỌC - KVBro
-
[Tổng Hợp] Từ Vựng Tiếng Nhật Về Toán Học Cơ Bản -> Nâng Cao
-
[ TỪ VỰNG TOÁN HỌC ] 106 Hình... - Tiếng Nhật Chuyên Ngành
-
[Kotoba] – Từ Vựng Về Hình Dạng | Học Tiếng Nhật Cùng Kaoruri
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Toán Học Căn Bản
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Danh Sách Từ Vựng & Câu đố | NHK ...
-
Từ Vựng Tiếng Nhật ôn Thi EJU: Chủ đề Toán Học
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Toán Học Căn Bản
hình học (phát âm có thể chưa chuẩn)