History Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ history tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm history tiếng Anh history (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ history

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

history tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ history trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ history tiếng Anh nghĩa là gì.

history /'histəri/* danh từ- sử, sử học, lịch sử=ancient history+ cổ sử;(đùa cợt) cái đã cũ rích, cái đã lỗi thời=modern history+ lịch sử cận đại=to make history+ có tầm quan trọng, có thể ghi vào lịch sử, làm nên việc lớn, có thể ghi vào lịch sử- lịch sử (một vật, một người)=to have a strange history+ có một lịch sử kỳ quặc- kịch lịch sửhistory- lịch sử- h. of a system (điều khiển học) lịch sử hệ thống - past h. of system tiền sử của hệ thống

Thuật ngữ liên quan tới history

  • insularity tiếng Anh là gì?
  • intertribal tiếng Anh là gì?
  • aching tiếng Anh là gì?
  • p.m. tiếng Anh là gì?
  • Statistic tiếng Anh là gì?
  • pilosity tiếng Anh là gì?
  • cryophysics tiếng Anh là gì?
  • incinerated tiếng Anh là gì?
  • casualty list tiếng Anh là gì?
  • squeegees tiếng Anh là gì?
  • unrescinded tiếng Anh là gì?
  • atresis tiếng Anh là gì?
  • evicted tiếng Anh là gì?
  • nipping tiếng Anh là gì?
  • uproots tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của history trong tiếng Anh

history có nghĩa là: history /'histəri/* danh từ- sử, sử học, lịch sử=ancient history+ cổ sử;(đùa cợt) cái đã cũ rích, cái đã lỗi thời=modern history+ lịch sử cận đại=to make history+ có tầm quan trọng, có thể ghi vào lịch sử, làm nên việc lớn, có thể ghi vào lịch sử- lịch sử (một vật, một người)=to have a strange history+ có một lịch sử kỳ quặc- kịch lịch sửhistory- lịch sử- h. of a system (điều khiển học) lịch sử hệ thống - past h. of system tiền sử của hệ thống

Đây là cách dùng history tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ history tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

history /'histəri/* danh từ- sử tiếng Anh là gì? sử học tiếng Anh là gì? lịch sử=ancient history+ cổ sử tiếng Anh là gì?(đùa cợt) cái đã cũ rích tiếng Anh là gì? cái đã lỗi thời=modern history+ lịch sử cận đại=to make history+ có tầm quan trọng tiếng Anh là gì? có thể ghi vào lịch sử tiếng Anh là gì? làm nên việc lớn tiếng Anh là gì? có thể ghi vào lịch sử- lịch sử (một vật tiếng Anh là gì? một người)=to have a strange history+ có một lịch sử kỳ quặc- kịch lịch sửhistory- lịch sử- h. of a system (điều khiển học) lịch sử hệ thống - past h. of system tiền sử của hệ thống

Từ khóa » History Trong Tiếng Việt Là Gì