Họ Hàng - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
relative, relation, people là các bản dịch hàng đầu của "họ hàng" thành Tiếng Anh.
họ hàng noun + Thêm bản dịch Thêm họ hàngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
relative
nounsomeone in the same family; someone connected by blood, marriage, or adoption
Nó có thể ở đây tới khi tìm được họ hàng nào khác, bất kì họ hàng nào.
He can stay here until we find another relative, any relative.
en.wiktionary.org -
relation
nounTôi có thể là họ hàng với Mussolini.
I may be related to Mussolini on my mother's side.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
people
nounEm phải có họ hàng ở đâu đó.
You must have people somewhere.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- blood
- connection
- connexion
- kin
- relatives
- folks
- kindred
- kinsfolk
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " họ hàng " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "họ hàng" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Họ Hàng Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh
-
"Họ Hàng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
HỌ HÀNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
HỌ HÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Họ Hàng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Họ Hàng Bằng Tiếng Anh
-
HỌ HÀNG - Translation In English
-
Từ Vựng Tiếng Anh: Dòng Họ, Gia đình
-
Từ Vựng Về Chức Danh, Cấp Bậc Trong Gia đình - VnExpress
-
Anh Chị Em Họ Tiếng Anh Là Gì? Có Phải Gọi Là Cousin? - Thủ Thuật
-
Từ điển Việt Anh "họ Hàng" - Là Gì?
-
Họ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Mối Quan Hệ Trong đại Gia đình - VnExpress
-
Họ Hàng - Wiktionary Tiếng Việt