Họ Vẹt – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Phân loại học
  • 2 Chú thích
  • 3 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Họ Vẹt
Vẹt Eclectus roratus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Aves
Bộ (ordo)Psittaciformes
Họ (familia)PsittacidaeIlliger, 1811
Phân họ

Psittacinae

Arinae

Psittacidae (Họ Vẹt) là một họ chim trong bộ Psittaciformes.[1] Họ Vẹt có 2 phân họ Psittacinae (Vẹt Cựu thế giới) và Arinae (Vẹt Tân thế giới),[2] với khoảng 10 loài trong nhóm Cựu Thế giới, và 148 loài trong nhóm còn lại,[3] và bao gồm nhiều loài đã tuyệt chủng trong những thế kỷ gần đây.

Phân loại học

[sửa | sửa mã nguồn]

Việc xem xét lại phân loại họ Vẹt (Psittacidae) gần đây dựa trên các nghiên cứu phân tử đã công nhận quan hệ nhóm chị em của tông PsittaciniArini trong phân họ Psittacinae,[4] nên hai nhóm này đã được nâng lên thành phân họ PsittacinaeArinae. Phân họ Loriinae và các tông khác trong phân họ Psittacinae hiện được xếp thành liên họ Psittacoidea.[5]

  • Phân họ Psittacinae
    • Chi Psittacus
    • Chi Poicephalus
  • Phân họ Arinae
    • Tông Arini
    • Tông Androglossini
    • Nhánh (tông đề xuất Amoropsittacini)
    • Nhánh (tông đề xuất Forpini) -
    • (các tông khác)
      • Chi Pionites
      • Chi Deroptyus
      • Chi Hapalopsittaca
      • Chi Brotogeris
      • Chi Myiopsitta

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). "The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7". Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
  2. ^ Leo Joseph, Alicia Toon, Erin E. Schirtzinger, Timothy F. Wright & Richard Schodde. (2012) A revised nomenclature and classification for family-group taxa of parrots (Psittaciformes). Zootaxa 3205: 26–40
  3. ^ "Zoonomen: Zoological Nomenclature Resource".
  4. ^ Collar, N. (1997). Birds of the World, Vol.4. del Hoyo. tr. 241.
  5. ^ Josephtitle=A revised nomenclature and classification for family-group taxa of parrots (Psittaciformes) (2012). Zootaxa. Số 3205. tr. 26–40. {{Chú thích tạp chí}}: |title= trống hay bị thiếu (trợ giúp)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn] Wikispecies có thông tin sinh học về Họ Vẹt Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Họ Vẹt.
Stub icon

Bài viết liên quan đến Bộ Vẹt này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Nhật Bản
  • Cộng hòa Séc
Khác
  • Yale LUX
Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại
  • Wikidata: Q8327
  • Wikispecies: Psittacidae
  • AFD: Psittacidae
  • BioLib: 21925
  • BOLD: 1087
  • CoL: FBD
  • EoL: 1591
  • EPPO: 1PSITF
  • Fauna Europaea: 16695
  • Fauna Europaea (new): 737366be-e2ae-4118-b766-165051fb3983
  • GBIF: 9340
  • iNaturalist: 18875
  • IRMNG: 104835
  • ITIS: 177405
  • NBN: NBNSYS0000160822
  • NCBI: 9224
  • NZOR: 38158db0-d018-4ad8-a548-f04129fd577a
  • Open Tree of Life: 1020130
  • Paleobiology Database: 39358
  • Paleobiology Database: 39358
  • Plazi: 880F1003-A272-FF98-FF23-3BA2FAE6FBA6
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Họ_Vẹt&oldid=71709306” Thể loại:
  • Sơ khai Bộ Vẹt
  • Danh sách các họ chim
  • Họ Vẹt
Thể loại ẩn:
  • Lỗi CS1: thiếu tiêu đề
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Taxonbars without from parameter
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Họ Vẹt 66 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Họ Hàng Nhà Vẹt