Hoá Học 8 Bài 21: Tính Theo Công Thức Hóa Học - Hoc247

YOMEDIA NONE Trang chủ Hóa Học 8 Chương 3: Mol Và Tính Toán Hóa Học Hoá học 8 Bài 21: Tính theo công thức hóa học ADMICRO Lý thuyết10 Trắc nghiệm12 BT SGK 651 FAQ

Nếu biết công thức hóa học của một chất, em có thể xác định được thành phần phần trăm các nguyên tố của nó. Ngược lại, nếu biết thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất, em có thể xác định được công thức hóa học của nó.

ATNETWORK YOMEDIA

1. Tóm tắt lý thuyết

1.1. Xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất

1.2. Biết thành phần các nguyên tố hãy xác định CTHH của hợp chất

2. Bài tập minh hoạ

3. Luyện tập Bài 21 Hóa học 8

3.1. Trắc nghiệm

3.2. Bài tập SGK và Nâng cao

4. Hỏi đáp về Bài 21 Chương 3 Hóa học 8

Tóm tắt lý thuyết

1.1. Xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất:

1.1.1. Các bước xác định thành phần phần trăm các nguyên tố của hợp chất?

  • Cách 1:
    • Tìm khối lượng mol của hợp chất
    • Tìm số mol nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất rồi quy về khối lượng.
    • Tìm thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất.
  • Cách 2: ​Xét công thức hóa học: AxByCz

\(\% A = \frac{{x.{M_A}}}{{{M_{hc}}}}.100\%\); \(\% B = \frac{{y.{M_B}}}{{{M_{hc}}}}.100\%\); \(\% C = 100\% - (\% A + \% B)\)

1.1.2. Ví dụ

Câu hỏi: Một loại phân bón có công thức KNO3 , em hãy xác định thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố.

Hướng dẫn:

*Cách 1:

  • Bước 1: Xác định khối lượng mol của hợp chất. \({M_{KN{O_3}}} = 39 + 14 + 16.3 = 101\)
  • Bước 2: Xác định số mol nguyên tử mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất.

Trong 1mol KNO3 có:

1 mol nguyên tử K ⇒ Khối lượng nguyên tử Kali là: 1 . 39 = 39

1 mol nguyên tử N ⇒ Khối lượng nguyên tử Nitơ là: 1. 14 = 14

3 mol nguyên tử O ⇒ Khối lượng nguyên tử O là: 16 . 3 = 48

  • Bước 3: Tính thành phần % mỗi nguyên tố

\(\begin{array}{l} \% K = \frac{{39}}{{101}}.100 = 36,8.\% \\ \% N = \frac{{14}}{{101}}.100 = 13,8\% \\ \% O = \frac{{48}}{{101}}.100 = 47,8\% \end{array}\)

*Cách 2: Xét công thức hóa học KNO3

Áp dụng công thức ta có:

\(\begin{array}{l} \% K = \frac{{{M_K}}}{{{M_{hh}}}} = \frac{{39}}{{101}}.100 = 36,8.\% \\ \% N = \frac{{{M_N}}}{{{M_{hh}}}} = \frac{{14}}{{101}}.100 = 13,8\% \\ \% O = 100\% - (36,8\% + 13,8\% ) = 47,8\% \end{array}\)

1.2. Biết thành phần các nguyên tố hãy xác định công thức hoá học của hợp chất

1.2.1. Các bước xác định công thức hoá học của hợp chất

  • Bước 1: Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất.
  • Bước 2: Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất.

  • Bước 3: Lập Công thức hóa học của hợp chất.

1.2.2. Ví dụ

Câu hỏi: Một hợp chất có thành phần các nguyên tố theo khối lượng là: 40% Cu; 20%S và 40%O. Em hãy xác định công thức hóa học của chất đó. Biết hợp chất có khối lượng mol là 160g/mol

Hướng dẫn:

  • Bước 1: Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất.

\(\begin{array}{l} {m_{Cu}} = \frac{{40}}{{100}}.160 = 64g\\ {m_S} = \frac{{20}}{{100}}.160 = 32g\\ {m_O} = \frac{{40}}{{100}}.160 = 64g \end{array}\)

  • Bước 2: Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất.

\(\begin{array}{l} {n_{Cu}} = \frac{{{m_{Cu}}}}{{{M_{Cu}}}} = \frac{{64}}{{64}} = 1mol{\rm{ }}\\ {n_S} = \frac{{{m_S}}}{{{M_S}}}{\rm{ = }}\frac{{32}}{{32}}{\rm{ = }}1mol{\rm{ }}\\ {n_O} = \frac{{{m_O}}}{{{M_O}}}{\rm{ = }}\frac{{64}}{{16}}{\rm{ = }}4mol. \end{array}\)

  • Bước 3: hợp chất có khối lượng mol là 160g/mol và số mol của Cu, S, O tương ứng như trên nên công thức hóa học của hợp chất là CuSO4

Bài tập minh họa

Bài 1:

Tính thành phần phần trăm mỗi nguyên tố có trong hợp chất Đồng (II) sunfat CuSO4

Hướng dẫn:

Thành phần phần trăm của mỗi nguyên tố là:

\(\% Cu = \frac{{{M_{Cu}}}}{{{M_{CuS{O_4}}}}} \times 100\% = \frac{{1 \times 64}}{{160}} \times 100\% = 40\% \)

\(\% S = \frac{{{M_S}}}{{{M_{CuS{O_4}}}}} \times 100\% = \frac{{1 \times 32}}{{160}} \times 100\% = 20\% \)

\(\% O = 100\% - (\% Cu + \% S) = \% O = 100\% - (40\% + 20\% ) = 40\% \)

Bài 2:

Một cửa hàng có bán một số loại phân đạm có công thức hóa học sau đây:

a. Ure: CO(NH2)2

b. Amoni sunfat: (NH4)2SO4

c. Amoni nitrat: NH4NO3

d. Canxi nitrat: Ca(NO3)2

Bác nông dân không biết phải mua loại phân đạm nào có hàm lượng nguyên tố N cao nhất để bón cho ruộng.

Em hãy giúp bác nông dân lựa chọn.

Hướng dẫn:

Công thức hóa học của phân bón Phân tử khối của hợp chất Thành phần phần trăm nguyên tố N Bác nông dân nên chọn
CO(NH2)2 60 \(\% N = \frac{{2.14}}{{60}}.100 = 46,6\%\) Nên chọn phân bón này vì có thành phần N cao nhất
(NH4)2SO4 132 \(\% N = \frac{{2.14}}{{132}}.100 = 21,21\%\)
NH4NO3 80 \(\% N = \frac{{2.14}}{{80}}.100 = 35\%\)
Ca(NO3)2 164 \(\% N = \frac{{2.14}}{{164}}.100 = 17\%\)

3. Luyện tập Bài 21 Hóa học 8

Sau bài học cần:

  • Tính được thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố có trong hợp chất khi biết CTHH của hợp chất đó.

3.1. Trắc nghiệm

Bài kiểm tra Trắc nghiệm Hóa học 8 Bài 21 có phương pháp và lời giải chi tiết giúp các em luyện tập và hiểu bài.

  • Câu 1:

    Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe3O4 là:

    • A. 72,4%
    • B. 68,8%
    • C. 76%
    • D. 62,5%
  • Câu 2:

    Thành phần phần trăm của nguyên tố Na có trong Na2SO4:

    • A. 25%
    • B. 32,39%
    • C. 31,66%
    • D. 38%
  • Câu 3:

    Tính khối lượng của mỗi nguyên tố Al và O có trong 30,6g Al2O3 lần lượt là:

    • A. 16,2 g và 14,4 g
    • B. 14,4 g và 16,2 g
    • C. 16 g và 14,6 g
    • D. 14,6 g và 16 g

Câu 4-10: Mời các em đăng nhập xem tiếp nội dung và thi thử Online để củng cố kiến thức về bài học này nhé!

3.2. Bài tập SGK và Nâng cao

Các em có thể hệ thống lại nội dung bài học thông qua phần hướng dẫn Giải bài tập Hóa học 8 Bài 21.

Bài tập 1 trang 71 SGK Hóa học 8

Bài tập 2 trang 71 SGK Hóa học 8

Bài tập 3 trang 71 SGK Hóa học 8

Bài tập 4 trang 71 SGK Hóa học 8

Bài tập 21.1 trang 28 SBT Hóa học 8

Bài tập 5 trang 71 SGK Hóa học 8

Bài tập 21.2 trang 28 SBT Hóa học 8

Bài tập 21.3 trang 28 SBT Hóa học 8

Bài tập 21.4 trang 28 SBT Hóa học 8

Bài tập 21.5 trang 28 SBT Hóa học 8

Bài tập 21.6 trang 28 SBT Hóa học 8

Bài tập 21.7 trang 28 SBT Hóa học 8

4. Hỏi đáp về Bài 21 Chương 3 Hóa học 8

Trong quá trình học tập nếu có bất kì thắc mắc gì, các em hãy để lại lời nhắn ở mục Hỏi đáp để cùng cộng đồng Hóa HOC247 thảo luận và trả lời nhé.

NONE

Bài học cùng chương

Bài 18: Mol Hoá học 8 Bài 18: Mol Bài 19: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất Hoá học 8 Bài 19: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất Bài 20: Tỉ khối của chất khí Hoá học 8 Bài 20: Tỉ khối của chất khí Bài 22: Tính theo phương trình hóa học Hoá học 8 Bài 22: Tính theo phương trình hóa học Bài 23: Bài luyện tập 4 Hoá học 8 Bài 23: Bài luyện tập 4 ADSENSE TRACNGHIEM Bộ đề thi nổi bật UREKA AANETWORK

XEM NHANH CHƯƠNG TRÌNH LỚP 8

Toán 8

Toán 8 Kết Nối Tri Thức

Toán 8 Chân Trời Sáng Tạo

Toán 8 Cánh Diều

Giải bài tập Toán 8 KNTT

Giải bài tập Toán 8 CTST

Giải bài tập Toán 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Toán 8

Ngữ văn 8

Ngữ Văn 8 Kết Nối Tri Thức

Ngữ Văn 8 Chân Trời Sáng Tạo

Ngữ Văn 8 Cánh Diều

Soạn Văn 8 Kết Nối Tri Thức

Soạn Văn 8 Chân Trời Sáng Tạo

Soạn Văn 8 Cánh Diều

Văn mẫu 8

Tiếng Anh 8

Tiếng Anh 8 Kết Nối Tri Thức

Tiếng Anh 8 Chân Trời Sáng Tạo

Tiếng Anh 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 KNTT

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 CTST

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Cánh Diều

Tài liệu Tiếng Anh 8

Khoa học tự nhiên 8

Khoa học tự nhiên 8 KNTT

Khoa học tự nhiên 8 CTST

Khoa học tự nhiên 8 Cánh Diều

Giải bài tập KHTN 8 KNTT

Giải bài tập KHTN 8 CTST

Giải bài tập KHTN 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Khoa học tự nhiên 8

Lịch sử và Địa lý 8

Lịch sử & Địa lí 8 KNTT

Lịch sử & Địa lí 8 CTST

Lịch sử & Địa lí 8 Cánh Diều

Giải bài tập LS và ĐL 8 KNTT

Giải bài tập LS và ĐL 8 CTST

Giải bài tập LS và ĐL 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Lịch sử và Địa lí 8

GDCD 8

GDCD 8 Kết Nối Tri Thức

GDCD 8 Chân Trời Sáng Tạo

GDCD 8 Cánh Diều

Giải bài tập GDCD 8 KNTT

Giải bài tập GDCD 8 CTST

Giải bài tập GDCD 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm GDCD 8

Công nghệ 8

Công Nghệ 8 KNTT

Công Nghệ 8 CTST

Công Nghệ 8 Cánh Diều

Trắc nghiệm Công Nghệ 8

Giải bài tập Công Nghệ 8 KNTT

Giải bài tập Công Nghệ 8 CTST

Giải bài tập Công Nghệ 8 CD

Tin học 8

Tin Học 8 Kết Nối Tri Thức

Tin Học 8 Chân Trời Sáng Tạo

Trắc nghiệm Tin học 8

Giải bài tập Tin học 8 CD

Tin Học 8 Cánh Diều

Cộng đồng

Hỏi đáp lớp 8

Tư liệu lớp 8

Xem nhiều nhất tuần

Đề thi giữa HK2 lớp 8

Đề thi HK2 lớp 8

Đề thi giữa HK1 lớp 8

Đề thi HK1 lớp 8

5 bài văn mẫu hay về bài thơ Nhớ rừng

Chiếu dời đô

Tiếng Anh Lớp 8 Unit 12

Hịch tướng sĩ

Ngắm trăng

Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK2

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK1

Video Toán Nâng cao lớp 8- HK Hè

YOMEDIA YOMEDIA ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Bỏ qua Đăng nhập ×

Thông báo

Bạn vui lòng đăng nhập trước khi sử dụng chức năng này.

Đồng ý ATNETWORK ON tracnghiem.net QC Bỏ qua >>

Từ khóa » Hóa Lớp 8 Bài 21 Trang 70