Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
The Last Empress
Áp phích chính thức của phim
Tên khác
An Empress' Dignity
Thể loại
Huyền bí
Kinh dị
Hành động
Lãng mạn
Hài hước
Sáng lập
Park Young-soo
Kịch bản
Kim Soon-ok
Đạo diễn
Joo Dong-min
Diễn viên
Jang Na-ra
Choi Jin-hyuk
Shin Sung-rok
Lee Elijah
Shin Eun-kyung
Quốc gia
Hàn Quốc
Ngôn ngữ
Tiếng Hàn
Số tập
52[a]
Sản xuất
Giám chế
Kim Young-min [ko]
Nhà sản xuất
Lee Hee-soo
Địa điểm
Hàn Quốc
Thời lượng
30–35 phút
Đơn vị sản xuất
SM Life Design Group[b]
Nhà phân phối
SBS
Trình chiếu
Kênh trình chiếu
SBS TV
Định dạng hình ảnh
1080i (HDTV)
Phát sóng
21 tháng 11 năm 2018 (2018-11-21) – 21 tháng 2 năm 2019 (2019-02-21)
Liên kết ngoài
Trang mạng chính thức
Trang mạng chính thức khác
Hoàng hậu cuối cùng (tiếng Hàn: 황후의 품격; Romaja: Hwanghuui Pumgyeok; n.đ. Phẩm cách/Tôn nghiêm của Hoàng hậu) là một bộ phim truyền hình Hàn Quốc với các diễn viên Jang Na-ra, Choi Jin-hyuk, Shin Sung-rok, Lee Elijah, và Shin Eun-kyung. Nó được phát sóng trên SBS thứ tư và thứ năm lúc 22:00 KST từ ngày 21 tháng 11 năm 2018 đến ngày 21 tháng 2 năm 2019 dài 52 tập.[2][3]
Nội dung
[sửa | sửa mã nguồn]
Lấy bối cảnh Hàn Quốc hiện đại dưới chế độ quân chủ lập hiến, phim kể câu chuyện về Oh Sunny (Jang Na Ra), một nữ diễn viên nhạc kịch sau một đêm bất ngờ trở thành hoàng hậu. Biết mình chỉ là quân cờ trong cuộc chiến tranh giành quyền lực, Oh Sunny quyết tâm khám phá đến cùng vụ ám sát bí ẩn, đồng thời chiến đấu để bảo vệ những người cô yêu thương và giành lấy hạnh phúc.
Diễn viên
[sửa | sửa mã nguồn]
Chính
[sửa | sửa mã nguồn]
Jang Na-ra vai Hoàng hậu Oh Sunny[4]
Choi Jin-hyuk vai Na Wang-sik / Cận vệ Chun Woo-bin[5]
Shin Sung-rok vai Hoàng đế Lee Hyuk[6]
Lee Elijah vai Min Yoo-ra[7]
Shin Eun-kyung vai Thái hậu Dowager Kang[8] – mẹ Lee Hyuk.
Phụ
[sửa | sửa mã nguồn]
Trong hoàng cung
[sửa | sửa mã nguồn]
Oh Seung-yoon vai Thái tử Lee Yoon / Vincent Lee[9]
Em trai Lee Hyuk.
Yoon So-yi vai Seo Kang-hee[10]
Quản gia và mẹ ruột Ah-ri
Oh Ah-rin vai Công chúa Ah-ri[11]
Con gái của Lee Hyuk.
Park Won-sook as Thái hoàng thái hậu Jo[12]
Lee Hee-jin vai Công chúa So-jin[13]
Shin Go-eun vai Hoàng hậu Sohyun (đã chết)
Vợ đầu của Lee Hyuk.
Gia đình nhà Sunny
[sửa | sửa mã nguồn]
Yoon Da-hoon vai Oh Geum-mo[14]
Bố của Sunny và chủ tiệm gà rán
Stephanie Lee vai Oh Hello[10]
Em gái Sunny
Lee Ji-ha vai Shin Eun-soo (đã chết)
Mẹ của Sunny.
Khác
[sửa | sửa mã nguồn]
Kim Myung-soo vai Byun Baek-ho
Yoon Joo-man vai Ma Pil-joo [15]
Cánh tay phải của Thái hậu Kang.
Hwang Young-hee vai Baek Do-hee
Mẹ của Na Wang-sik. Bà cũng là mẹ nuôi của Min Yoo-ra và Na Dong-sik.
Hado Kwon vai Chief Imperial guard Joo
Lee Soo-ryun as Choi Tae-jung
Chief Assistant of Empress Dowager Kang
Kim Min-ok as Hong So-mae
Chief Assistant of Grand Empress Dowager Jo.
Choi Ja-hye as Ha Jeong-dan
Court lady of Grand Empress Dowager Jo.
Oh Han-kyul as Na Dong-sik (em trai Na Wang-sik)
Kim Yoon-ji as Hyun-joo[16]
Sunny's junior colleague and a fellow musical actress who is jealous of Sunny
Tae Hang-ho as Na Wang-sik (Ep 1-6)
Go Se-won as the Prime Minister
Yoo Gun as Kang Joo-seung
Kim Jin-geun as the new Prime Minister
Special Appearances
[sửa | sửa mã nguồn]
Park Chan-min as news anchor (Ep 1)
Yoon Jong-hoon as terrorist who tried to kill the Emperor
Kang Joo-seung's brother (Ep 1)
Park Gyu-ri as suicidal woman (Ep 13)[17]
Song Jae-hee as father of Lee Hyuk and Lee Yoon (Ep 14 & 19)
Jo Dong-hyuk as the detective in Grand Empress Dowager's murder (Ep 17-20)
Son Chang-min as Goo Pil-mo, chief neurosurgeon at Daehan Imperial University Hospital (Ep 23-24)
Kim Da-som as court lady Yang Dal-hee (Ep 28)
Dong Hyun-bae as the detective (Ep 41-42)
Ahn Nae-sang as Chief Detective in Lee Yoon's assault (Ep 41-42)
Jeon Soo-kyung as Empress Eun (Ep 46-48)
Kim Soo-mi as Sa Goon Ja/former Chief Kim (Ep 47)
Nhạc phim
[sửa | sửa mã nguồn]
The Last EmpressOST
Album soundtrack của Nhiều ca sĩ
Phát hành
2018 (2018)
Thể loại
Soundtrack
Ngôn ngữ
Tiếng Hàn
Tiếng Anh
Hãng đĩa
Vlending, SBS Contents Hub
Phần 1
[sửa | sửa mã nguồn]
Phát hành vào 28 tháng 11 năm 2018 (2018-11-28)
STT
Nhan đề
Phổ lời
Phổ nhạc
Ca sĩ
Thời lượng
1.
"What Would It Be" (어땠을까)
Kim Ho-kyung
1601
Jang Deok Cheol
3:56
2.
"What Would It Be" (Inst.)
1601
3:56
Tổng thời lượng:
7:52
Phần 2
[sửa | sửa mã nguồn]
Phát hành vào 6 tháng 12 năm 2018 (2018-12-06)
STT
Nhan đề
Phổ lời
Phổ nhạc
Ca sĩ
Thời lượng
1.
"Not Over" (끝이 아니길)
Park Sung-il
Park Sung-il
Gaho
3:30
2.
"Not Over" (Inst.)
Park Sung-il
3:30
Tổng thời lượng:
7:00
Phần 3
[sửa | sửa mã nguồn]
Phát hành vào 27 tháng 12 năm 2018 (2018-12-27)
STT
Nhan đề
Phổ lời
Phổ nhạc
Ca sĩ
Thời lượng
1.
"If I Convey My Heart" (마음을 전하면)
D'DAY
KZ, Jung Su-min
Kei (Lovelyz)
4:11
2.
"If I Convey My Heart" (Inst.)
KZ, Jung Su-min
4:11
Tổng thời lượng:
8:22
Phần 4
[sửa | sửa mã nguồn]
Phát hành vào 16 tháng 1 năm 2019 (2019-01-16)
STT
Nhan đề
Phổ lời
Phổ nhạc
Ca sĩ
Thời lượng
1.
"Deep Voice" (낮은 목소리)
Sebastian Anton Atas, Victor Carl Sjostrom, Red Haired Anne, SING
Sebastian Anton Atas, Victor Carl Sjostrom, Red Haired Anne, SING
Park Ji-min
3:23
2.
"Deep Voice" (Inst.)
Sebastian Anton Atas, Victor Carl Sjostrom, Red Haired Anne, SING
3:23
Tổng thời lượng:
6:46
Phần 5
[sửa | sửa mã nguồn]
Phát hành vào 30 tháng 1 năm 2019 (2019-01-30)
STT
Nhan đề
Phổ lời
Phổ nhạc
Ca sĩ
Thời lượng
1.
"For Only One Day" (단 하루만)
Seo Jae-ha, Kim Young-sung
Seo Jae-ha, Kim Young-sung
Seo Ji-an
3:45
2.
"For Only One Day" (Inst.)
Seo Jae-ha, Kim Young-sung
3:45
Tổng thời lượng:
7:30
Phần 6
[sửa | sửa mã nguồn]
Phát hành vào 13 tháng 2 năm 2019 (2019-02-13)
STT
Nhan đề
Phổ lời
Phổ nhạc
Ca sĩ
Thời lượng
1.
"Open Ending"
Jang Yeon-jung
OneTop
Giryeon
3:45
2.
"Open Ending" (Inst.)
OneTop
3:25
Tổng thời lượng:
6:50
Đánh giá
[sửa | sửa mã nguồn]
Trong bảng dưới đây, số màu xanh biểu thị cho đánh giá thấp nhất và số màu đỏ biểu thị cho đánh giá cao nhất.
Tập
Ngày phát sóng
Tiêu đề tập
Người xem trung bình
TNmS[18]
AGB Nielsen[19]
Toàn quốc
Toàn quốc
Seoul
1
21 tháng 11 năm 2018
Thank You, Your Majesty(감사합니다 폐하)
7.4%
7.2% (14th)
7.7% (12th)
2
8.1%
7.6% (11th)
8.6% (8th)
3
22 tháng 11 năm 2018
Always the Main Character(항상 주인공입니다)
8.0%
7.6% (13th)
8.6% (9th)
4
8.5%
8.5% (9th)
9.3% (8th)
5
28 tháng 11 năm 2018
Can You Accept Me?(나 좀 받아줄래요?)
5.9%
5.7%(20th)
5.8%(17th)
6
7.0%
7.9% (10th)
8.4% (9th)
7
29 tháng 11 năm 2018
The Korean Empire's Empress(대한 제국 황후)
7.2%
7.6% (13th)
8.0% (11th)
8
8.2%
9.3% (7th)
9.9% (5th)
9
5 tháng 12 năm 2018
I'll Kill You All(내가 다 죽여버릴 거야)
6.8%
6.1% (18th)
6.8% (13th)
10
9.2%
9.3% (7th)
10.1% (5th)
11
6 tháng 12 năm 2018
Don't Trust Anyone in the Palace(궁에선 아무도 믿지 마)
8.3%
7.9% (12th)
8.3% (9th)
12
10.1%
10.5% (6th)
11.5% (3rd)
13
12 tháng 12 năm 2018
Cheer Up, Your Majesty(힘내십시오, 마마)
6.8%
8.2% (10th)
8.6% (10th)
14
9.1%
11.5% (4th)
12.3% (3rd)
15
13 tháng 12 năm 2018
Already the Once Gruel Life(이미 한번 죽은 목숨)
9.6%
11.0% (8th)
12.4% (4th)
16
12.3%
14.0% (3rd)
15.4% (2nd)
17
19 tháng 12 năm 2018
Destroy the Imperial House(황실을 박살 낼 겁니다)
8.5%
10.0% (8th)
10.8% (6th)
18
11.9%
13.3% (3rd)
14.5% (2nd)
19
20 tháng 12 năm 2018
I Love You, Your Majesty(사랑해요 폐하)
10.9%
11.4% (6th)
12.0% (5th)
20
13.3%
14.6% (2nd)
15.5% (2nd)
21
26 tháng 12 năm 2018
Appoints the Chief Imperial Guard(경호대장에 임명한다)
11.0%
12.6% (6th)
13.7% (4th)
22
13.1%
16.1% (2nd)
17.3% (1st)
23
27 tháng 12 năm 2018
Die(죽어)
13.7%
15.1% (4th)
16.2% (3rd)
24
15.8%
17.9%(2nd)
18.9%(1st)
25
2 tháng 1 năm 2019
Tell Me the Truth(진실을 말해주세요)
11.0%
12.5% (3rd)
12.4% (3rd)
26
14.5%
15.8% (2nd)
16.3% (2nd)
27
3 tháng 1 năm 2019
Let's Play, Sunny(써니야 놀자)
13.7%
14.0% (3rd)
14.7% (3rd)
28
15.1%
16.0% (2nd)
16.9% (2nd)
29
9 tháng 1 năm 2019
I'll Keep It(지켜줄게요)
10.7%
11.8% (6th)
12.7% (5th)
30
13.9%
14.9% (2nd)
15.9% (2nd)
31
10 tháng 1 năm 2019
I Like It(제가 좋아합니다)
11.7%
12.5% (5th)
13.5% (3rd)
32
13.7%
15.3% (2nd)
16.7% (2nd)
33
17 tháng 1 năm 2019
You Look Pretty(예쁘시네요)
11.1%
12.2% (5th)
12.9% (3rd)
34
13.5%
15.2% (2nd)
16.1% (2nd)
35
23 tháng 1 năm 2019
You Have To Be Strong(강해지셔야 돼요)
10.5%
11.0% (7th)
11.6% (4th)
36
12.3%
14.0% (2nd)
15.2% (2nd)
37
24 tháng 1 năm 2019
Please Catch The Truth(진범을 잡아주세요)
9.7%
10.9% (6th)
11.0% (5th)
38
12.0%
13.9% (2nd)
14.3% (2nd)
39
30 tháng 1 năm 2019
I Like Her Majesty(황후 마마를 좋아합니다)
12.3%
12.9% (5th)
13.5% (3rd)
40
14.7%
15.0% (2nd)
15.3% (2nd)
41
31 tháng 1 năm 2019
Do Not Run Away(도망치지마)
13.0%
14.9% (3rd)
15.5% (3rd)
42
14.8%
16.7% (2nd)
17.1% (2nd)
43
7 tháng 2 năm 2019[c]
You Murderer, Die (살인자 새끼, 죽어)
11.1%
12.2% (6th)
12.7% (4th)
44
13.1%
14.5% (2nd)
15.2% (2nd)
45
13 tháng 2 năm 2019
Live As My Woman Until You Die(죽을 때까지 내 여자로 살아)
11.1%
11.0% (7th)
11.1% (5th)
46
13.5%
13.9% (2nd)
14.1% (2nd)
47
14 tháng 2 năm 2019
I Want The Empire of Korea(대한 제국을 부탁합니다)
11.9%
12.4% (7th)
12.4% (5th)
48
14.0%
14.6% (3rd)
14.7% (3rd)
49
20 tháng 2 năm 2019
The Last Day of the Imperial Family(황실의 마지막 날)
11.0%
11.7% (6th)
11.7% (4th)
50
13.1%
13.8% (3rd)
14.2% (2nd)
51
21 tháng 2 năm 2019
The Last Imperial Family of the Korean Empire(대한제국 마지막 황실)
13.2%
14.1% (5th)
13.9% (4th)
52
15.7%
16.5% (2nd)
16.8% (2nd)
Trung bình
11.3%
12.2%
12.9%
Đặc biệt
16 tháng 1 năm 2019[d]
Tập đặc biệt(몰아보기 스페셜)
5.5%
5.8% (NR)
6.3% (16th)
4.5%
4.9% (NR)
—
Giải thưởng và đề cử
[sửa | sửa mã nguồn]
Năm
Giải thưởng
Thể loại
Đề cử
Kết quả
Tham khảo
2018
SBS Drama Awards
Giải thưởng xuất sắc, diễn viên phim thứ tư-thứ năm
Choi Jin-hyuk
Đoạt giải
[22]
Shin Sung-rok
Đoạt giải
Giải thưởng xuất sắc, nữ diễn viên phim truyền hình thứ tư-thứ năm
Jang Na-ra
Đoạt giải
Giải thưởng xuất sắc, nữ diễn viên phim truyền hình thứ tư-thứ năm
Lee Elijah
Đề cử
Nam/nữ diễn viên trẻ xuất sắc
Oh Ah-rin
Đề cử
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]
^ Ban đầu dự tính phát sóng 48 tập, bộ phim được kéo dài thêm 4 tập do thị hiếu người xem.[1]
^ Trước đây là KD Media và FNC Add Culture.
^ Không tập nào được chiếu vào 6 tháng 2 do Tết Nguyên Đán ở Hàn Quốc, thay vào đó thì bộ phim On Your Wedding Day được chiếu vào ngày này.[20]
^ Không tập nào mới chiếu vào 16 tháng 1. Thay vào đó một bản tóm tắt của tập phim được chiếu.[21]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
^ Rapir, Jessica (ngày 12 tháng 2 năm 2019). "'The Last Empress' Extends Run With Four More Episodes; SBS TV Series Leads Buzzworthy K-Drama List". Korea Portal. Truy cập ngày 13 tháng 2 năm 2019.
^ "[단독]장나라·신성록·최진혁 '황후의 품격' 확정 "6일 리딩"(종합)". Ilgan Sports (bằng tiếng Hàn). ngày 3 tháng 9 năm 2018.
^ ""Empress's Dignity" confirmed the main cast". JTBC. ngày 4 tháng 9 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2019.
^ Hwang Soo-yeon (ngày 30 tháng 10 năm 2018). '황후의품격' 산타요정 장나라, 황후의 옛 직업은 뮤지컬 배우. Newsen (bằng tiếng Hàn).
^ Lee Ye-eun (ngày 13 tháng 11 năm 2018). "SBS '황후의 품격' 최진혁이 황실경호원으로서 열정적으로 훈련에 임하고 있는, '하드트레이닝' 현장이 포착됐다". iMBC (bằng tiếng Hàn).
^ [단독] 신성록, 김순옥 신작 '황후의 품격' 주인공 출연 확정. My Daily (bằng tiếng Hàn). ngày 8 tháng 8 năm 2018.
^ "[공식] 이엘리야, SBS '황후의 품격' 출연···매력적인 악녀 변신". Seoul Economic Daily (bằng tiếng Hàn). ngày 1 tháng 10 năm 2018.
^ Kim Mi-jung (ngày 16 tháng 10 năm 2018). '황후의 품격' 장나라-최진혁-신성록, 대본리딩 현장 공개! 품격 다른 드라마 탄생 예고. iMBC (bằng tiếng Hàn).
^ 오승윤 '황후의 품격' 출연…"극중 중요한 열쇠 된다". Sports Donga (bằng tiếng Hàn). ngày 18 tháng 10 năm 2018.
^ ab'황후의 품격' 장나라-최진혁-신성록-신은경-이엘리야, 열정 충만 첫 대본리딩. Herald Pop (bằng tiếng Hàn). ngày 16 tháng 10 năm 2018.
^ '황후의 품격' 오아린, 앙증 이목구비+ 미소로 '엄마 미소 유발'. Sports Chosun (bằng tiếng Hàn). ngày 21 tháng 11 năm 2018.
^ '황후의 품격' 신은경-박원숙-이희진-오아린, '황실의 여인들'. My Daily (bằng tiếng Hàn). ngày 25 tháng 10 năm 2018.
^ Cho Eun-sool (ngày 10 tháng 11 năm 2018). 21일 첫 방송 '황후의 품격' 이희진, 파격 '하이패션' 공주로 변신!. iMBC (bằng tiếng Hàn).
^ 윤다훈, '황후의 품격' 합류…장나라 아버지 役. Kyeonggi (bằng tiếng Hàn). ngày 14 tháng 11 năm 2018.
^ '황후의 품격' 윤주만, 잔인무도한 '극강 악역' 마필주로 돌아온다... '존재감 甲'. iMBC (bằng tiếng Hàn). ngày 11 tháng 11 năm 2018.
^ "NS윤지, 활동명 '김윤지'로 변경 후 SBS '황후의 품격'으로 배우 활동 시작". SE Daily (bằng tiếng Hàn). ngày 4 tháng 10 năm 2018.
^ '황후의 품격' 박규리, 짧지만 강렬 임팩트…절절한 눈물연기 '시선집중'. Korea Times (bằng tiếng Hàn). ngày 13 tháng 12 năm 2018.[liên kết hỏng]
^ "TNMS Daily Ratings at Naver". TNMS Ratings (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2018.
^ "AGB Daily Ratings: this links to current day-select the date from drop down menu". AGB Nielsen Media Research (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2018.
^ "'황후의 품격' 오늘(6일) 결방, 영화 '너의 결혼식' 편성". Newsen (bằng tiếng Hàn). ngày 6 tháng 2 năm 2019.
^ "황후의 품격' 오늘(16일) 본방송 대신 하이라이트 편성, 1-32회 몰아본다". Newsen (bằng tiếng Hàn). ngày 16 tháng 1 năm 2019.
^ "[SBS 연기대상] 감우성·김선아, 공동 대상..베스트 커플상까지(종합)". News1 (bằng tiếng Hàn). ngày 1 tháng 1 năm 2019.
Liên kết
[sửa | sửa mã nguồn]
Website chính thức(bằng tiếng Hàn Quốc)
Hoàng hậu cuối cùng trên HanCinema
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Hoàng_hậu_cuối_cùng_(phim_truyền_hình)&oldid=74165488” Thể loại:
Phim truyền hình SBS, Hàn Quốc
Phim truyền hình Hàn Quốc thập niên 2010
Phim truyền hình Hàn Quốc ra mắt năm 2018
Chương trình truyền hình tiếng Triều Tiên
Thể loại ẩn:
Nguồn CS1 tiếng Hàn (ko)
Nguồn CS1 có chữ Hàn (ko)
Bài có liên kết hỏng
Bài viết có văn bản tiếng Hàn Quốc
Album có hộp thông tin thiếu hình bìa
Bài viết sử dụng định dạng hAudio
Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Hàn Quốc (ko)
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lụcHoàng hậu cuối cùng (phim truyền hình) 14 ngôn ngữThêm đề tài