Hoa Hậu Trung Quốc Thế Giới – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Lịch sử
  • 2 Danh sách các Hoa hậu Trung Quốc Thế giới
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Hoa hậu Trung Quốc Thế giới
Thành lậpNăm 1994
LoạiCuộc thi sắc đẹp
Trụ sở chínhBắc Kinh
Vị trí
  •  Trung Quốc
Thành viên Hoa hậu Thế giới
Ngôn ngữ chính Tiếng Trung Quốc
Đơn vị tổ chứcMiss China World Organization
Websitewww.missworld.cn

Hoa hậu Trung Quốc Thế giới (tiếng Anh: Miss China World) là một cuộc thi sắc đẹp cấp quốc gia nhằm gửi đại diện của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa tham dự Hoa hậu Thế giới. Đây là cuộc thi hoa hậu cấp quốc gia được tổ chức đầu tiên và lâu đời nhất tại Trung Quốc.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa hậu Trung Quốc (giản thể: 世界小姐中国赛区; phồn thể: 世界小姐中國賽區; bính âm: shìjiè xiǎojiě zhōngguó sàiqū; Hán-Việt: Thế giới Tiểu thư Trung Quốc Tái khu) là cuộc thi sắc đẹp cấp quốc gia lớn nhất ở Trung Quốc đại lục. Sân chơi này bắt đầu gửi các đại diện của Trung Quốc tham gia cuộc thi Hoa hậu Thế giới kể từ năm 1994.

Danh sách các Hoa hậu Trung Quốc Thế giới

[sửa | sửa mã nguồn] Tông màu
  •      Đăng quang ngôi vị Hoa hậu
  •      Dừng chân ở vị trí Á hậu
  •      Dừng chân ở nhóm những người lọt vào vòng chung kết hoặc bán kết
Năm tổ chức Hoa hậu Trung Quốc Tên tiếng Trung Tên chữ Hán phồn thể Tên quốc tế Vị trí Giải đặc biệt
1994 Phan Đào 潘涛 潘濤 Pan Tao
2001 Lý Băng 李冰 李冰 Li Bing Top 5 Nữ hoàng sắc đẹp châu Á-Thái Bình Dương
2002 Ngô Anh Na 吴英娜 吳英娜 Wu Yingna Top 10 Nữ hoàng sắc đẹp châu Á-Thái Bình Dương
2003 Quan Kỳ 关琦 關琦 Guan Qi Á hậu 2 Nữ hoàng sắc đẹp châu Á-Thái Bình Dương Lọt vào top 21 của giải Hoa hậu Tài năng
2004 Dương Kim 杨金 楊金 Yang Jin Top 15 Á hậu 1 của giải Hoa hậu Tài năng Lọt vào top 20 của giải Hoa hậu Người mẫu
2005 Triệu Đình Đình 赵婷婷 趙婷婷 Zhao Tingting Lọt vào Top 16 của giải Hoa hậu Tài năng
2006 Lưu Đa 刘多 劉多 Liu Duo Lọt vào top 20 của giải Trang phục dạ hội của nhà thiết kế
2007 Trương Tử Lâm 张梓琳 張梓琳 Zhang Zilin Hoa hậu Thế giới 2007 Nữ hoàng sắc đẹp châu Á-Thái Bình Dương Á hậu 2 của giải Hoa hậu Bãi biển Thắng giải Hoa hậu Người mẫu
2008 Mai Nghiên Lăng 梅妍凌 梅妍凌 Mei Yanling Top 32 Hoa hậu Người mẫu
2009 Dư Thanh 余声 余聲 Yu Sheng Top 12 Trang phục dạ hội của nhà thiết kế
2010 Đường Tiêu 唐潇 唐瀟 Tang Xiao Top 5 Nữ hoàng sắc đẹp châu Á-Thái Bình Dương Á hậu 3 Hoa hậu Bãi biển Top 20 Hoa hậu Người mẫu
2011 Lưu Thần 刘晨 劉晨 Liu Chen Top 11 Hoa hậu Tài năng Top 20 Hoa hậu Người mẫu
2012 Vu Văn Hà[1] 于文霞 于文霞 Yu Wenxia Hoa hậu Thế giới 2012 Thắng giải Hoa hậu Tài năngLọt vào top 10 của giải Hoa hậu Người mẫuLọt vào top 10 của giải Hoa hậu Bãi biển
2013 Dư Vy Vy 余薇薇 余薇薇 Yu Weiwei Lọt vào top 11 của giải Hoa hậu Bãi biển
2014 Đỗ Dương 杜暘 杜暘 Du Yang Top 25 Lọt vào top 5 của giải Hoa hậu Người mẫu Lọt vào top 25 của giải Lựa chọn của khán giả
2015 Viên Lộ[2] 袁璐 袁璐 Yuan Lu Top 20 Lọt vào top 30 của giải Hoa hậu Người mẫu
2016 Khổng Kính[3] 孔敬 孔敬 Jing Kong Top 11 Thắng giải Hoa hậu Người mẫu
2017 Quan Tư Vũ[4] 关思宇 關思宇 Guan Siyu Top 40 Á hậu 3 của giải Hoa hậu Người mẫu
2018 Mao Bồi Nhị 毛培蕊 毛培蕊 Mao Peirui Top 30 Á hậu 1 của giải Hoa hậu Người mẫu Á hậu 1 của giải Hoa hậu Tài năng Giải Nhà thiết kế (người đại diện) Á hậu 1 của Giải Video quảng bá du lịch Tam ÁLọt vào top 25 của giải Hoa hậu Nhân ái
2025 Trương Miểu Di 张妙迪 張妙迪 Zhang MiaoYi TBA TBA

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Wen Xia Yu: Miss World China 2012 (Vu Văn Hà - Hoa hậu Thế giới Trung Quốc năm 2012)". Trang livewireworld.info. ngày 30 tháng 6 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 18 tháng 8 năm 2012.
  2. ^ "Yuan Lu is chosen as Miss World China 2015 (Viên Lộ được chọn là Hoa hậu Thế giới Trung Quốc năm 2015)". thegreatpageantcommunity. ngày 12 tháng 11 năm 2015.
  3. ^ "Kong Jing has been crowned as Miss World China 2016 (Khổng Kính được trao vương miện Hoa hậu Thế giới Trung Quốc năm 2016)". thegreatpageantcommunity. ngày 21 tháng 10 năm 2016.
  4. ^ "Guan Siyu is Miss World China 2017 (Quan Tư Vũ chính là Hoa hậu Thế giới Trung Quốc năm 2017)". pageanthology101. ngày 1 tháng 10 năm 2017.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Trang web chính thức của cuộc thi Hoa hậu Thế giới Trung Quốc
  • x
  • t
  • s
Quốc gia và vùng lãnh thổ tham dự Hoa hậu Thế giới
Hoạt động(1951–nay)
Châu Phi
  • Angola
  • Botswana
  • Guinea Xích Đạo
  • Ethiopia
  • Ghana
  • Guinea-Bissau
  • Kenya
  • Madagascar
  • Mauritius
  • Nigeria
  • Rwanda
  • Senegal
  • Sierra Leone
  • Somalia
  • Nam Phi (South Africa)
  • Nam Sudan
  • Tanzania
  • Tunisia
  • Uganda
Châu Mỹ
  • Antigua và Barbuda
  • Argentina
  • Aruba
  • Bahamas
  • Barbados
  • Bolivia
  • Brasil
  • Quần đảo Virgin thuộc Anh
  • Canada
  • Quần đảo Cayman
  • Chile
  • Colombia
  • Costa Rica
  • Curaçao
  • Cộng hòa Dominica
  • Ecuador
  • El Salvador
  • Guadeloupe
  • Guatemala
  • Guyana
  • Haiti
  • Honduras
  • Jamaica
  • México
  • Nicaragua
  • Panama
  • Paraguay
  • Peru
  • Puerto Rico
  • Trinidad và Tobago
  • Hoa Kỳ
  • Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
  • Uruguay
  • Venezuela
Châu Á
  • Bangladesh
  • Campuchia
  • Trung Quốc
  • Hồng Kông
  • Ấn Độ
  • Indonesia
  • Iraq
  • Nhật Bản
  • Hàn Quốc
  • Kyrgyzstan
  • Lào
  • Ma Cao
  • Malaysia
  • Mông Cổ
  • Myanmar
  • Nepal
  • Philippines
  • Singapore
  • Sri Lanka
  • Tajikistan
  • Thái Lan
  • Việt Nam
Châu Âu
  • Albania
  • Armenia
  • Belarus
  • Bỉ
  • Bosnia và Herzegovina
  • Bulgaria
  • Croatia
  • Cộng hòa Séc
  • Đan Mạch
  • Anh
  • Phần Lan
  • Pháp
  • Gruzia
  • Gibraltar
  • Hy Lạp
  • Hungary
  • Iceland
  • Ireland
  • Ý
  • Kazakhstan
  • Luxembourg
  • Malta
  • Moldova
  • Montenegro
  • Hà Lan
  • Bắc Ireland
  • Ba Lan
  • Bồ Đào Nha
  • Nga
  • Scotland
  • Slovakia
  • Slovenia
  • Tây Ban Nha
  • Thụy Điển
  • Thổ Nhĩ Kỳ
  • Ukraina
  • Wales
Châu Đại Dương
  • Úc
  • Quần đảo Cook
  • New Zealand
  • Samoa
Không tham dự từ năm 2019
Châu Phi
  • Algérie (2002)
  • Cameroon (2018)
  • Cape Verde (2017)
  • Tchad (2014)
  • Bờ Biển Ngà (2017)
  • Cộng hòa Dân chủ Congo (2016)
  • Ai Cập (2018)
  • Eswatini (2009)
  • Gabon (2015)
  • Gambia (1986)
  • Guinea (2017)
  • Lesotho (2018)
  • Liberia (2017)
  • Malawi (2012)
  • Maroc (1968)
  • Namibia (2015)
  • São Tomé và Príncipe (2014)
  • Seychelles (2017)
  • Zambia (2018)
  • Zimbabwe (2018)
Châu Mỹ
  • Belize (2018)
  • Bermuda (2015)
  • Bonaire (2012)
  • Cuba (1975)
  • Dominica (2013)
  • Grenada (2007)
  • Martinique (2018)
  • Montserrat (1964)
  • Saint-Barthélemy (2011)
  • Saint Kitts và Nevis (2015)
  • Saint Lucia (2016)
  • Saint Vincent và Grenadines (1994)
  • Sint Maarten (2001)
  • Suriname (2012)
  • Quần đảo Turks và Caicos (2004)
Châu Á
  • Đài Bắc Trung Hoa (2013)
  • Israel (2017)
  • Jordan (1981)
  • Liban (2018)
  • Syria (1966)
  • Uzbekistan (2013)
Châu Âu
  • Andorra (2003)
  • Áo (2018)
  • Síp (2018)
  • Estonia (2007)
  • Đức (2018)
  • Greenland (1992)
  • Kosovo (2014)
  • Latvia (2018)
  • Litva (2014)
  • Monaco (1955)
  • Bắc Macedonia (2015)
  • Na Uy (2018)
  • Romania (2017)
  • Serbia (2018)
  • Thụy Sĩ (2014)
Châu Đại Dương
  • Fiji (2017)
  • Guam (2018)
  • Quần đảo Bắc Mariana (2003)
  • Papua New Guinea (1990)
  • Tahiti (2010)
  • Tonga (1986)
Những quốc gia đã từng tồn tại
  • Nam Phi (Africa South) (Hoa hậu Nam Phi cho người da đen) (1976)
  • Tiệp Khắc (1992)
  • Hawaii (2001)
  • Guernsey (1975)
  • Đảo Man (1988)
  • Jersey (1981)
  • Liên bang Rhodesia và Nyasaland (1965)
  • Serbia và Montenegro (2005)
  • Tanganyika (1960)
  • Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (1999)
  • Liên Xô (1990)
  • Nam Tư (2002)
  • x
  • t
  • s
Cuộc thi hoa hậu Quốc gia của các Quốc gia trên khắp thế giới
Cuộc thi tại châu Á
  • Artsakha
  • Abkhaziaa
  • Afghanistan
  • Armenia
  • Azerbaijan
  • Bahrain
  • Bangladesh
  • Bhutan
  • Brunei
  • Campuchia
  • Trung Quốc (Tây Tạng)
  • Síp
  • Đông Timor
  • Gruzia
  • Hồng Kôngb
  • Ấn Độ
  • Indonesia
  • Iran
  • Iraq
  • Israel
  • Nhật Bản
  • Jordan
  • Kazakhstan
  • Kuwait
  • Kyrgyzstan
  • Lào
  • Lebanon
  • Ma Caob
  • Malaysia
  • Maldives
  • Mông Cổ
  • Bắc Sípa
  • Triều Tiên
  • Oman
  • Pakistan
  • Palestin
  • Philippines
  • Qatar
  • Ả Rập Sê Út
  • Singapore
  • Sri Lanka
  • Hàn Quốc
  • Nam Ossetiaa
  • Syria
  • Tajikistan
  • Đài Loana
  • Thái Lan
  • Thỗ Nhĩ Kỳ
  • Turkmenistan
  • Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
  • Uzbekistan
  • Việt Nam
  • Yemen
Cuộc thi tại châu Âu
  • Albania
  • Andorra
  • Áo
  • Ålandb
  • Belarus
  • Bỉ
  • Bosnia và Herzegovina
  • Bulgaria
  • Croatia
  • Cộng hòa Séc
  • Đan Mạch
  • Estonia
  • Donetska
  • Phần Lan
  • Quần đảo Faroeb
  • Pháp
  • Gibraltarb
  • Guernseyb
  • Đức
  • Hy Lạp
  • Hungary
  • Iceland
  • Ireland
  • Đảo Manb
  • Ý
  • Jerseyb
  • Kosovoa
  • Krymb
  • Luganska
  • Latvia
  • Liechtenstein
  • Lithuania
  • Luxembourg
  • Malta
  • Moldova
  • Monaco
  • Montenegro
  • Hà Lan
  • Bắc Macedonia
  • Na Uy
  • Ba Lan
  • Bồ Đào Nha
  • Romania
  • Nga
  • San Marino
  • Svalbardb
  • Serbia
  • Slovakia
  • Slovenia
  • Tây Ban Nha
  • Thụy Điển
  • Thụy Sĩ
  • Transnistriaa
  • Ukraine
  • Vương quốc Anh (Anh • Bắc Ireland • Scotland • Wales)
Cuộc thi tại châu Mỹ
  • Anguillab
  • Arubab
  • Antigua và Barbuda
  • Argentina
  • Bahamas
  • Barbados
  • Belizeb
  • Bermuda
  • Bonaire
  • Bolivia
  • Brazil
  • Canada
  • Curaçaob
  • Quần đảo Caymanb
  • Chile
  • Colombia
  • Costa Rica
  • Cuba
  • Dominica
  • Dominican
  • Ecuador
  • El Salvador
  • Quần đảo Falklandb
  • Grenada
  • Greenlandb
  • Guadeloupeb
  • Guatemala
  • Guyana
  • Guyane thuộc Phápb
  • Haiti
  • Honduras
  • Jamaica
  • Montserratb
  • Martiniqueb
  • Mexico
  • Nicaragua
  • Đảo Navassab
  • Panama
  • Paraguay
  • Peru
  • Puerto Ricob
  • Saint Barthélemy
  • Sint Eustatiusb
  • Sint Maartenb
  • Sabab
  • Saint Martinb
  • Saint Pierre và Miquelonb
  • Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwichb
  • Quần đảo Virgin thuộc Mỹb
  • Saint Kitts và Nevis
  • Saint Lucia
  • Saint Vincent và Grenadines
  • Surinam
  • Trinidad và Tobago
  • Quần đảo Turks và Caicos
  • Quần đảo Virgin thuộc Anhb
  • Hoa Kỳ
  • Uruguay
  • Venezuela
Cuộc thi tại châu Phi
  • Açoresb
  • Algéria
  • Angola
  • Bénin
  • Botswana
  • Burkina Faso
  • Burundi
  • Cameroon
  • Hoa hậu Cabo Verde
  • Trung Phi
  • Tchad
  • Comoros
  • Quần đảo Canariab
  • Congo-Brazzaville
  • Congo-Leopoldville
  • Ceutab
  • Bờ Biển Ngà
  • Djibouti
  • Ai Cập
  • Tây Saharaa
  • Eritrea
  • Ethiopia
  • Gabon
  • Gambia
  • Ghana
  • Guinea
  • Guiné
  • Guinée
  • Kenya
  • Lesotho
  • Liberia
  • Libya
  • Madagascar
  • Malawi
  • Mali
  • Melillab
  • Madeirab
  • Mayotteb
  • Mauritania
  • Mauritius
  • Morocco
  • Mozambique
  • Namibia
  • Niger
  • Nigeria
  • Bắc Sudan
  • Rwanda
  • Réunionb
  • Sahrawi
  • Senegal
  • Seychelles
  • Sierra Leone
  • Somalia
  • Somalianda
  • São Tomé và Príncipe
  • Nam Phi
  • Nam Sudan
  • Eswatini
  • Tanzania
  • Togo
  • Tunisia
  • Uganda
  • Zambia
  • Zimbabwe
Cuộc thi tại châu Úc
  • Úc
  • Cookb
  • Micronesia
  • Fiji
  • Hawaiib
  • Kiribati
  • Marshall
  • Nauru
  • Niueb
  • New Zealand
  • Palau
  • Papua New Guinea
  • Samoa
  • Quần đảo Solomon
  • Tonga
  • Tuvalu
  • Vanuatu
Cuộc thi tại châu Nam Cực
  • Nam Cực
 • a: cuộc thi hoa hậu Quốc gia của Quốc gia bị công nhận hạn chế      • b: cuộc thi hoa hậu Quốc gia của Lãnh thổ phụ thuộc hoặc thực thể khác  
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hoa_hậu_Trung_Quốc_Thế_giới&oldid=73541893” Thể loại:
  • Hoa hậu Thế giới theo quốc gia
  • Cuộc thi sắc đẹp tại Trung Quốc
  • Khởi đầu năm 2001 ở Trung Quốc
  • Giải thưởng Trung Quốc
Thể loại ẩn:
  • Quản lý CS1: địa điểm
  • Bài viết có chữ Hán giản thể
  • Bài viết có chữ Hán phồn thể
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Hoa hậu Trung Quốc Thế giới 3 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Cuộc Thi Hoa Hậu Tiếng Trung Là Gì