Hoa Sáp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. hoa sáp
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hoa sáp tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hoa sáp trong tiếng Trung và cách phát âm hoa sáp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hoa sáp tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm hoa sáp tiếng Trung hoa sáp (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm hoa sáp tiếng Trung 蜡花 《蜡烛点了一些时候之后烛心结成的像花一样的东西。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
蜡花 《蜡烛点了一些时候之后烛心结成的像花一样的东西。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ hoa sáp hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • cắt tóc sát tới chân tóc tiếng Trung là gì?
  • phim có tiếng tiếng Trung là gì?
  • đã mất tiếng Trung là gì?
  • có lẽ có tiếng Trung là gì?
  • cảm thấy an ủi tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hoa sáp trong tiếng Trung

蜡花 《蜡烛点了一些时候之后烛心结成的像花一样的东西。》

Đây là cách dùng hoa sáp tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hoa sáp tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 蜡花 《蜡烛点了一些时候之后烛心结成的像花一样的东西。》

Từ điển Việt Trung

  • chúa trời tiếng Trung là gì?
  • công tử nhà giàu tiếng Trung là gì?
  • van chặn hơi tiếng Trung là gì?
  • hành động điên rồ tiếng Trung là gì?
  • giá ba chân gấp giá ba chân mở rộng chân máy xếp tiếng Trung là gì?
  • muỗi tép tiếng Trung là gì?
  • phân trần tiếng Trung là gì?
  • chối khéo tiếng Trung là gì?
  • ghẻ ruồi tiếng Trung là gì?
  • chim ác là tiếng Trung là gì?
  • nửa phần tiếng Trung là gì?
  • sinh vật cổ tiếng Trung là gì?
  • tiền phi nghĩa tiếng Trung là gì?
  • không đoan trang tiếng Trung là gì?
  • loài mang ẩn tiếng Trung là gì?
  • điện bình tiếng Trung là gì?
  • con chó tiếng Trung là gì?
  • lịch bay tiếng Trung là gì?
  • chỉ mành treo chuông tiếng Trung là gì?
  • buồng thêu tiếng Trung là gì?
  • xen luy lô ít tiếng Trung là gì?
  • diêm sà tán tiếng Trung là gì?
  • vệ tinh ứng dụng tiếng Trung là gì?
  • mắc xương cá tiếng Trung là gì?
  • lọc cọc tiếng Trung là gì?
  • nghèo túng tiếng Trung là gì?
  • vẩy cá tiếng Trung là gì?
  • lỗ châu mai tiếng Trung là gì?
  • súng thần công tiếng Trung là gì?
  • lời ca tụng tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Hoa Sáp Tiếng Nhật Là Gì