Họ Lan Dạ Hương – Wikipedia Tiếng Việt

Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ.
Họ Lan dạ hương
Lan dạ hương
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Asparagales
Họ (familia)HyacinthaceaeBatsch ex Borkh., 1797
Chi điển hình
HyacinthusL., 1753
Các chi
Xem văn bản.

Họ Lan dạ hương (danh pháp khoa học: Hyacinthaceae) là một họ thực vật một lá mầm có hoa. Phần lớn các chi hiện nay nằm trong họ này thì trước đây được đạt trong Họ Loa kèn (Liliaceae), nhưng các hệ thống phân loại thực vật gần đây đã tách Hyacinthaceae ra thành một họ riêng trong Bộ Măng tây (Asparagales). Các loài trong họ Hyacinthaceae là các loại cây thân thảo sống lâu năm được phát triển từ thân hành và nó bao gồm một số loại cây trồng phổ biến trong vườn như lan dạ hương (chi Hyacinthus), huệ xạ (chi Muscari), chuông tím (chi Hyacinthoides) và hành biển (chi Scilla).

Nghiên cứu gần đây trong phân loại phân tử đã dẫn tới sự sửa đổi tiếp theo của họ Hyacinthaceae và một số chi trước đó được đặt trong họ này (ví dụ các chi ChlorogalumCamassia, nay thuộc họ Thùa (Agavaceae) hiện nay lại được đặt trong các họ khác cùng thuộc bộ Măng tây.

Theo APG II, họ này chứa khoảng 770-1.000 loài, phân bổ trong 41-70 chi. APG III không công nhận họ này mà đặt nó như là phân họ Scilloideae trong họ Agavaceae.

Các chi

[sửa | sửa mã nguồn]

Albuca Alrawia Amphisiphon Androsiphon Bellevalia Botryanthus Bowiea Brachyscypha Brimeura Charybdis Chionodoxa x Chionoscilla Daubenya Dipcadi Drimia Drimiopsis Eucomis Fortunatia Galtonia Hastingsia Hesperocallis Hyacinthella Hyacinthoides -chuông tím Hyacinthus -lan dạ hương Lachenalia Ledebouria Leopoldia Litanthus Massonia Muscari - huệ xạ Muscarimia Neopatersonia Ornithogalum Othocallis Polyxena Prospero Pseudogaltonia Pseudomuscari Puschkinia Rhadamanthus Rhodocodon Schizobasis Schoenolirion Scilla - hành biển Sypharissa Thuranthos Urginea Veltheimia Whiteheadia

Phát sinh chủng loài

[sửa | sửa mã nguồn]

Cây phát sinh chủng loài dưới đây lấy theo APG III.

Asparagales 

Orchidaceae

Boryaceae

Blandfordiaceae

Lanariaceae

Asteliaceae

Hypoxidaceae

Ixioliriaceae

Tecophilaeaceae

Doryanthaceae

Iridaceae

Xeronemataceae

Xanthorrhoeaceae s. l. 

Hemerocallidoideae (Hemerocallidaceae)

Xanthorrhoeoideae (Xanthorrhoeaceae s. s.)

Asphodeloideae (Asphodelaceae)

Amaryllidaceae s. l. 

Agapanthoideae (Agapanthaceae)

Allioideae (Alliaceae)

Amaryllidoideae (Amaryllidaceae s. s.)

Asparagaceae s. l. 

Aphyllanthoideae (Aphyllanthaceae)

Brodiaeoideae (Themidaceae)

Scilloideae (Hyacinthaceae)

Agavoideae (Agavaceae)

Lomandroideae (Laxmanniaceae)

Asparagoideae (Asparagaceae s. s.)

Nolinoideae (Ruscaceae)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikispecies có thông tin sinh học về Họ Lan dạ hương Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về Họ Lan dạ hương.

Từ khóa » Hoa Dạ Hương Trong Tiếng Anh Là Gì