Hoàn Thiện Nhà Xây Thô Tại Thành Phố Hà Nội - Ecohome
Có thể bạn quan tâm
BÁO giá hoàn thiện nhà ở năm 2021
Hiện nay tại thành phố Hà Nội có 2 cách báo giá mà nhiều nhà thầu xây dựng báo giá hoàn thiện nhà xây thô.
Cách 1: Báo giá hoàn thiện công trình theo m2
Đó là báo giá mẫu theo m2 sàn xây dựng, cách báo giá này yêu cầu chủ đầu tư phải cung cấp bản vẽ và nội dung công việc còn lại hoặc nhà thầu sẽ phải khảo sát công trình để đánh giá và nhìn tổng quát về hạng mục công việc còn lại của căn nhà và báo giá theo m2 sàn xây dựng nhà với quý vị.
Cách thức này thì tương đối nhanh chóng, giúp chủ đầu tư có nhìn về đơn giá hoàn thiện nhà mình nhanh hơn nhưng cũng mang nhiều tính rủi ro như đơn giá chưa chính xác, dễ gây mâu thuẫn giữa nhà thầu và chủ đầu tư trong quá trình thi công.
Cách báo giá theo m2 sàn xây dựng thường không phù hợp với các ngôi nhà đã xây thô, vì nó quá chung chung, không rõ ràng, không chi tiết. Chủ nhà khó có thể hình dung được nhà thầu sẽ làm những gì, cung cấp vật liệu gì, chất lượng vật liệu ra sao… Từ đó gây nên cảm xúc lo lắng, bực mình tạo ra những mẫu thuẫn không đáng có với kỹ sư hoặc nhà thầu. Với lại thường thì chủ nhà các liền kề, biệt thự tại Hà Nội có thay đổi công năng sử dụng các tầng theo nhu cầu nhà mình. Hay hiện trạng mỗi nhà mỗi khác, chất lượng phần thô cũng khác nhau đòi hỏi cần phải khảo sát thật kỹ càng, và có sự đồng thuận về cách tính diện tích xây dựng ngay từ đầu, tránh mâu thuẫn sau này.
Cách 2: Báo giá hoàn thiện nhà ở bằng cách bóc tách chi tiết
Chủ đầu tư cung cấp bản vẽ thiết kế cơ bản, nhu cầu sử dụng chủng loại vật liệu, màu sắc, tông màu hay cách thiết kế.. Hoặc nhà thầu sẽ khảo sát và đo đạc lại khối lượng, và sau đó các nhà thầu sẽ bóc dự toán chi tiết theo thực tế công việc còn lại.
Ecohome khuyến khích các Bạn nên dùng cách thức thứ 2 để báo giá hoàn thiện nhà đã xây thô, với cách báo giá này quý vị sẽ có cái nhìn chính xác gần như tuyệt đối và các hạng mục, khối lượng, đơn giá các hạng mục đều rõ ràng. Điều này sẽ sẽ giúp quý vị tránh được rất nhiều rủi ro khi thi công hoàn thiện nhà ở.
Tham khảo báo giá công trình hoàn thiện nhà anh bách tại Phường mỹ đình, quận nam từ liêm, tp hà nội:
Dưới đây là bản báo giá chi tiết hoàn thiện nhà anh Bách tại phường Mỹ Đình, đơn giá phụ thuộc vào hiện trạng thực tế, thiết kế kiến trúc và các hạng mục công việc thi công cụ thể của căn nhà. Vì vậy để dự toán chi phí chính xác nhất, quý khách hàng xin gọi số điện thoại hotline Ecohome để được tư vấn, khảo sát và trao đổi công việc chi tiết nhất. Liên hệ: Phụ trách thiết kế 0917 462 999 (KTS Tùng), hoặc Phụ Trách báo giá thi công xây dựng Mr Tấn: 0857 689 868
| STT | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Đơn giá | Thành Tiền | Ghi chú |
| A | XÂY DỰNG | 666,230,075 | ||||
| A.1 | CÔNG TÁC GIÁO AN TOÀN, PHÁ DỠ | 81,290,000 | ||||
| 1 | Lắp đặt giáo ngoài; căng lưới che bụi; bảo vệ | m2 | 756.00 | 75,000 | 56,700,000 | Nhân công +vật tư: Nhân công Lắp dựng và tháo dỡ giáo ngoài+ Vật tư giáo: tuýp D48 tròn; khóa cùm; lưới an toàn |
| 2 | Phá dỡ tường 220, chuyển chạc | m2 | 70.64 | 150,000 | 10,596,000 | Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| 3 | Phá dỡ dầm bê tông >=200×200; chuyển chạc | md | 16.00 | 200,000 | 3,200,000 | Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| 4 | Phá dỡ sàn bê tông; chuyển chạc | m2 | 25.98 | 300,000 | 7,794,000 | Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| 5 | Phá dỡ ban công mặt bên tầng 2,3; cắt đục các vị trí cửa thông phòng; cửa sổ … | gói | 1.00 | 3,000,000 | 3,000,000 | Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| A.2 | PHẦN CƠI NỚI_ KẾT CẤU | 33,824,000 | ||||
| 1 | Khoan cấy ram sét nối thép ;SXLD cốp pha, cốt thép mái lavabo tầng 1 | gói | 1.00 | 5,000,000 | 5,000,000 | Vật tư: Keo nối thép Ramset; Thép Việt Úc đường kính theo thiết kế; ( Phần nhân công đã bao gồm trong đơn giá nhân công hoàn thiện) |
| 2 | Thi công sàn bê tông cốt thép cơi nới; thép D10 2 lớp; a=200; bê tông dày 120mm | m2 | 24.02 | 1,200,000 | 28,824,000 | Vật tư: bê tông M250 trộn thủ công+ thép Việt úc, Hòa Phát hoặc tương đương ( Phần nhân công đã bao gồm trong đơn giá nhân công hoàn thiện) |
| Tầng 3 : vị trí logia trục 1 | ||||||
| Mái vệ sinh tầng 3 ( đổ thêm) | ||||||
| Sàn phòng thờ | ||||||
| A.3 | PHẦN XÂY MỚI+ HOÀN THIỆN | 551,116,075 | ||||
| A.3.1 | NHÂN CÔNG | 351,200,000 | ||||
| 1 | Nhân công hoàn thiện các tầng (tính diện tích xây dựng nhà phủ bì- không bao gồm công tác dán ngói và không bao gồm tính diện tích sân vườn_ bóc tách riêng phần sân vườn và nhà) | m2 | 338.20 | 1,000,000 | 338,200,000 | Đơn giá nhân công xây dựng bao gồm các công việc sau:– Tầng 1: Xây bể nước ngầm; bể phốt; San nền, đầm nền; rải bạt đổ bê tông nền tầng 1; Xây tường ngăn, vệ sinh; xây sửa cửa, hộp KT,.. Theo thiết kế. Đóng lưới thép (vị trí giao bê tông; gạch; đường điện; đường điều hòa,..) Trát hoàn thiện tường trong nhà; cầu thang, ..Trát hoàn thiện ngoài nhà; Cán nền vữa xi măng M75; Ốp lát nền nhà, nhà vệ sinh theo thiết kế.– Tầng 2-3-áp mái: Cấy, cơi nới sàn bê tông cốt thép (WC 5; phòng thờ) (Xây tường ngăn, vệ sinh; xây sửa cửa, hộp KT,.. Theo thiết kế. Đóng lưới thép (vị trí giao bê tông; gạch; đường điện; đường điều hòa,..) Trát hoàn thiện tường trong nhà, trát trần áp mái; cầu thang, ..Trát hoàn thiện ngoài nhà- ban công; Cán nền vữa xi măng M75; Ốp lát nền nhà, nhà vệ sinh theo thiết kế.– ghi chú: đơn giá nhân công hoàn thiện xây dựng không bao gồm nhân công đào đất (đào bể nước- bể phốt /thuê máy); nhân công công tác đá ( cầu thang, lavarbo,…); Nhân công chống thấm, .. hoặc nhân công ốp trang trí phát sinh ngoài thiết kế hay hợp đồng. |
| – Tầng 1 | ||||||
| – Tầng 2-3 | ||||||
| – Tầng áp mái | ||||||
| ( diện tích được đo trực tiếp trong bản vẽ) | ||||||
| 2 | Chuyển chạc xây dựng ra khỏi công trình trong quá trình thi công | Chuyến | 20.00 | 650,000 | 13,000,000 | Chạc công trình trong quá trình thì công: thuê xe chuyển đi |
| A.3.2 | VẬT TƯ HOÀN THIỆN | 157,602,882 | CHỈ BAO GỒM VẬT TƯ ( KHÔNG CÓ NHÂN CÔNG) | |||
| I | TẦNG 1 | |||||
| 1 | Đào bể nước + bể phốt ( đào máy). Hệ số nở rời 1,3 | m3 | 19.27 | 250,000 | 4,816,500 | Thuê máy đào, chuyển đi |
| Bể nước | ||||||
| Bể phốt | ||||||
| 2 | Vật tư xây bể: bể nước + bể phốt. Đổ bê tông đáy M200; 1 lớp thép D12 a150x150; xây tường 220 gạch đặc; trát và đánh bóng. Đổ tấm đan dày 7cm ( bể phốt); 1 lớp thép D12 A150x150; đổ 10cm với bể nước; Trát bể đánh màu hoặc ốp trong với bể nước | m3 phủ bì | 14.82 | 1,500,000 | 22,230,000 | Vật tư: Gạch đặc xây tường; bê tông trộn thủ công M200; Thép đáy bể; thép tấm đan và mặt bể ( Thép Việt Úc) |
| Bể nước | ||||||
| Bể phốt | ||||||
| 3 | Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 110 hệ số 2 | m2 | 35.82 | 150,000 | 5,373,000 | Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Xây bù cửa | ||||||
| Xây hộp kỹ thuật | ||||||
| Xây sửa khu vệ sinh ( do công tác phá dỡ) | ||||||
| 4 | Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | Tầng | 1.00 | 2,000,000 | 2,000,000 | Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| 5 | Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | m2 | 208.69 | 40,000 | 8,347,520 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| tường xung quanh | ||||||
| tường ngăn : cầu thang + vệ sinh | ||||||
| Trát bản thang | ||||||
| Hộp kỹ thuật | ||||||
| 6 | Đổ bê tông nền M200, dày 5cm | m2 | 87.80 | 90,000 | 7,902,000 | Vật tư: Đá 1×2; Cát vàng hạt to dùng đổ bê tông; Xi măng PCB40 Bỉm Sơn Hoặc Tương đương |
| 7 | Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 87.80 | 50,000 | 4,390,000 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| 8 | Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 87.80 | 50,000 | 4,390,000 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| 9 | Vật tư phụ ốp tường WC: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 18.90 | 50,000 | 945,000 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| WC1 | ||||||
| 10 | Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | m2 | 159.90 | 40,000 | 6,396,000 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| II | TẦNG 2 | |||||
| 1 | Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 220 hệ số 2 | m2 | 40.30 | 150,000 | 6,044,400 | Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| khu vực bàn làm việc | ||||||
| Xây bù các cửa | ||||||
| Xây hộp kỹ thuật | ||||||
| 2 | Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | Tầng | 1.00 | 2,000,000 | 2,000,000 | Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| 3 | Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành) | m2 | 310.83 | 40,000 | 12,433,072 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 1 | ||||||
| Phòng ngủ 2 | ||||||
| Hành lang+ cầu thang bộ | ||||||
| Phòng ngủ 3 | ||||||
| WC2 | ||||||
| WC3 | ||||||
| WC4 | ||||||
| Trát bản thang | ||||||
| Hộp kỹ thuật | ||||||
| 5 | Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 69.46 | 50,000 | 3,472,925 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 1 | ||||||
| Phòng ngủ 2 | ||||||
| Phòng ngủ 3 | ||||||
| WC2 | ||||||
| WC3 | ||||||
| WC4 | ||||||
| Hành lang | ||||||
| Ban công | ||||||
| 6 | Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 69.46 | 50,000 | 3,472,925 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| 7 | Vật tư phụ ốp tường WC: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 35.86 | 50,000 | 1,792,800 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| – WC02 | ||||||
| – WC03 | ||||||
| – WC04 | ||||||
| 8 | Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | m2 | 135.30 | 40,000 | 5,412,000 | |
| III | TẦNG 3 | |||||
| 1 | Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 220 hệ số 2 | m2 | 44.94 | 150,000 | 6,740,400 | Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Vệ sinh WC5 | ||||||
| Xây bù các cửa | ||||||
| Xây hộp kỹ thuật | ||||||
| 2 | Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | Tầng | 1.00 | 2,000,000 | 2,000,000 | Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| 3 | Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành) | m2 | 242.11 | 40,000 | 9,684,320 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 4 | ||||||
| Phòng ngủ 5 | ||||||
| Hành lang+ cầu thang bộ | ||||||
| Vệ sinh WC5 | ||||||
| Vệ sinh WC6 | ||||||
| Trát bản thang | ||||||
| Hộp kỹ thuật | ||||||
| 4 | Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 67.17 | 50,000 | 3,358,410 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 4 | ||||||
| Phòng ngủ 5 | ||||||
| Hành lang | ||||||
| Vệ sinh WC5 | ||||||
| Vệ sinh WC6 | ||||||
| Ban công | ||||||
| 5 | Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 67.17 | 50,000 | 3,358,410 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| 6 | Vật tư phụ ốp tường vệ sinh: xi măng, keo chà mạch, ke vuông góc, … | m2 | 41.09 | 50,000 | 2,054,400 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| – WC05 | ||||||
| – WC06 | ||||||
| 7 | Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | m2 | 135.30 | 40,000 | 5,412,000 | |
| IV | TẦNG ÁP MÁI | |||||
| 1 | Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 220 hệ số 2: ‘Xây hộp KT, bệ đặt téc nước, xây bù cửa | gói | 1.00 | 1,000,000 | 1,000,000 | Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| 2 | Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | Tầng | 1.00 | 2,000,000 | 2,000,000 | Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| 3 | Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành) | m2 | 243.92 | 40,000 | 9,756,800 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng thờ | ||||||
| Không gian khác: kho+ hành lang+ cầu thang bộ | ||||||
| Trát trần | ||||||
| 4 | Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 59.00 | 50,000 | 2,950,000 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng thờ | ||||||
| Không gian khác: kho+ hành lang | ||||||
| 5 | Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 59.00 | 50,000 | 2,950,000 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| 6 | Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | m2 | 123.00 | 40,000 | 4,920,000 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| A.4 | PHẦN CHỐNG THẤM | 42,313,193 | ||||
| 1 | Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh, máy giặt | lỗ | 26.00 | 110,000 | 2,860,000 | Nhân công và vật tư: Vệ sinh lỗ ống, đổ đầy phụ gia vữa chống co ngót SikaGrount 214-11 |
| 2 | Chống thấm nền vệ sinh, ban công, phòng giặt | m2 | 22.50 | 250,000 | 5,625,593 | Nhân công và vật tư chống thấm: Vệ sinh sạch nền vệ sinh; bo góc bằng lưới thủy tinh; chống thấm bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần maxbond 1211 |
| WC01 | ||||||
| WC02 | ||||||
| WC03 | ||||||
| WC04 | ||||||
| WC05 | ||||||
| WC06 | ||||||
| 3 | Chống thấm mái, sân thượng | m2 | 169.14 | 200,000 | 33,827,600 | Nhân công và vật tư chống thấm: vệ sinh nền ( mái) sạch sẽ; bo góc bằng lưới thủy tinh; chống thấm bằng phụ gia chống thấm sika membrane |
| Tầng 2 ( ban công) | ||||||
| Tầng 3 ( ban công) | ||||||
| Chống thấm mái | ||||||
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | 135,280,000 | ||||
| 1 | Nhân công điện nước | m2 | 338.20 | 170,000 | 57,494,000 | Nhân công điện nước |
| – Nhân công cắt đục, đi ống ghen điện; chôn đế âm; đi dây điện nguồn, ổ cắm. Công tắc, nguồn chờ cho các thiết bị | ||||||
| – Nhân công đi hệ thống cấp và thoát nước; các thiết bị vệ sinh | ||||||
| – Nhân công đi đường truyền hình và internet | ||||||
| – Nhân công lắp đặt các thiết bị vệ sinh và các thiết bị điện | ||||||
| 2 | Vật tư điện nước | m2 | 338.20 | 230,000 | 77,786,000 | Vật tư điện nước ( chưa bao gồm thiết bị điện và vệ sinh) : Chủ nhà cấp ( hoặc bên B cấp vật tư đúng chủng loại) |
| Hệ thống thoát nước: Ống nhựa PVC tiền Phong C2, phụ kiện các loại | ||||||
| Hệ thống cấp nước: Ống nhiệt Tiền Phong D25, D32, D40, D50, phụ kiện các loại | ||||||
| Ống ghen điện âm tường D16, D20, D32: ống Seno | ||||||
| Đế âm, bốt chia điện, phụ kiện các loại | ||||||
| Dây điện lõi đồng Trần Phú: dây nguồn 1×10; dây điện đi khu bếp 1×4; Dây ổ cắm, nóng lạnh, điều hòa dây 1×2,5; dây công tắc, bóng đèn 1×1,5 | ||||||
| Các loại dây mạng: CAT 6E; cáp truyền hình như thiết thế …. | ||||||
| C | ĐIỀU HÒA | 17,610,000 | ||||
| 1 | Ống đồng cho máy 9.000-12.000 BTU/h ( dày 6.1mm) | m | 18.00 | 190,000 | 3,420,000 | Nhân công+ vật tư |
| Phòng ngủ 1 | ||||||
| Phòng ngủ 2 | ||||||
| Phòng ngủ 5 | ||||||
| + Tầng 4 | ||||||
| 2 | Ống đồng cho máy 15.000-18.000 BTU/h ( dày 7.1mm) | m | 12.00 | 220,000 | 2,640,000 | Nhân công+ vật tư |
| Phòng ngủ 3 | ||||||
| Phòng ngủ 4 | ||||||
| 3 | Ống đồng cho máy 24.000 BTU/h ( dày 7.1mm) | m | 12.00 | 260,000 | 3,120,000 | Nhân công+ vật tư |
| Phòng khách | ||||||
| 4 | Bảo ôn ống đồng, băng keo dán xung quanh ống cách ẩm cho ống đồng | m | 42.00 | 25,000 | 1,050,000 | Nhân công+ vật tư |
| 5 | Dây điện Đường chuyền Trần Phú 2×2,5mm | m | 84.00 | 20,000 | 1,680,000 | Nhân công+ vật tư |
| 6 | Ống nước PVC D21+ Bảo ôn | m | 108.00 | 25,000 | 2,700,000 | Nhân công+ vật tư |
| 7 | Nhân công đục đường ống âm tường+ trát thô | gói | 1.00 | 3,000,000 | 3,000,000 | Nhân công+ vật tư |
| 8 | Phát sinh ( nếu có) | |||||
| D | PHẦN SƠN BẢ- THẠCH CAO | 145,462,815 | ||||
| D.1 | THẠCH CAO | |||||
| 1 | Trần chìm thạch cao, xương Vĩnh Tường loại 1 hệ BASI, tấm gygroc thường 9 ly , sơn bả trắng hoàn thiện maxilite. Khối lượng tạm tính | m2 | 216.63 | 230,000 | 49,825,360 | Nhân công+ vật tư thạch cao |
| – Tầng 1 | ||||||
| Giật cấp | ||||||
| Khe rèm | ||||||
| Mặt dựng cầu thang | ||||||
| – Tầng 2 | ||||||
| Khe rèm | ||||||
| Mặt dựng cầu thang | ||||||
| – Tầng 3 | ||||||
| Giật cấp | ||||||
| Khe rèm | ||||||
| Mặt dựng cầu thang | ||||||
| – Tầng áp mái: phòng thờ | ||||||
| Giật cấp | ||||||
| 2 | Trần chìm thạch cao, xương Vĩnh Tường loại 1 hệ BASI, tấm gygroc chống ẩm , sơn bả trắng hoàn thiện maxilite | m2 | 20.46 | 250,000 | 5,114,175 | Nhân công+ vật tư thạch cao |
| WC01 | ||||||
| WC02 | ||||||
| WC03 | ||||||
| WC04 | ||||||
| WC05 | ||||||
| WC06 | ||||||
| 3 | Phào thạch cao cổ trần bản 10cm (nẹp chỉ giật cấp 8cm), sơn trắng hoàn thiện maxilite | md | 110,000 | – | (nếu có) | |
| 4 | Mâm tròn thạch cao. Tạm tính | Cái | 800,000 | – | ||
| 5 | Nắp thăm thạch cao 50×50. Tạm tính | Cái | 8.00 | 400,000 | 3,200,000 | Nhân công+ vật tư thạch cao |
| D.2 | SƠN HOÀN THIỆN | Nhân công + vật tư sơn | ||||
| 1 | Sơn hoàn thiện trong nhà: – sơn lót chống kiềm trong nhà Mykolor, lăn trực tiếp 2 lớp (Grand alkali filter for interior)– sơn màu bóng nội thất Mykolor, lăn trực tiếp 2 lớp (grand pearl feel) | m2 | 809.64 | 60,000 | 48,578,280 | Nhân công + vật tư sơn: Khối lượng tạm tính; Bả thêm 10.000/m2 |
| – Tầng 1 | ||||||
| tường xung quanh | ||||||
| tường ngăn : cầu thang + vệ sinh | ||||||
| Trát bản thang | ||||||
| Hộp kỹ thuật | ||||||
| – Tầng 2 | ||||||
| Phòng ngủ 1 | ||||||
| Phòng ngủ 2 | ||||||
| Hành lang+ cầu thang bộ | ||||||
| Phòng ngủ 3 | ||||||
| Sơn bản thang | ||||||
| Hộp kỹ thuật | ||||||
| – Tầng 3 | ||||||
| Phòng ngủ 4 | ||||||
| Phòng ngủ 5 | ||||||
| Hành lang+ cầu thang bộ | ||||||
| Trát bản thang | ||||||
| Hộp kỹ thuật | ||||||
| – Tầng áp mái | ||||||
| Phòng thờ | ||||||
| Không gian khác: kho+ hành lang+ cầu thang bộ | ||||||
| Sơn trần | ||||||
| 2 | Sơn ngoại thất ngoài nhà: – Sơn lót ngoại thất cao cấp Mykolor Grand alkali filter for exterior– Sơn màu bóng ngoại thất Mykolor ruby feel | m2 | 553.50 | 70,000 | 38,745,000 | Nhân công + vật tư sơn: Khối lượng tạm tính; Bả thêm 10.000/m2 |
| – bằng trát ngoài: | ||||||
| + tầng 1 | ||||||
| + tầng 2 | ||||||
| + tầng 3 | ||||||
| + tầng áp mái | ||||||
| E | SÂN VƯỜN ( PHẦN XÂY DỰNG + ĐIỆN NƯỚC) | 107,276,500 | ||||
| 1 | Xây và hoàn thiện tường rào + cổng mặt tiền | md | 12.00 | 2,500,000 | 30,000,000 | Nhân công+ vật tư : Hàng rào + cổng mặt tiền |
| 1 | Trát hoàn thiện lại tường rào các mặt còn lại | m2 | 108.75 | 150,000 | 16,312,500 | Nhân công+ vật tư : Hàng rào cũ xung quanh |
| 4 | Sơn tường hàng rào màu theo chỉ định | gói | 1.00 | 8,000,000 | 8,000,000 | Nhân công + vật tư sơn: Khối lượng tạm tính; Bả thêm 10.000/m2 |
| 5 | San nền, đầm nền sân vườn | m2 | 97.20 | 50,000 | 4,860,000 | Nhân công |
| 5 | Đổ bê tông sân vườn, chiều dày 5cm | m2 | 97.20 | 150,000 | 14,580,000 | Nhân công+ vật tư : bê tông nền sân vườn |
| 7 | Lát gạch sân vườn | m2 | 97.20 | 170,000 | 16,524,000 | Nhân công + vật tư phụ: ( không bao gồm gạch lát nền) |
| 10 | Nhân công hệ thống cấp và thoát nước sân vườn: bao gồm các công tác đấu nối cấp thoát nước với trong nhà; thoát nước sân vườn; cấp chờ nguồn nước; nguồn điện sân vườn | gói | 1.00 | 7,000,000 | 7,000,000 | Nhân công điện nước |
| 11 | Vật tư hệ thống cấp và thoát nước sân vườn: bao gồm các công tác đấu nối cấp thoát nước với trong nhà; thoát nước sân vườn; cấp chờ nguồn nước; nguồn điện sân vườn | gói | 1.00 | 10,000,000 | 10,000,000 | Vật tư điện nước: vật tư giống như thi công trong nhà; không bao gồm thiết bị |
| F | CÔNG VIỆC BỔ SUNG | 175,097,200 | ||||
| 1 | Đi chờ hạng mục camera: không bao gồm lắp đặt thiết bị camera. Tạm tính 6 cái | Cái | 6.00 | 1,200,000 | 7,200,000 | Nhân công + vật tư: Chủng loại vật tư theo thiết kế: Cáp CAT 6E; ống ghen D20 seno; Dây cấp nguồn Trần Phú (2×1,5mm) |
| 2 | Đá cầu thang và tam cấp : Mặt bậc đá Kim Sa; cổ bậc màu trắng sứ ( đơn giá từ 950.000- 1.500.000/m2 tùy chất lượng đá). Tạm tính đơn giá 1.000.000/ m2 | m2 | 51.23 | 1,000,000 | 51,227,200 | Nhân công+ vật tư : đá cầu thang; tam cấp |
| Bậc ngắn | ||||||
| Chiếu nghỉ: hệ số 2 (tấm to) | ||||||
| Tam cấp | ||||||
| 3 | Lan can cầu thang: lan can gỗ hoặc sắt sơn tĩnh điện. Đơn giá chọn theo mẫu. Tạm tính 1.100.000/md | md | 40.00 | 1,100,000 | 44,000,000 | Nhân công+ vật tư : Lan can cầu thang |
| Cầu thang bộ | ||||||
| ban công | ||||||
| 4 | Cán vữa, dán ngói mái (nhân công + vật tư phụ- chưa bao gồm ngói) | m2 | 196.68 | 250,000 | 49,170,000 | Nhân công + vật tư phụ |
| mái hiên cửa chính và các cửa sổ | ||||||
| Mái | ||||||
| 5 | Hẹ thống thu sét và tiếp địa. Nếu có | Gói | 1.00 | 15,000,000 | 15,000,000 | Nhân công+ vật tư: Cọc tiếp địa thu sét; kim thu sét; dây dẫn D10 theo thiết kế |
| 6 | Tháo, chuyển cửa từ nhà cũ sang nhà mới. Tạm tính 20 bộ | bộ | 20.00 | 300,000 | 6,000,000 | Nhân công tháo + thuê xe bốc chuyển sang nhà mới |
| 7 | Tháo, lắp đặt tủ bếp từ nhà cũ sang nhà mới ( nếu có) | bộ | 1.00 | 2,500,000 | 2,500,000 | nhân công + vật tư phụ : vít, nở, đinh, …. |
| 8 | một số công việc khác ( nếu có) | |||||
| TỔNG GIÁ TRỊ DỰ TOÁN | 1,247,000,000 |
Dưới đây là bản báo giá chi tiết hoàn thiện nhà anh Bách tại phường Mỹ Đình, đơn giá phụ thuộc vào hiện trạng thực tế, thiết kế kiến trúc và các hạng mục công việc thi công cụ thể của căn nhà. Vì vậy để dự toán chi phí chính xác nhất, quý khách hàng xin gọi số điện thoại hotline Ecohome để được tư vấn, khảo sát và trao đổi công việc chi tiết nhất. Liên hệ: Phụ trách thiết kế 0917 462 999 (KTS Tùng), hoặc Phụ Trách Báo giá thi công xây dựng Mr Tấn: 0857 689 868
| Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Đơn giá | Thành Tiền | Ghi chú |
| XÂY DỰNG | 666,230,075 | ||||
| CÔNG TÁC GIÁO AN TOÀN, PHÁ DỠ | 81,290,000 | ||||
| Lắp đặt giáo ngoài; căng lưới che bụi; bảo vệ | m2 | 756.00 | 75,000 | 56,700,000 | Nhân công +vật tư: Nhân công Lắp dựng và tháo dỡ giáo ngoài+ Vật tư giáo: tuýp D48 tròn; khóa cùm; lưới an toàn |
| Phá dỡ tường 220, chuyển chạc | m2 | 70.64 | 150,000 | 10,596,000 | Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| Phá dỡ dầm bê tông >=200×200; chuyển chạc | md | 16.00 | 200,000 | 3,200,000 | Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| Phá dỡ sàn bê tông; chuyển chạc | m2 | 25.98 | 300,000 | 7,794,000 | Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| Phá dỡ ban công mặt bên tầng 2,3; cắt đục các vị trí cửa thông phòng; cửa sổ … | gói | 1.00 | 3,000,000 | 3,000,000 | Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| PHẦN CƠI NỚI_ KẾT CẤU | 33,824,000 | ||||
| Khoan cấy ram sét nối thép ;SXLD cốp pha, cốt thép mái lavabo tầng 1 | gói | 1.00 | 5,000,000 | 5,000,000 | Vật tư: Keo nối thép Ramset; Thép Việt Úc đường kính theo thiết kế; ( Phần nhân công đã bao gồm trong đơn giá nhân công hoàn thiện) |
| Thi công sàn bê tông cốt thép cơi nới; thép D10 2 lớp; a=200; bê tông dày 120mm | m2 | 24.02 | 1,200,000 | 28,824,000 | Vật tư: bê tông M250 trộn thủ công+ thép Việt úc, Hòa Phát hoặc tương đương ( Phần nhân công đã bao gồm trong đơn giá nhân công hoàn thiện) |
| Tầng 3 : vị trí logia trục 1 | |||||
| Mái vệ sinh tầng 3 ( đổ thêm) | |||||
| Sàn phòng thờ | |||||
| PHẦN XÂY MỚI+ HOÀN THIỆN | 551,116,075 | ||||
| NHÂN CÔNG | 351,200,000 | ||||
| Nhân công hoàn thiện các tầng (tính diện tích xây dựng nhà phủ bì- không bao gồm công tác dán ngói và không bao gồm tính diện tích sân vườn_ bóc tách riêng phần sân vườn và nhà) | m2 | 338.20 | 1,000,000 | 338,200,000 | Đơn giá nhân công xây dựng bao gồm các công việc sau:– Tầng 1: Xây bể nước ngầm; bể phốt; San nền, đầm nền; rải bạt đổ bê tông nền tầng 1; Xây tường ngăn, vệ sinh; xây sửa cửa, hộp KT,.. Theo thiết kế. Đóng lưới thép (vị trí giao bê tông; gạch; đường điện; đường điều hòa,..) Trát hoàn thiện tường trong nhà; cầu thang, ..Trát hoàn thiện ngoài nhà; Cán nền vữa xi măng M75; Ốp lát nền nhà, nhà vệ sinh theo thiết kế.– Tầng 2-3-áp mái: Cấy, cơi nới sàn bê tông cốt thép (WC 5; phòng thờ) (Xây tường ngăn, vệ sinh; xây sửa cửa, hộp KT,.. Theo thiết kế. Đóng lưới thép (vị trí giao bê tông; gạch; đường điện; đường điều hòa,..) Trát hoàn thiện tường trong nhà, trát trần áp mái; cầu thang, ..Trát hoàn thiện ngoài nhà- ban công; Cán nền vữa xi măng M75; Ốp lát nền nhà, nhà vệ sinh theo thiết kế.– ghi chú: đơn giá nhân công hoàn thiện xây dựng không bao gồm nhân công đào đất (đào bể nước- bể phốt /thuê máy); nhân công công tác đá ( cầu thang, lavarbo,…); Nhân công chống thấm, .. hoặc nhân công ốp trang trí phát sinh ngoài thiết kế hay hợp đồng. |
| – Tầng 1 | |||||
| – Tầng 2-3 | |||||
| – Tầng áp mái | |||||
| ( diện tích được đo trực tiếp trong bản vẽ) | |||||
| Chuyển chạc xây dựng ra khỏi công trình trong quá trình thi công | Chuyến | 20.00 | 650,000 | 13,000,000 | Chạc công trình trong quá trình thì công: thuê xe chuyển đi |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | 157,602,882 | CHỈ BAO GỒM VẬT TƯ ( KHÔNG CÓ NHÂN CÔNG) | |||
| TẦNG 1 | |||||
| Đào bể nước + bể phốt ( đào máy). Hệ số nở rời 1,3 | m3 | 19.27 | 250,000 | 4,816,500 | Thuê máy đào, chuyển đi |
| Bể nước | |||||
| Bể phốt | |||||
| Vật tư xây bể: bể nước + bể phốt. Đổ bê tông đáy M200; 1 lớp thép D12 a150x150; xây tường 220 gạch đặc; trát và đánh bóng. Đổ tấm đan dày 7cm ( bể phốt); 1 lớp thép D12 A150x150; đổ 10cm với bể nước; Trát bể đánh màu hoặc ốp trong với bể nước | m3 phủ bì | 14.82 | 1,500,000 | 22,230,000 | Vật tư: Gạch đặc xây tường; bê tông trộn thủ công M200; Thép đáy bể; thép tấm đan và mặt bể ( Thép Việt Úc) |
| Bể nước | |||||
| Bể phốt | |||||
| Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 110 hệ số 2 | m2 | 35.82 | 150,000 | 5,373,000 | Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Xây bù cửa | |||||
| Xây hộp kỹ thuật | |||||
| Xây sửa khu vệ sinh ( do công tác phá dỡ) | |||||
| Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | Tầng | 1.00 | 2,000,000 | 2,000,000 | Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | m2 | 208.69 | 40,000 | 8,347,520 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| tường xung quanh | |||||
| tường ngăn : cầu thang + vệ sinh | |||||
| Trát bản thang | |||||
| Hộp kỹ thuật | |||||
| Đổ bê tông nền M200, dày 5cm | m2 | 87.80 | 90,000 | 7,902,000 | Vật tư: Đá 1×2; Cát vàng hạt to dùng đổ bê tông; Xi măng PCB40 Bỉm Sơn Hoặc Tương đương |
| Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 87.80 | 50,000 | 4,390,000 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 87.80 | 50,000 | 4,390,000 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| Vật tư phụ ốp tường WC: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 18.90 | 50,000 | 945,000 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| WC1 | |||||
| Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | m2 | 159.90 | 40,000 | 6,396,000 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| TẦNG 2 | |||||
| Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 220 hệ số 2 | m2 | 40.30 | 150,000 | 6,044,400 | Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| khu vực bàn làm việc | |||||
| Xây bù các cửa | |||||
| Xây hộp kỹ thuật | |||||
| Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | Tầng | 1.00 | 2,000,000 | 2,000,000 | Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành) | m2 | 310.83 | 40,000 | 12,433,072 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 1 | |||||
| Phòng ngủ 2 | |||||
| Hành lang+ cầu thang bộ | |||||
| Phòng ngủ 3 | |||||
| WC2 | |||||
| WC3 | |||||
| WC4 | |||||
| Trát bản thang | |||||
| Hộp kỹ thuật | |||||
| Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 69.46 | 50,000 | 3,472,925 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 1 | |||||
| Phòng ngủ 2 | |||||
| Phòng ngủ 3 | |||||
| WC2 | |||||
| WC3 | |||||
| WC4 | |||||
| Hành lang | |||||
| Ban công | |||||
| Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 69.46 | 50,000 | 3,472,925 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| Vật tư phụ ốp tường WC: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 35.86 | 50,000 | 1,792,800 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| – WC02 | |||||
| – WC03 | |||||
| – WC04 | |||||
| Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | m2 | 135.30 | 40,000 | 5,412,000 | |
| TẦNG 3 | |||||
| Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 220 hệ số 2 | m2 | 44.94 | 150,000 | 6,740,400 | Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Vệ sinh WC5 | |||||
| Xây bù các cửa | |||||
| Xây hộp kỹ thuật | |||||
| Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | Tầng | 1.00 | 2,000,000 | 2,000,000 | Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành) | m2 | 242.11 | 40,000 | 9,684,320 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 4 | |||||
| Phòng ngủ 5 | |||||
| Hành lang+ cầu thang bộ | |||||
| Vệ sinh WC5 | |||||
| Vệ sinh WC6 | |||||
| Trát bản thang | |||||
| Hộp kỹ thuật | |||||
| Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 67.17 | 50,000 | 3,358,410 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 4 | |||||
| Phòng ngủ 5 | |||||
| Hành lang | |||||
| Vệ sinh WC5 | |||||
| Vệ sinh WC6 | |||||
| Ban công | |||||
| Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 67.17 | 50,000 | 3,358,410 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| Vật tư phụ ốp tường vệ sinh: xi măng, keo chà mạch, ke vuông góc, … | m2 | 41.09 | 50,000 | 2,054,400 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| – WC05 | |||||
| – WC06 | |||||
| Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | m2 | 135.30 | 40,000 | 5,412,000 | |
| TẦNG ÁP MÁI | |||||
| Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 220 hệ số 2: ‘Xây hộp KT, bệ đặt téc nước, xây bù cửa | gói | 1.00 | 1,000,000 | 1,000,000 | Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | Tầng | 1.00 | 2,000,000 | 2,000,000 | Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành) | m2 | 243.92 | 40,000 | 9,756,800 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng thờ | |||||
| Không gian khác: kho+ hành lang+ cầu thang bộ | |||||
| Trát trần | |||||
| Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | m2 | 59.00 | 50,000 | 2,950,000 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng thờ | |||||
| Không gian khác: kho+ hành lang | |||||
| Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | m2 | 59.00 | 50,000 | 2,950,000 | Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | m2 | 123.00 | 40,000 | 4,920,000 | Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| PHẦN CHỐNG THẤM | 42,313,193 | ||||
| Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh, máy giặt | lỗ | 26.00 | 110,000 | 2,860,000 | Nhân công và vật tư: Vệ sinh lỗ ống, đổ đầy phụ gia vữa chống co ngót SikaGrount 214-11 |
| Chống thấm nền vệ sinh, ban công, phòng giặt | m2 | 22.50 | 250,000 | 5,625,593 | Nhân công và vật tư chống thấm: Vệ sinh sạch nền vệ sinh; bo góc bằng lưới thủy tinh; chống thấm bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần maxbond 1211 |
| WC01 | |||||
| WC02 | |||||
| WC03 | |||||
| WC04 | |||||
| WC05 | |||||
| WC06 | |||||
| Chống thấm mái, sân thượng | m2 | 169.14 | 200,000 | 33,827,600 | Nhân công và vật tư chống thấm: vệ sinh nền ( mái) sạch sẽ; bo góc bằng lưới thủy tinh; chống thấm bằng phụ gia chống thấm sika membrane |
| Tầng 2 ( ban công) | |||||
| Tầng 3 ( ban công) | |||||
| Chống thấm mái | |||||
| PHẦN ĐIỆN NƯỚC | 135,280,000 | ||||
| Nhân công điện nước | m2 | 338.20 | 170,000 | 57,494,000 | Nhân công điện nước |
| – Nhân công cắt đục, đi ống ghen điện; chôn đế âm; đi dây điện nguồn, ổ cắm. Công tắc, nguồn chờ cho các thiết bị | |||||
| – Nhân công đi hệ thống cấp và thoát nước; các thiết bị vệ sinh | |||||
| – Nhân công đi đường truyền hình và internet | |||||
| – Nhân công lắp đặt các thiết bị vệ sinh và các thiết bị điện | |||||
| Vật tư điện nước | m2 | 338.20 | 230,000 | 77,786,000 | Vật tư điện nước ( chưa bao gồm thiết bị điện và vệ sinh) : Chủ nhà cấp ( hoặc bên B cấp vật tư đúng chủng loại) |
| Hệ thống thoát nước: Ống nhựa PVC tiền Phong C2, phụ kiện các loại | |||||
| Hệ thống cấp nước: Ống nhiệt Tiền Phong D25, D32, D40, D50, phụ kiện các loại | |||||
| Ống ghen điện âm tường D16, D20, D32: ống Seno | |||||
| Đế âm, bốt chia điện, phụ kiện các loại | |||||
| Dây điện lõi đồng Trần Phú: dây nguồn 1×10; dây điện đi khu bếp 1×4; Dây ổ cắm, nóng lạnh, điều hòa dây 1×2,5; dây công tắc, bóng đèn 1×1,5 | |||||
| Các loại dây mạng: CAT 6E; cáp truyền hình như thiết thế …. | |||||
| ĐIỀU HÒA | 17,610,000 | ||||
| Ống đồng cho máy 9.000-12.000 BTU/h ( dày 6.1mm) | m | 18.00 | 190,000 | 3,420,000 | Nhân công+ vật tư |
| Phòng ngủ 1 | |||||
| Phòng ngủ 2 | |||||
| Phòng ngủ 5 | |||||
| + Tầng 4 | |||||
| Ống đồng cho máy 15.000-18.000 BTU/h ( dày 7.1mm) | m | 12.00 | 220,000 | 2,640,000 | Nhân công+ vật tư |
| Phòng ngủ 3 | |||||
| Phòng ngủ 4 | |||||
| Ống đồng cho máy 24.000 BTU/h ( dày 7.1mm) | m | 12.00 | 260,000 | 3,120,000 | Nhân công+ vật tư |
| Phòng khách | |||||
| Bảo ôn ống đồng, băng keo dán xung quanh ống cách ẩm cho ống đồng | m | 42.00 | 25,000 | 1,050,000 | Nhân công+ vật tư |
| Dây điện Đường chuyền Trần Phú 2×2,5mm | m | 84.00 | 20,000 | 1,680,000 | Nhân công+ vật tư |
| Ống nước PVC D21+ Bảo ôn | m | 108.00 | 25,000 | 2,700,000 | Nhân công+ vật tư |
| Nhân công đục đường ống âm tường+ trát thô | gói | 1.00 | 3,000,000 | 3,000,000 | Nhân công+ vật tư |
| Phát sinh ( nếu có) | |||||
| PHẦN SƠN BẢ- THẠCH CAO | 145,462,815 | ||||
| THẠCH CAO | |||||
| Trần chìm thạch cao, xương Vĩnh Tường loại 1 hệ BASI, tấm gygroc thường 9 ly , sơn bả trắng hoàn thiện maxilite. Khối lượng tạm tính | m2 | 216.63 | 230,000 | 49,825,360 | Nhân công+ vật tư thạch cao |
| – Tầng 1 | |||||
| Giật cấp | |||||
| Khe rèm | |||||
| Mặt dựng cầu thang | |||||
| – Tầng 2 | |||||
| Khe rèm | |||||
| Mặt dựng cầu thang | |||||
| – Tầng 3 | |||||
| Giật cấp | |||||
| Khe rèm | |||||
| Mặt dựng cầu thang | |||||
| – Tầng áp mái: phòng thờ | |||||
| Giật cấp | |||||
| Trần chìm thạch cao, xương Vĩnh Tường loại 1 hệ BASI, tấm gygroc chống ẩm , sơn bả trắng hoàn thiện maxilite | m2 | 20.46 | 250,000 | 5,114,175 | Nhân công+ vật tư thạch cao |
| WC01 | |||||
| WC02 | |||||
| WC03 | |||||
| WC04 | |||||
| WC05 | |||||
| WC06 | |||||
| Phào thạch cao cổ trần bản 10cm (nẹp chỉ giật cấp 8cm), sơn trắng hoàn thiện maxilite | md | 110,000 | – | (nếu có) | |
| Mâm tròn thạch cao. Tạm tính | Cái | 800,000 | – | ||
| Nắp thăm thạch cao 50×50. Tạm tính | Cái | 8.00 | 400,000 | 3,200,000 | Nhân công+ vật tư thạch cao |
| SƠN HOÀN THIỆN | Nhân công + vật tư sơn | ||||
| Sơn hoàn thiện trong nhà: – sơn lót chống kiềm trong nhà Mykolor, lăn trực tiếp 2 lớp (Grand alkali filter for interior)– sơn màu bóng nội thất Mykolor, lăn trực tiếp 2 lớp (grand pearl feel) | m2 | 809.64 | 60,000 | 48,578,280 | Nhân công + vật tư sơn: Khối lượng tạm tính; Bả thêm 10.000/m2 |
| – Tầng 1 | |||||
| tường xung quanh | |||||
| tường ngăn : cầu thang + vệ sinh | |||||
| Trát bản thang | |||||
| Hộp kỹ thuật | |||||
| – Tầng 2 | |||||
| Phòng ngủ 1 | |||||
| Phòng ngủ 2 | |||||
| Hành lang+ cầu thang bộ | |||||
| Phòng ngủ 3 | |||||
| Sơn bản thang | |||||
| Hộp kỹ thuật | |||||
| – Tầng 3 | |||||
| Phòng ngủ 4 | |||||
| Phòng ngủ 5 | |||||
| Hành lang+ cầu thang bộ | |||||
| Trát bản thang | |||||
| Hộp kỹ thuật | |||||
| – Tầng áp mái | |||||
| Phòng thờ | |||||
| Không gian khác: kho+ hành lang+ cầu thang bộ | |||||
| Sơn trần | |||||
| Sơn ngoại thất ngoài nhà: – Sơn lót ngoại thất cao cấp Mykolor Grand alkali filter for exterior– Sơn màu bóng ngoại thất Mykolor ruby feel | m2 | 553.50 | 70,000 | 38,745,000 | Nhân công + vật tư sơn: Khối lượng tạm tính; Bả thêm 10.000/m2 |
| – bằng trát ngoài: | |||||
| + tầng 1 | |||||
| + tầng 2 | |||||
| + tầng 3 | |||||
| + tầng áp mái | |||||
| SÂN VƯỜN ( PHẦN XÂY DỰNG + ĐIỆN NƯỚC) | 107,276,500 | ||||
| Xây và hoàn thiện tường rào + cổng mặt tiền | md | 12.00 | 2,500,000 | 30,000,000 | Nhân công+ vật tư : Hàng rào + cổng mặt tiền |
| Trát hoàn thiện lại tường rào các mặt còn lại | m2 | 108.75 | 150,000 | 16,312,500 | Nhân công+ vật tư : Hàng rào cũ xung quanh |
| Sơn tường hàng rào màu theo chỉ định | gói | 1.00 | 8,000,000 | 8,000,000 | Nhân công + vật tư sơn: Khối lượng tạm tính; Bả thêm 10.000/m2 |
| San nền, đầm nền sân vườn | m2 | 97.20 | 50,000 | 4,860,000 | Nhân công |
| Đổ bê tông sân vườn, chiều dày 5cm | m2 | 97.20 | 150,000 | 14,580,000 | Nhân công+ vật tư : bê tông nền sân vườn |
| Lát gạch sân vườn | m2 | 97.20 | 170,000 | 16,524,000 | Nhân công + vật tư phụ: ( không bao gồm gạch lát nền) |
| Nhân công hệ thống cấp và thoát nước sân vườn: bao gồm các công tác đấu nối cấp thoát nước với trong nhà; thoát nước sân vườn; cấp chờ nguồn nước; nguồn điện sân vườn | gói | 1.00 | 7,000,000 | 7,000,000 | Nhân công điện nước |
| Vật tư hệ thống cấp và thoát nước sân vườn: bao gồm các công tác đấu nối cấp thoát nước với trong nhà; thoát nước sân vườn; cấp chờ nguồn nước; nguồn điện sân vườn | gói | 1.00 | 10,000,000 | 10,000,000 | Vật tư điện nước: vật tư giống như thi công trong nhà; không bao gồm thiết bị |
| CÔNG VIỆC BỔ SUNG | 175,097,200 | ||||
| Đi chờ hạng mục camera: không bao gồm lắp đặt thiết bị camera. Tạm tính 6 cái | Cái | 6.00 | 1,200,000 | 7,200,000 | Nhân công + vật tư: Chủng loại vật tư theo thiết kế: Cáp CAT 6E; ống ghen D20 seno; Dây cấp nguồn Trần Phú (2×1,5mm) |
| Đá cầu thang và tam cấp : Mặt bậc đá Kim Sa; cổ bậc màu trắng sứ ( đơn giá từ 950.000- 1.500.000/m2 tùy chất lượng đá). Tạm tính đơn giá 1.000.000/ m2 | m2 | 51.23 | 1,000,000 | 51,227,200 | Nhân công+ vật tư : đá cầu thang; tam cấp |
| Bậc ngắn | |||||
| Chiếu nghỉ: hệ số 2 (tấm to) | |||||
| Tam cấp | |||||
| Lan can cầu thang: lan can gỗ hoặc sắt sơn tĩnh điện. Đơn giá chọn theo mẫu. Tạm tính 1.100.000/md | md | 40.00 | 1,100,000 | 44,000,000 | Nhân công+ vật tư : Lan can cầu thang |
| Cầu thang bộ | |||||
| ban công | |||||
| Cán vữa, dán ngói mái (nhân công + vật tư phụ- chưa bao gồm ngói) | m2 | 196.68 | 250,000 | 49,170,000 | Nhân công + vật tư phụ |
| mái hiên cửa chính và các cửa sổ | |||||
| Mái | |||||
| Hẹ thống thu sét và tiếp địa. Nếu có | Gói | 1.00 | 15,000,000 | 15,000,000 | Nhân công+ vật tư: Cọc tiếp địa thu sét; kim thu sét; dây dẫn D10 theo thiết kế |
| Tháo, chuyển cửa từ nhà cũ sang nhà mới. Tạm tính 20 bộ | bộ | 20.00 | 300,000 | 6,000,000 | Nhân công tháo + thuê xe bốc chuyển sang nhà mới |
| Tháo, lắp đặt tủ bếp từ nhà cũ sang nhà mới ( nếu có) | bộ | 1.00 | 2,500,000 | 2,500,000 | nhân công + vật tư phụ : vít, nở, đinh, …. |
| một số công việc khác ( nếu có) | |||||
| TỔNG GIÁ TRỊ DỰ TOÁN | 1,247,000,000 |
Dưới đây là bản báo giá chi tiết hoàn thiện nhà anh Bách tại phường Mỹ Đình, đơn giá phụ thuộc vào hiện trạng thực tế, thiết kế kiến trúc và các hạng mục công việc thi công cụ thể của căn nhà. Vì vậy để dự toán chi phí chính xác nhất, quý khách hàng xin gọi số điện thoại hotline Ecohome để được tư vấn, khảo sát và trao đổi công việc chi tiết nhất. Liên hệ: Phụ trách thiết kế 0917 462 999 (KTS Tùng), hoặc Phụ Trách Báo giá thi công xây dựng Mr Tấn: 0857 689 868
| Tên công việc | Khối lượng | Đơn giá | Ghi chú |
| XÂY DỰNG | |||
| CÔNG TÁC GIÁO AN TOÀN, PHÁ DỠ | |||
| Lắp đặt giáo ngoài; căng lưới che bụi; bảo vệ | 756.00 | 75,000 | (Tính theo m2) Nhân công +vật tư: Nhân công Lắp dựng và tháo dỡ giáo ngoài+ Vật tư giáo: tuýp D48 tròn; khóa cùm; lưới an toàn |
| Phá dỡ tường 220, chuyển chạc | 70.64 | 150,000 | (Tính theo m2) Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| Phá dỡ dầm bê tông >=200×200; chuyển chạc | 16.00 | 200,000 | (Tính theo m2) Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| Phá dỡ sàn bê tông; chuyển chạc | 25.98 | 300,000 | (Tính theo m2) Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| Phá dỡ ban công mặt bên tầng 2,3; cắt đục các vị trí cửa thông phòng; cửa sổ … | 1.00 | 3,000,000 | (Tính theo Gói) Nhân công + máy : Nhân công phá dỡ; xúc chuyển xuống chân công trình và thuê xúc chuyển ra khỏi công trình |
| PHẦN CƠI NỚI_ KẾT CẤU | |||
| Khoan cấy ram sét nối thép ;SXLD cốp pha, cốt thép mái lavabo tầng 1 | 1.00 | 5,000,000 | (Tính theo Gói) Vật tư: Keo nối thép Ramset; Thép Việt Úc đường kính theo thiết kế; ( Phần nhân công đã bao gồm trong đơn giá nhân công hoàn thiện) |
| Thi công sàn bê tông cốt thép cơi nới; thép D10 2 lớp; a=200; bê tông dày 120mm | 24.02 | 1,200,000 | (Tính theo m2) Vật tư: bê tông M250 trộn thủ công+ thép Việt úc, Hòa Phát hoặc tương đương ( Phần nhân công đã bao gồm trong đơn giá nhân công hoàn thiện) |
| Tầng 3 : vị trí logia trục 1 | |||
| Mái vệ sinh tầng 3 ( đổ thêm) | |||
| Sàn phòng thờ | |||
| PHẦN XÂY MỚI+ HOÀN THIỆN | |||
| NHÂN CÔNG | |||
| Nhân công hoàn thiện các tầng (tính diện tích xây dựng nhà phủ bì- không bao gồm công tác dán ngói và không bao gồm tính diện tích sân vườn_ bóc tách riêng phần sân vườn và nhà) | 338.20 | 1,000,000 | (Tính theo m2) Đơn giá nhân công xây dựng bao gồm các công việc sau:– Tầng 1: Xây bể nước ngầm; bể phốt; San nền, đầm nền; rải bạt đổ bê tông nền tầng 1; Xây tường ngăn, vệ sinh; xây sửa cửa, hộp KT,.. Theo thiết kế. Đóng lưới thép (vị trí giao bê tông; gạch; đường điện; đường điều hòa,..) Trát hoàn thiện tường trong nhà; cầu thang, ..Trát hoàn thiện ngoài nhà; Cán nền vữa xi măng M75; Ốp lát nền nhà, nhà vệ sinh theo thiết kế.– Tầng 2-3-áp mái: Cấy, cơi nới sàn bê tông cốt thép (WC 5; phòng thờ) (Xây tường ngăn, vệ sinh; xây sửa cửa, hộp KT,.. Theo thiết kế. Đóng lưới thép (vị trí giao bê tông; gạch; đường điện; đường điều hòa,..) Trát hoàn thiện tường trong nhà, trát trần áp mái; cầu thang, ..Trát hoàn thiện ngoài nhà- ban công; Cán nền vữa xi măng M75; Ốp lát nền nhà, nhà vệ sinh theo thiết kế.– ghi chú: đơn giá nhân công hoàn thiện xây dựng không bao gồm nhân công đào đất (đào bể nước- bể phốt /thuê máy); nhân công công tác đá ( cầu thang, lavarbo,…); Nhân công chống thấm, .. hoặc nhân công ốp trang trí phát sinh ngoài thiết kế hay hợp đồng. |
| – Tầng 1 | |||
| – Tầng 2-3 | |||
| – Tầng áp mái | |||
| ( diện tích được đo trực tiếp trong bản vẽ) | |||
| Chuyển chạc xây dựng ra khỏi công trình trong quá trình thi công | 20.00 | 650,000 | (Tính theo Chuyến) Chạc công trình trong quá trình thì công: thuê xe chuyển đi |
| VẬT TƯ HOÀN THIỆN | CHỈ BAO GỒM VẬT TƯ ( KHÔNG CÓ NHÂN CÔNG) | ||
| TẦNG 1 | |||
| Đào bể nước + bể phốt ( đào máy). Hệ số nở rời 1,3 | 19.27 | 250,000 | (Tính theo m3) Thuê máy đào, chuyển đi |
| Bể nước | |||
| Bể phốt | |||
| Vật tư xây bể: bể nước + bể phốt. Đổ bê tông đáy M200; 1 lớp thép D12 a150x150; xây tường 220 gạch đặc; trát và đánh bóng. Đổ tấm đan dày 7cm ( bể phốt); 1 lớp thép D12 A150x150; đổ 10cm với bể nước; Trát bể đánh màu hoặc ốp trong với bể nước | 14.82 | 1,500,000 | (Tính theo m3) Vật tư: Gạch đặc xây tường; bê tông trộn thủ công M200; Thép đáy bể; thép tấm đan và mặt bể ( Thép Việt Úc) |
| Bể nước | |||
| Bể phốt | |||
| Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 110 hệ số 2 | 35.82 | 150,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Xây bù cửa | |||
| Xây hộp kỹ thuật | |||
| Xây sửa khu vệ sinh ( do công tác phá dỡ) | |||
| Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | 1.00 | 2,000,000 | (Tính theo Tầng) Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | 208.69 | 40,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| tường xung quanh | |||
| tường ngăn : cầu thang + vệ sinh | |||
| Trát bản thang | |||
| Hộp kỹ thuật | |||
| Đổ bê tông nền M200, dày 5cm | 87.80 | 90,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Đá 1×2; Cát vàng hạt to dùng đổ bê tông; Xi măng PCB40 Bỉm Sơn Hoặc Tương đương |
| Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | 87.80 | 50,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | 87.80 | 50,000 | (Tính theo m2) Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| Vật tư phụ ốp tường WC: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | 18.90 | 50,000 | (Tính theo m2) Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| WC1 | |||
| Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | 159.90 | 40,000 | (Tính theo m2) Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| TẦNG 2 | |||
| Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 220 hệ số 2 | 40.30 | 150,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| khu vực bàn làm việc | |||
| Xây bù các cửa | |||
| Xây hộp kỹ thuật | |||
| Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | 1.00 | 2,000,000 | (Tính theo Tầng) Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành) | 310.83 | 40,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 1 | |||
| Phòng ngủ 2 | |||
| Hành lang+ cầu thang bộ | |||
| Phòng ngủ 3 | |||
| WC2 | |||
| WC3 | |||
| WC4 | |||
| Trát bản thang | |||
| Hộp kỹ thuật | |||
| Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | 69.46 | 50,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 1 | |||
| Phòng ngủ 2 | |||
| Phòng ngủ 3 | |||
| WC2 | |||
| WC3 | |||
| WC4 | |||
| Hành lang | |||
| Ban công | |||
| Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | 69.46 | 50,000 | (Tính theo m2) Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| Vật tư phụ ốp tường WC: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | 35.86 | 50,000 | (Tính theo m2) Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| – WC02 | |||
| – WC03 | |||
| – WC04 | |||
| Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | 135.30 | 40,000 | (Tính theo m2) |
| TẦNG 3 | |||
| Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 220 hệ số 2 | 44.94 | 150,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Vệ sinh WC5 | |||
| Xây bù các cửa | |||
| Xây hộp kỹ thuật | |||
| Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | 1.00 | 2,000,000 | (Tính theo Tầng) Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành) | 242.11 | 40,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 4 | |||
| Phòng ngủ 5 | |||
| Hành lang+ cầu thang bộ | |||
| Vệ sinh WC5 | |||
| Vệ sinh WC6 | |||
| Trát bản thang | |||
| Hộp kỹ thuật | |||
| Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | 67.17 | 50,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng ngủ 4 | |||
| Phòng ngủ 5 | |||
| Hành lang | |||
| Vệ sinh WC5 | |||
| Vệ sinh WC6 | |||
| Ban công | |||
| Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | 67.17 | 50,000 | (Tính theo m2) Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| Vật tư phụ ốp tường vệ sinh: xi măng, keo chà mạch, ke vuông góc, … | 41.09 | 50,000 | (Tính theo m2) Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| – WC05 | |||
| – WC06 | |||
| Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | 135.30 | 40,000 | (Tính theo m2) |
| TẦNG ÁP MÁI | |||
| Xây tường 110 gạch đặc, vữa XM mác 75. Tường 220 hệ số 2: ‘Xây hộp KT, bệ đặt téc nước, xây bù cửa | 1.00 | 1,000,000 | (Tính theo Gói) Vật tư: Gạch đặc 3 chấm Hồng Sơn loại 1; Cát đen ; xi măng PCB 25 BÚT SƠN ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Đóng lưới thép vị trí giao bê tông và tường, vị trí cắt đục đường điện, điều hòa; và vật tư phụ ( đinh bê tông, lồng đèn,…) | 1.00 | 2,000,000 | (Tính theo Tầng) Vật tư: lưới thép mắt cáo; đinh bê tông và tôn,… |
| Trát tường trong dày <2cm; vữa XM mác 75. Trát 2 mặt hệ số=2 ( tính buông mành) | 243.92 | 40,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng thờ | |||
| Không gian khác: kho+ hành lang+ cầu thang bộ | |||
| Trát trần | |||
| Cán nền dày <5cm, vữa XM mác 75 | 59.00 | 50,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| Phòng thờ | |||
| Không gian khác: kho+ hành lang | |||
| Vật tư phụ lát nền: xi măng kết hợp keo ốp lát, keo chà mạch, ke vuông góc, ke cân bằng, … | 59.00 | 50,000 | (Tính theo m2) Vật tư phụ: Xi măng, keo chà ron, ke gạch, … ( gạch ốp lát chủ nhà cấp) |
| Trát tường ngoài dày <2cm; vữa XM mác 75. ( tính buông mành, ko trừ cửa ) | 123.00 | 40,000 | (Tính theo m2) Vật tư: Cát đen: cát sông hồng; xi măng PCB25 Bút sơn ( hoặc XM tương đương như Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Xi font,..) |
| PHẦN CHỐNG THẤM | |||
| Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh, máy giặt | 26.00 | 110,000 | (Tính theo Lỗ) Nhân công và vật tư: Vệ sinh lỗ ống, đổ đầy phụ gia vữa chống co ngót SikaGrount 214-11 |
| Chống thấm nền vệ sinh, ban công, phòng giặt | 22.50 | 250,000 | (Tính theo m2) Nhân công và vật tư chống thấm: Vệ sinh sạch nền vệ sinh; bo góc bằng lưới thủy tinh; chống thấm bằng phụ gia chống thấm 2 thành phần maxbond 1211 |
| WC01 | |||
| WC02 | |||
| WC03 | |||
| WC04 | |||
| WC05 | |||
| WC06 | |||
| Chống thấm mái, sân thượng | 169.14 | 200,000 | (Tính theo m2) Nhân công và vật tư chống thấm: vệ sinh nền ( mái) sạch sẽ; bo góc bằng lưới thủy tinh; chống thấm bằng phụ gia chống thấm sika membrane |
| Tầng 2 ( ban công) | |||
| Tầng 3 ( ban công) | |||
| Chống thấm mái | |||
| PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| Nhân công điện nước | 338.20 | 170,000 | (Tính theo m2) Nhân công điện nước |
| – Nhân công cắt đục, đi ống ghen điện; chôn đế âm; đi dây điện nguồn, ổ cắm. Công tắc, nguồn chờ cho các thiết bị | |||
| – Nhân công đi hệ thống cấp và thoát nước; các thiết bị vệ sinh | |||
| – Nhân công đi đường truyền hình và internet | |||
| – Nhân công lắp đặt các thiết bị vệ sinh và các thiết bị điện | |||
| Vật tư điện nước | 338.20 | 230,000 | (Tính theo m2) Vật tư điện nước ( chưa bao gồm thiết bị điện và vệ sinh) : Chủ nhà cấp ( hoặc bên B cấp vật tư đúng chủng loại) |
| Hệ thống thoát nước: Ống nhựa PVC tiền Phong C2, phụ kiện các loại | |||
| Hệ thống cấp nước: Ống nhiệt Tiền Phong D25, D32, D40, D50, phụ kiện các loại | |||
| Ống ghen điện âm tường D16, D20, D32: ống Seno | |||
| Đế âm, bốt chia điện, phụ kiện các loại | |||
| Dây điện lõi đồng Trần Phú: dây nguồn 1×10; dây điện đi khu bếp 1×4; Dây ổ cắm, nóng lạnh, điều hòa dây 1×2,5; dây công tắc, bóng đèn 1×1,5 | |||
| Các loại dây mạng: CAT 6E; cáp truyền hình như thiết thế …. | |||
| ĐIỀU HÒA | |||
| Ống đồng cho máy 9.000-12.000 BTU/h ( dày 6.1mm) | 18.00 | 190,000 | (Tính theo md) Nhân công+ vật tư |
| Phòng ngủ 1 | |||
| Phòng ngủ 2 | |||
| Phòng ngủ 5 | |||
| + Tầng 4 | |||
| Ống đồng cho máy 15.000-18.000 BTU/h ( dày 7.1mm) | 12.00 | 220,000 | (Tính theo md) Nhân công+ vật tư |
| Phòng ngủ 3 | |||
| Phòng ngủ 4 | |||
| Ống đồng cho máy 24.000 BTU/h ( dày 7.1mm) | 12.00 | 260,000 | (Tính theo md) Nhân công+ vật tư |
| Phòng khách | |||
| Bảo ôn ống đồng, băng keo dán xung quanh ống cách ẩm cho ống đồng | 42.00 | 25,000 | (Tính theo md) Nhân công+ vật tư |
| Dây điện Đường chuyền Trần Phú 2×2,5mm | 84.00 | 20,000 | (Tính theo md) Nhân công+ vật tư |
| Ống nước PVC D21+ Bảo ôn | 108.00 | 25,000 | (Tính theo md) Nhân công+ vật tư |
| Nhân công đục đường ống âm tường+ trát thô | 1.00 | 3,000,000 | (Tính theo Gói) Nhân công+ vật tư |
| Phát sinh ( nếu có) | |||
| PHẦN SƠN BẢ- THẠCH CAO | |||
| THẠCH CAO | |||
| Trần chìm thạch cao, xương Vĩnh Tường loại 1 hệ BASI, tấm gygroc thường 9 ly , sơn bả trắng hoàn thiện maxilite. Khối lượng tạm tính | 216.63 | 230,000 | (Tính theo m2) Nhân công+ vật tư thạch cao |
| – Tầng 1 | |||
| Giật cấp | |||
| Khe rèm | |||
| Mặt dựng cầu thang | |||
| – Tầng 2 | |||
| Khe rèm | |||
| Mặt dựng cầu thang | |||
| – Tầng 3 | |||
| Giật cấp | |||
| Khe rèm | |||
| Mặt dựng cầu thang | |||
| – Tầng áp mái: phòng thờ | |||
| Giật cấp | |||
| Trần chìm thạch cao, xương Vĩnh Tường loại 1 hệ BASI, tấm gygroc chống ẩm , sơn bả trắng hoàn thiện maxilite | 20.46 | 250,000 | (Tính theo m2) Nhân công+ vật tư thạch cao |
| WC01 | |||
| WC02 | |||
| WC03 | |||
| WC04 | |||
| WC05 | |||
| WC06 | |||
| Phào thạch cao cổ trần bản 10cm (nẹp chỉ giật cấp 8cm), sơn trắng hoàn thiện maxilite | 110,000 | (Tính theo md) (nếu có) | |
| Mâm tròn thạch cao. Tạm tính | 800,000 | ||
| Nắp thăm thạch cao 50×50. Tạm tính | 8.00 | 400,000 | (Tính theo cái) Nhân công+ vật tư thạch cao |
| SƠN HOÀN THIỆN | Nhân công + vật tư sơn | ||
| Sơn hoàn thiện trong nhà: – sơn lót chống kiềm trong nhà Mykolor, lăn trực tiếp 2 lớp (Grand alkali filter for interior)– sơn màu bóng nội thất Mykolor, lăn trực tiếp 2 lớp (grand pearl feel) | 809.64 | 60,000 | (Tính theo m2) Nhân công + vật tư sơn: Khối lượng tạm tính; Bả thêm 10.000/m2 |
| – Tầng 1 | |||
| tường xung quanh | |||
| tường ngăn : cầu thang + vệ sinh | |||
| Trát bản thang | |||
| Hộp kỹ thuật | |||
| – Tầng 2 | |||
| Phòng ngủ 1 | |||
| Phòng ngủ 2 | |||
| Hành lang+ cầu thang bộ | |||
| Phòng ngủ 3 | |||
| Sơn bản thang | |||
| Hộp kỹ thuật | |||
| – Tầng 3 | |||
| Phòng ngủ 4 | |||
| Phòng ngủ 5 | |||
| Hành lang+ cầu thang bộ | |||
| Trát bản thang | |||
| Hộp kỹ thuật | |||
| – Tầng áp mái | |||
| Phòng thờ | |||
| Không gian khác: kho+ hành lang+ cầu thang bộ | |||
| Sơn trần | |||
| Sơn ngoại thất ngoài nhà: – Sơn lót ngoại thất cao cấp Mykolor Grand alkali filter for exterior– Sơn màu bóng ngoại thất Mykolor ruby feel | 553.50 | 70,000 | (Tính theo m2) Nhân công + vật tư sơn: Khối lượng tạm tính; Bả thêm 10.000/m2 |
| – bằng trát ngoài: | |||
| + tầng 1 | |||
| + tầng 2 | |||
| + tầng 3 | |||
| + tầng áp mái | |||
| SÂN VƯỜN ( PHẦN XÂY DỰNG + ĐIỆN NƯỚC) | |||
| Xây và hoàn thiện tường rào + cổng mặt tiền | 12.00 | 2,500,000 | (Tính theo md) Nhân công+ vật tư : Hàng rào + cổng mặt tiền |
| Trát hoàn thiện lại tường rào các mặt còn lại | 108.75 | 150,000 | (Tính theo m2) Nhân công+ vật tư : Hàng rào cũ xung quanh |
| Sơn tường hàng rào màu theo chỉ định | 1.00 | 8,000,000 | (Tính theo Gói) Nhân công + vật tư sơn: Khối lượng tạm tính; Bả thêm 10.000/m2 |
| San nền, đầm nền sân vườn | 97.20 | 50,000 | (Tính theo m2) Nhân công |
| Đổ bê tông sân vườn, chiều dày 5cm | 97.20 | 150,000 | (Tính theo m2) Nhân công+ vật tư : bê tông nền sân vườn |
| Lát gạch sân vườn | 97.20 | 170,000 | (Tính theo m2) Nhân công + vật tư phụ: ( không bao gồm gạch lát nền) |
| Nhân công hệ thống cấp và thoát nước sân vườn: bao gồm các công tác đấu nối cấp thoát nước với trong nhà; thoát nước sân vườn; cấp chờ nguồn nước; nguồn điện sân vườn | 1.00 | 7,000,000 | (Tính theo gói) Nhân công điện nước |
| Vật tư hệ thống cấp và thoát nước sân vườn: bao gồm các công tác đấu nối cấp thoát nước với trong nhà; thoát nước sân vườn; cấp chờ nguồn nước; nguồn điện sân vườn | 1.00 | 10,000,000 | (Tính theo gói) Vật tư điện nước: vật tư giống như thi công trong nhà; không bao gồm thiết bị |
| CÔNG VIỆC BỔ SUNG | |||
| Đi chờ hạng mục camera: không bao gồm lắp đặt thiết bị camera. Tạm tính 6 cái | 6.00 | 1,200,000 | (Tính theo cái) Nhân công + vật tư: Chủng loại vật tư theo thiết kế: Cáp CAT 6E; ống ghen D20 seno; Dây cấp nguồn Trần Phú (2×1,5mm) |
| Đá cầu thang và tam cấp : Mặt bậc đá Kim Sa; cổ bậc màu trắng sứ ( đơn giá từ 950.000- 1.500.000/m2 tùy chất lượng đá). Tạm tính đơn giá 1.000.000/ m2 | 51.23 | 1,000,000 | (Tính theo m2) Nhân công+ vật tư : đá cầu thang; tam cấp |
| Bậc ngắn | |||
| Chiếu nghỉ: hệ số 2 (tấm to) | |||
| Tam cấp | |||
| Lan can cầu thang: lan can gỗ hoặc sắt sơn tĩnh điện. Đơn giá chọn theo mẫu. Tạm tính 1.100.000/md | 40.00 | 1,100,000 | (Tính theo md) Nhân công+ vật tư : Lan can cầu thang |
| Cầu thang bộ | |||
| ban công | |||
| Cán vữa, dán ngói mái (nhân công + vật tư phụ- chưa bao gồm ngói) | 196.68 | 250,000 | (Tính theo m2) Nhân công + vật tư phụ |
| mái hiên cửa chính và các cửa sổ | |||
| Mái | |||
| Hẹ thống thu sét và tiếp địa. Nếu có | 1.00 | 15,000,000 | (Tính theo gói) Nhân công+ vật tư: Cọc tiếp địa thu sét; kim thu sét; dây dẫn D10 theo thiết kế |
| Tháo, chuyển cửa từ nhà cũ sang nhà mới. Tạm tính 20 bộ | 20.00 | 300,000 | (Tính theo bộ) Nhân công tháo + thuê xe bốc chuyển sang nhà mới |
| Tháo, lắp đặt tủ bếp từ nhà cũ sang nhà mới ( nếu có) | 1.00 | 2,500,000 | (Tính theo bộ) nhân công + vật tư phụ : vít, nở, đinh, …. |
| một số công việc khác ( nếu có) | |||
| TỔNG GIÁ TRỊ DỰ TOÁN | 1,247,000,000 |
Từ khóa » Tính Buông Mành Là Gì
-
[Hỏi] Trát Buông Mành Là Gì? - Powered By Discuz! - Xaydung360
-
[Hỏi] Về đo Bóc Diện Tích Trát Tường Theo Buông Mành - Xaydung360
-
Tính Trát Buông Mành Là Gì
-
Trát Tường Buông Mành Là Gì
-
Facebook
-
Cách Tính Giá Diện Tích Xây Dựng? - FunLand - OTOFUN
-
'buông Mành' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Trát Tường Buông Mành Là Gì - Sửa Chữa Nhà
-
Buông Mành Là Gì? định Nghĩa
-
Tìm Tổ đội Trát Ngoài Mặt đứng Buông Mành - Xaydungso
-
'buông Mành' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
(DOC) Hợp đồng Xây Dựng | Phạm Công Hoan