HOẢNG SỢ KHI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HOẢNG SỢ KHI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từhoảng sợ khipanic whenhoảng sợ khihoảng loạn khihoảng hốt khifrightened whenpanicky whenhoảng sợ khihoảng loạn khipanicked whenhoảng sợ khihoảng loạn khihoảng hốt khifright whento freak out whenhorrified

Ví dụ về việc sử dụng Hoảng sợ khi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lũ ngựa đã hoảng sợ khi.The horses became frightened while.Hoảng sợ khi con xuống nước.I panic when I go under water.Tôi nghĩ con bé hoảng sợ khi nhìn xuống dưới.I think she got a fright when she looked down.Beth hoảng sợ khi không tìm thấy Ellen.Beth panics when she cannot find Ellen.Tôi không muốn những đứa trẻ phải hoảng sợ khi nhìn thấy bà.I wouldn't want women to panic when they see this.Đừng hoảng sợ khi đồng xu giảm 50%.You must not panic if the coin drops by 50 percent.Tôi không muốn những đứa trẻ phải hoảng sợ khi nhìn thấy bà.I don't want you to panic when you see her.Du lịch hoảng sợ khi đi qua những nơi này.Visitors get scared while passing through this place.Điều này có thể giúp tránh thở nhanh và hoảng sợ khi khó thở.This can help to avoid quick breathing and panic when short of breath.Simon hoảng sợ khi đọc những tài liệu đầu tiên.Simon was horrified when he read the initial document.Và một cái nữalà thấy một thằng nhóc hoảng sợ khi tôi đùa là tôi sẽ hôn nó.And another is to see a boy panic when I joke that I might kiss him.Họ sẽ chỉ hoảng sợ khi thời hạn cuối cùng tiếp cận.They will only panic as the last deadline approaches.Có một email chưa được trả lời từ mẹ tôi, và bà thường hoảng sợ khi tôi giữ quá lâu.There was an unanswered e-mail from my mom to attend to, and she got panicky when I took too long.Nhiều thương nhân hoảng sợ khi mọi thứ đang đi về phía nam.Many traders panic when things are going south.Tôi hoảng sợ khi thấy khói và theo phản xạ đã ném nó ra xa"- Bouyirdane cho biết.I panicked when I saw the smoke and I had the reflex to throw it away,” Bouyirdane said.Dạy con ngay từ khi còn nhỏ đừng hoảng sợ khi thấy máu( và có những phản ứng thái quá).Teach your child from a young age not to freak out when he sees blood(and don't overreact yourself).Bạn dễ hoảng sợ khi đối mặt với tình huống khó khăn và bạn dễ mất niềm tin mà không thừa nhận nó.You can easily panic when you face an unpleasant situation and you lose faith quite easily without really admitting it.Là một nhà đầu tư dài hạn, bạn không nên hoảng sợ khi các khoản đầu tư gặp phải những biến động ngắn hạn.As a long term investor, you shouldn't panic when your investments experience short term movements.Nhiều bé sẽ hoảng sợ khi bé không thở tốt bằng mũi bởi vì bé bị nghẹt mũi.Many children will panic when they are not able to breathe properly through their nose because of stuffy nose.Bên cạnh đó, động vật hoang dã cũng cảnh giác vớiviệc rời khỏi lãnh thổ của mình và hoảng sợ khi nước lũ tràn vào.Besides, wild animals arerightly wary of leaving their own territory and panic when waters flood in.Em cảm thấy hoảng sợ khi mở mắt ra mà không nhìn thấy bất cứ thứ gì.I panicked when I realised I could open my eyes and still see absolutely nothing.Vấn đề là, ngay cả khi dữ liệu của họ dường như không bị nguy hại,mọi người đều hoảng sợ khi thấy cảnh báo bảo mật.The problem is, even when their data doesn't seem at risk,people panic when they see security alerts.Ở trường đại học, tôi hoảng sợ khi máy tính hỏng bởi tôi đã làm việc 150 giờ lương tối thiểu mới đủ tiền mua nó.In college, I panicked when my laptop broke because I had worked 150 minimum wage hours to buy it.Sau đây là những nguyên nhân điều gì làm cho tim xảy ra tình trạng trên và giúp bạn không hoảng sợ khi điều đó xảy ra và biết khi nào cần gọi bác sĩ.Knowing what makes your heart race can help you not panic when it happens and know when to call your doctor.Mình cảm thấy lo lắng/ hoảng sợ khi ở cùng người lạ bởi có thể họ đang nghĩ về việc mình béo như thế nào.I feel anxious/panicked when I'm with people I don't know because they're probably thinking about how fat I am.Ngay cả những đứa trẻ lớn tuổi cảm thấy hoảng sợ khi chúng thức tỉnh khỏi cơn ác mộng và có thể cần được trấn an.Even older kids feel frightened when they awaken from a nightmare and may need your reassurance and comfort.Hãy dạy trẻ từ khi còn bé là đừng hoảng sợ khi thấy máu( và bản thân bạn cũng đừng quá hoảng loạn).Teach your child from a young age not to freak out when he sees blood(and don't overreact yourself).Trước hết, nhiều doanh nghiệp và cá nhân hoảng sợ khi họ được thông báo rằng họ sẽ trải qua một cuộc kiểm toán.First of all, many businesses and individuals panic when they are informed that they are going to undergo an audit.Bà mẹ 3 con người Anh- với bộ ngực cỡ 40 LL- hoảng sợ khi nhấc bộ ngực ra và thấy người yêu Steven đã ngừng thở.The mum-of-three, who has 40LL breasts, panicked when she lifted them up to find her lover Steven had stopped breathing.Trường hợp của Richardson khiến mọi người hoảng sợ khi nghĩ rằng một cú ngã nhẹ có thể bắt đầu một chu trình dẫn đến cái chết.The Richardson case horrified many people into thinking a tiny fall could silently start a mechanism towards death.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 87, Thời gian: 0.0304

Từng chữ dịch

hoảngdanh từcrisispaniccriseshoảngfreaking outhoảngđộng từpanickedsợdanh từfearsợđộng từscaredsợare afraidkhitrạng từwhenoncekhigiới từwhile S

Từ đồng nghĩa của Hoảng sợ khi

hoảng loạn khi hoảng sợhoang tàn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hoảng sợ khi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hoảng Sợ Trong Tiếng Anh Là Gì