HỌ HẾT LÒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HỌ HẾT LÒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch họ hết
they run outthem allthey ran outthey're outthem outlòng
hearthappylappleasekindly
{-}
Phong cách/chủ đề:
Caleb and Joshua went into the land because they had faith and trusted the Lord.Họ hết lòng vì gia đình, có xu hướng gắn kết với chỉ một người trong gia đình.
They are devoted to their family, have a tendency to bond with only one person in the family.Giống như tất cả các gia đình khác, họ hết lòng tôn trọng lẫn nhau và những điều mà họ tin tưởng.
Like all other families, they go out of their way to respect each other and the things that they believe in.Họ hết lòng vì gia đình, có xu hướng gắn kết với chỉ một người trong gia đình.
They are very loyal to their family but have a tendency to attach themselves with one person.Họ cần được biết rằng Thiên Chúa yêu họ hết lòng và Thiên Chúa ấy đang ở giữa họ..
They need to know that God loves them and that those around them love them..Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvui lòng xem vui lòng kiểm tra khách hàng hài lòngvui lòng nhập vui lòng tham khảo vui lòng sử dụng vui lòng cung cấp vui lòng đảm bảo vui lòng gọi lòng nhân HơnSử dụng với động từxin vui lòngvui lòng chọn xin vui lòng gửi vui lòng điền xin vui lòng xem xin vui lòng đọc xin vui lòng điền xin vui lòng chọn vui lòng chia sẻ vui lòng tìm HơnHọ hết lòng cho vợ/ chồng-họ sẽ làm việc chăm chỉ để giữ sự lãng mạn và niềm đam mê sống mãi.
They are devoted to their spouse and will work hard to keep the romance and passion alive.Tin tưởng vào khả năng của họ hết lòng, ngay cả khi vị trí họ đang tham gia là đòi hỏi nhiều hơn.
Believe in their abilities wholeheartedly, even if the position they are taking on is more demanding.Họ đã vào Giao ước,( thề quyết) tìm kiếm Yavê Thiên Chúa của tổ tiên họ, hết lòng, hết linh hồn.
And they all agreed to search for Jehovah the God of their ancestors with their whole hearts and souls.Cũng có thể nói là họ hết lòng yêu thương, hỗ trợ, và bảo vệ nơi mà họ có thể coi là nhà, Wortenia.
Or one could also say, their devoted love, support, and defense of what they would consider their home, Wortenia.Đối với chủ sở hữu của căn hộ năm phòng này,phong cách cổ điển không chỉ là một giai đoạn theo xu hướng mà còn là thứ họ hết lòng đón nhận.
To the owners of this five-room flat,vintage style is not just an on-trend phase but also something they embrace wholeheartedly.Và nếu người đó đúng, họ hết lòng đón nhận ý tưởng mới bởi họ coi trọng kết quả cuối cùng hơn là chuyện đúng sai.
And if that person is right, they embrace the idea wholeheartedly, because they care more about the end result than being right.Người Nhật cũng có truyền thốngphục vụ thâm căn cố đế khiến họ hết lòng thỏa mãn bất kỳ nhu cầu nào mà khách hàng bày tỏ.
The Japanese also have adeeply ingrained service tradition that predisposes them to go to great lengths to satisfy any need a customer expresses.Điều này không có nghĩa là họ sẽ khôngthân thiện, nhưng họ cần thời gian trước khi họ sẵn sàng mở lòng với họ hết lòng.
This doesn't mean they won't be friendly,but they need time before they are ready to open up to them wholeheartedly.Một số người đã rơi nước mắt vì họ hết lòng tin rằng sự chết vĩnh cửu đang chờ đợi những người không có cùng đức tin với họ,” cô nói.
Some had tears in their eyes because they sincerely believed that eternal damnation awaited those who didn't share their faith,” she said.Trò chuyện với sếp, người cố vấn và những người liên hệ khác về các dự án và trải nghiệm quan trọng đối với bạn vàtheo dõi họ hết lòng.
Have conversations with your boss, mentors, and other contacts about projects and experiences that matter to you,and go after them wholeheartedly.Bạn cần đủ tự tin để hỏi đối tác của mình những câu hỏi hóc búa,chấp nhận câu trả lời của họ hết lòng và không phán xét họ về lựa chọn của họ..
You need to be confident enough to ask your partner the tough questions,accept their answers wholeheartedly and not judge them on their choices.Với kiến thức vững chắc trongDa tổng hợpngành công nghiệp, nhân viên của chúng tôi luôn nhiệt tình trong việc cung cấp cho khách hàng dịch vụ tốt nhất vàgiải quyết vấn đề của họ hết lòng.
With solid knowledge in synthetic leather industry, our staff is always enthusiastic in providing customers the best service andsolving their problems wholeheartedly.Một khi họ hết lòng cam kết nói và hành động theo cách coi trọng suy nghĩ và cảm xúc của họ trong mọi tình huống là ưu tiên, ngay cả khi sợ hãi, họ vẫn có thể chữa lành và tha thứ cho quá khứ của mình, và cuối cùng ngừng làm tổn thương và phản bội chính mình ở hiện tại.
Once they wholeheartedly committed to speaking and acting in a way that values their thoughts and feelings in every situation as the priority, even when scared, they were able to heal and forgive their past, and finally stop hurting and betraying themselves in the present.Tuy nhiên, bài học cơ bản trong chính trị là anh không nên hay ít nhất là không tỏ ra, là quaylưng lại với nhân dân mình đại diện mà kỳ vọng họ hết lòng ủng hộ anh.
Still, a basic lesson in politics is that you must not- and even not appear to-turn your back onto your constituents and expect them to whole-heartedly support you.Nhược bằng tại trong xứ màthù nghịch đã dẫn họ đến làm phu tù, họ hết lòng hết ý trở lại cùng Chúa, cầu nguyện cùng Ngài, mặt hướng về xứ mà Chúa đã ban cho tổ phụ họ, về thành mà Chúa đã chọn, và về đền mà tôi đã xây cất cho danh Chúa.
And so return unto thee with all their heart, and with all their soul, in the land of their enemies, which led them away captive, and pray unto thee toward their land, which thou gavest unto their fathers, the city which thou hast chosen, and the house which I have built for thy name.Điều này bao gồm hình thành tầm nhìn và sứ mệnh của các nhà lãnh đạo doanh nghiệp, xác định các giá trị cốt lõi và từ đóxây dựng niềm tin cốt lõi- động lực để nhân viên tự hào về công ty, để họ hết lòng và nhiệt tình cống hiến khả năng của mình cho công ty.
This includes forming visions and missions of business leaders, defining core values and thereby building up core beliefs-motives for employees to be proud of their company, for them to whole-heartedly and enthusiastically devote their abilities to their company.Nếu họ tưởng tượng rằng Đức Chúa Trời đang nói“ Hãy đến với ta” nhưng thật ra Ngài đang nói“ Hãy nhơn danh ta mà ra đi”, thì họ đang cản trở chính mình khỏi sự phát triển sức lực thuộc linh, hoặc sự tăng trưởng tính độc lập đúng mức- ngoài sự thậtrằng họ đạt được rất ít cho mục tiêu mà họ tin rằng họ hết lòng với.
So long as they imagine that God is saying“Come unto Me” when He is really saying“Go out in My Name,” they are preventing themselves from ever putting on spiritual muscle, or developing the right sort of independence- quite apart from the fact that theyachieve very little for the cause to which they believe they are devoted.Trên một bàn tay, một số nhân viên trong văn phòng có thể chi tiêu quá nhiều thời gian vào kinh doanh riêng của họ với máy tính, chẳng hạn như truy cập vào các trang web mua sắm, chơi trò chơi trực tuyến, trò chuyện với những người khác thông qua các công cụ chat như Skype,thay vì tập trung vào công việc của họ hết lòng.
On one hand, some employees in the office might spend too much time on their own business with computer, such as visiting shopping sites, playing games online, chatting with others through chatting tools like Skype,instead of focusing on their work wholeheartedly.Thay vào đó, tôi khuyên họ nên hết lòng tham gia vào lớp và mời con họ tham gia khi chúng sẵn sàng,” Ono nói.
Instead, I advise them to engage wholeheartedly in the class themselves and invite their children to join in when they are ready,” says Ono.Khi họ yêu họ yêu hết lòng..
When they love, they love hard.Họ không hết lòng với những điều thiêng liêng.
They have no respect for Holy things.Trong khi người di cư cho rằng họ đã hết lòng với cụ….
While the migrants claimed that they were devoted to him….Một khi người dân thấy lợi íchchính đáng của mình được bảo đảm, họ sẽ hết lòng ủng hộ.
As long as its citizens see real benefits, they will support it without caution.Họ sẽ không thể tập trung hết lòng trong các nghiên cứu của họ..
In this way, they will not be able to pay full attention to their studies.Họ sẽ yêu quýbạn nhiều hơn vì bạn đã hết lòng với họ..
They will love you more because you loved them then.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 5876, Thời gian: 0.0219 ![]()
họ hét lênhọ hết tiền

Tiếng việt-Tiếng anh
họ hết lòng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Họ hết lòng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Từng chữ dịch
họđại từtheythemtheirheitshếtngười xác địnhallmosthếtrun outhếttrạng từeverhếttính từfirstlòngdanh từheartlaplòngtính từhappylòngđộng từpleaselòngtrạng từkindlyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hết Lòng Tiếng Anh
-
Hết Lòng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Hết Lòng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Hết Lòng Bằng Tiếng Anh
-
HẾT LÒNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
HẾT LÒNG - Translation In English
-
SẼ HẾT LÒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"hết Lòng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "hết Lòng" - Là Gì?
-
Hết Lòng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Definition Of Hết Lòng? - Vietnamese - English Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hết Lòng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Với Từ Heart - LeeRit
-
Nghĩa Của Từ : Hết Lòng | Vietnamese Translation