[hóa 11]Bài Tập N2...... - HOCMAI Forum
Có thể bạn quan tâm
- Diễn đàn Bài viết mới Tìm kiếm trên diễn đàn
- Đăng bài nhanh
- Có gì mới? Bài viết mới New media New media comments Status mới Hoạt động mới
- Thư viện ảnh New media New comments Search media
- Story
- Thành viên Đang truy cập Đăng trạng thái mới Tìm kiếm status cá nhân
Tìm kiếm
Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề Search Tìm nâng cao… Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề By: Search Advanced…- Bài viết mới
- Tìm kiếm trên diễn đàn
- Thread starter tranodoi_92
- Ngày gửi 7 Tháng chín 2012
- Replies 3
- Views 14,856
- Bạn có 1 Tin nhắn và 1 Thông báo mới. [Xem hướng dẫn] để sử dụng diễn đàn tốt hơn trên điện thoại
- Diễn đàn
- HÓA HỌC
- TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
- Hóa học lớp 11
- Nitơ - Photpho
tranodoi_92
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!! ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn. 1.phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau: a)các khí:N2,NH3,CO2,NO. b)chất rắnchú ý : [hóa 11] tiêu đề Bấm để xem đầy đủ nội dung ...Last edited by a moderator: 15 Tháng chín 2012 A
anhtraj_no1
a)các khí:N2,NH3,CO2,NO. 2 khí không màu đó là $N_2$ và $NO$ , khí mùi khai là $NH_3$ , còn lại $CO_2$ nhận CO2 bằng nước vôi trong Ca(OH)2 , còn N2 và NO nhận bằng cho tác dụng với $O_2$ , trong đó $NO$ tạo khí nâu đỏ b)chất rắnthuongbabykute
anhtraj_no1 said: C)dd chứa:HCl.HNO3,H2SO4,H3PO4. Kết tủa trắng với hợp chất của $Ag$ : $HCl$ Kết tủa vàng với hợp chất của Ag là $H_3PO_4$ 2 axit còn lại cho tác dụng với kim loại $Fe , HCl$ tạo khí $H_2$ còn $HNO_3$ tạo khí $NO$ Bấm để xem đầy đủ nội dung ...đã kết tủa trắng với Ag tì $HCl$ đã được nhận biết, vậy còn $H_2SO_4$ và $HNO_3$ chứ. nhận biết 2 chất còn lạ bằng dd $BaCl_2$ tạo kết tủa là $H_2SO_4$, không có hiện tượng là $HNO_3$ S
socviolet
1.phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau: a)các khí:N2,NH3,CO2,NO. Bấm để xem đầy đủ nội dung ...- Nhận ra NH3 và CO2 bằng quỳ tím ẩm: +) NH3: quỳ hoá xanh. +) CO2: quỳ hoá hồng. - Nhận ra NO khi dẫn vào bình đựng không khí. Hiện tượng: khí NO hoá nâu. PT: $2NO + O_2 \to 2NO_2$
b)chất rắn- Hoà tan các chất rắn vào nước. Sau đó cho quỳ tím vào từng dung dịch. Nhận ra NaNO3 vì nó không làm quỳ chuyển màu. 3 chất còn lại làm quỳ hoá đỏ. PT: $P_2O_5 + H_2O \to H_3PO_4 \\ N_2O_5 + H_2O \to HNO_3$ - Nhận ra 3 dung dịch còn lại bằng dd Ba(OH)2. +) H3PO4: tạo kết tủa vàng ---> P2O5. +) HNO3: không gây hiện tượng ---> N2O5. +) NH4Cl: xuất hiện khí mùi khai.2O5,N2O5,NaNO3,NH4Cl. Bấm để xem đầy đủ nội dung ...
C)dd chứa:HCl.HNO3,H2SO4,H3PO4. Bấm để xem đầy đủ nội dung ...Ag+ cũng có thể tạo kết tủa trắng với H2SO4 nhé :|. Ý này đầu tiên phải dùng dd $Ba^{2+}$ nhận ra $H_2SO_4$ (kết tủa trắng) và $H_3PO_4$ (kết tủa vàng) trước. Sau đó còn HCl và HNO3, có 2 cách nhận ra: Nhận ra HCl trước bằng dd AgNO3 (tạo kết tủa trắng), còn lại không gây hiện tượng là HNO3. Hoặc có thể nhận ra HNO3 trước bằng Cu (Cu tan, tạo khí không màu hoá nâu ngoài không khí), còn HCl không hoà tan Cu. PT: $Ba^{2+} + SO_4^{2-} \to BaSO_4 \downarrow \\ 3Ba^{2+} + 2PO_4^{3-} \to Ba_3(PO_4)_2 \downarrow \\ Ag^+ + Cl^- \to AgCl \downarrow \\ 3Cu + 8H^+ + 2NO_3^- \to 3Cu^{2+}+ 2NO \uparrow + 4H_2O \\ 2NO + O_2 \to 2NO_2$
D)các khí:NH3,SO2,H2,O2,N2,Cl2. Bấm để xem đầy đủ nội dung ...- Cho quỳ tím ẩm vào từng bình khí. +) NH3: quỳ hoá xanh. +) SO2, Cl2: ban đầu quỳ hoá đỏ, sau đó quỳ mất màu (nhóm 1). +) H2, O2, N2: quỳ không chuyển màu (nhóm 2). - Nhóm 1: Nhận ra SO2 bằng dd Ca(OH)2. Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng. - Nhóm 2: +) Nhận ra H2 bằng bột CuO (màu đen). Hiện tượng: Bột CuO màu đen chuyển sang màu đỏ (Cu). PT: CuO + H2 ---> Cu + H2O +) Nhận ra O2 bằng tàn đóm. Hiện tượng: tàn đóm bùng cháy. +) Còn lại: N2 - không xảy ra hiện tượng gì. Ps: Cách của Anhtraj_no1 là nhận ra H2 bằng tàn đóm với ngọn lửa xanh. Nhưng mà cho tàn đóm vào bình H2 (bình này không có Oxi) thì nó cháy bằng niềm tin à :|. You must log in or register to reply here. Chia sẻ: Facebook Reddit Pinterest Tumblr WhatsApp Email Chia sẻ Link
- Diễn đàn
- HÓA HỌC
- TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
- Hóa học lớp 11
- Nitơ - Photpho
- Vui lòng cài đặt tỷ lệ % hiển thị từ 85-90% ở trình duyệt trên máy tính để sử dụng diễn đàn được tốt hơn.
Từ khóa » Nhận Biết P2o5 N2o5 Nano3 Nh4cl
-
A) Các Khí: N2 , NH3 ,CO2 ¸ NO B) Chất Rắn: P2O5¸ BaO ¸ NaNo3 ...
-
Trắc Nghiệm Hóa Học 11 - Chương III: Nhóm Nitơ - Thư Viện Đề Thi
-
Câu Hỏi Và Bài Tập ôn Tập Chương 2 - Giáo Án
-
Bai Tap Nito Photpho - Cungthi.online
-
Hỏi đáp 24/7 – Giải Bài Tập Cùng Thủ Khoa
-
Luyện Thi THPTQG
-
Câu Hỏi Và Bài Tập Lớp 11-Website Hóa Học
-
Lý Thuyết Nito-phopho - Hóa Học 11 - Hứa Hồng Hiệp - Thư Viện đề Thi
-
Bài Tập Chương Nitơ – Photpho Hoá Học 11 | Xemtailieu
-
[PDF] ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HOÁ 11 CHƯƠNG 2 - TaiLieu.VN
-
HNO3; NaCl; HCl; NaNO3 - Hóa Học Lớp 11
-
Muối Nh4cl Tác Dụng được Với Dung Dịch Chất Nào Sau đây? A. Ca(oh ...
-
Chương Nito-photpho - Tài Liệu Text - 123doc
-
Bài 5 (SGK Trang 88)Hãy Xác định Số Oxi Hoá Của Các Nguyên Tố : A ...