Hoang Dã Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Hoang Dã Trái nghĩa

Hoang Dã Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • bình tĩnh, sane, tỉnh táo, minh mân, hợp lý.
  • nhàm bình thường, thông thường, chán, down-to-earth, thực tế.
  • tamed, trồng, chăm sóc cho thuần hóa, acclimated.
  • thích hợp, nghiêm ngặt nghiêm, đạo đức.
  • văn hóa, văn minh, giác ngộ, tiên tiến, trồng.
  • xử lý kỷ luật, steady, bao gồm, chu đáo và khôn ngoan.

Hoang Dã Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Hoang Dã