Hình Vòng Cung Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ hình vòng cung tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | hình vòng cung (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ hình vòng cung | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hình vòng cung tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hình vòng cung trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hình vòng cung tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - アーチ - きゅうけい - 「弓形」 - [CUNG HÌNH]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "hình vòng cung" trong tiếng Nhật
- - hình bán nguyệt:横断アーチ
- - vòng hoa hồng:ばらのアーチ
- - Lưng của con mèo cuộn tròn theo hình vòng cung.:弓形に丸めた猫の背
- - Cửa sổ treo hình vòng cung:弓形の張り出し窓
- - Hình vòng cung được thêu ở túi sau quần bò:ジーンズの後ろポケットに刺しゅうされている弓形
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hình vòng cung trong tiếng Nhật
* n - アーチ - きゅうけい - 「弓形」 - [CUNG HÌNH]Ví dụ cách sử dụng từ "hình vòng cung" trong tiếng Nhật- hình bán nguyệt:横断アーチ, - vòng hoa hồng:ばらのアーチ, - Lưng của con mèo cuộn tròn theo hình vòng cung.:弓形に丸めた猫の背, - Cửa sổ treo hình vòng cung:弓形の張り出し窓, - Hình vòng cung được thêu ở túi sau quần bò:ジーンズの後ろポケットに刺しゅうされている弓形,
Đây là cách dùng hình vòng cung tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hình vòng cung trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới hình vòng cung
- làm gãy tiếng Nhật là gì?
- hàng tấm (vải, tơ, lụa) tiếng Nhật là gì?
- nghiền nát tiếng Nhật là gì?
- voi Châu Á tiếng Nhật là gì?
- nâng cao ý thức tiếng Nhật là gì?
- sự tráng kiện tiếng Nhật là gì?
- chấp nhận để dùng tiếng Nhật là gì?
- đồng tiền chuyển đổi tự do tiếng Nhật là gì?
- xi đánh bóng tiếng Nhật là gì?
- xõa tóc tiếng Nhật là gì?
- sự đường bệ tiếng Nhật là gì?
- sự lừa bịp tiếng Nhật là gì?
- hành động man rợ tiếng Nhật là gì?
- sự thấu đáo tiếng Nhật là gì?
- tiền trợ cấp phụ dưỡng gia đình tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Hình Vòng Cung Là Gì
-
Vòng Cung Tròn Thiên đỉnh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "vòng Cung" - Là Gì?
-
Cung (hình Học) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Vòng Cung Là Gì
-
'vòng Cung' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vòng Cung
-
[LỜI GIẢI CHUẨN] Hướng Vòng Cung Là Hướng Chính Của - TopLoigiai
-
Câu Hỏi Hướng Vòng Cung Là Hướng Chính Của - TopLoigiai
-
Hình ảnh Tử Cung Hình Cung | Vinmec
-
Môi Hình Cánh Cung: Bí ẩn Vận Mệnh Sang, Hèn ở Nam Và Nữ
-
Hướng Vòng Cung Là Hướng Chính Của địa Hình Các Vùng Núi?
-
Hướng Vòng Cung Là Hướng Chính Của địa Hình Các Vùng Núi Nào ...
hình vòng cung (phát âm có thể chưa chuẩn)