HOANG VẮNG NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HOANG VẮNG NÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Shoang vắng nàythis desolatehoang vắng nàyhoang tàn nàythis desertedsa mạc này

Ví dụ về việc sử dụng Hoang vắng này trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ở đây, trong nơi hoang vắng này.Here, in this wild place.Trong chỗ hoang vắng này nắm bắt ấn tượng rằng nó sẽ đến cuối cùng của thế giới.In this desolate spot one seizes the impression that it is going to the very end of the world.Ở đây, trong nơi hoang vắng này».Even here, in this awful place.”.Trong thời đại hoang vắng này, Darwin phát hiện ra số phận của mình, ông phải hy sinh tất cả để cứu vãn thế giới.In this desolate era, Darwin, the chosen one, discovers his fate; he must slaughter the sacrifices and offer their souls, all to salvage the world.Hôm nay ta đi một mình trong thung lũng hoang vắng này.Today I walked alone in this solitary valley.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từvắng nhà Sử dụng với danh từtrống vắngCả hành tinh hoang vắng này là tai hoạ.This whole godforsaken planet is evil.Đó là bóngngười duy nhất ở trong khu vực hoang vắng này.They're the only people in this empty balcony.Du lịch qua hiện tại của thế giới hoang vắng này để khám phá bí mật của nó.Journey through the present of this forsaken world to uncover its secrets.Mình tìm kiếm gì ở đây, nơi ngõ hẹp hoang vắng này?What's there to look for here, this desolate wasteland?Lái xe một mình ở những địa điểm hoang vắng này cho bạn thời gian để suy nghĩ.Driving alone in these desolate locations give you time to think.Ngươi có dám để ta chết ở nơi hoang vắng này?Would you allow me to die in this deserted wilderness?Hòn đảo đá nhỏ bé, gồ ghề, hoang vắng này nằm ngoài khơi bờ biển phía đông nam của Curacao- khoảng một tiếng rưỡi đi thuyền.This tiny, rugged, desolate island of volcanic rock is located off the southeast coast of Curaçao- about one-and-a-half hours by boat.Đó chính là câu chuyện về“ ông chúa đảo” tên Ân,người đã ở trên hòn đảo hoang vắng này suốt 13 năm qua.That is the story of“god of island” named An,who has been on this deserted island for 13 years.Ngày ta ghim vào nó lên bản đồ, ngày ta bước đến thung lũng hoang vắng này và nhìn vào nó thì nó không còn là đất mà đã trở thành.The moment I put a pin in the map, the day I descended into this godforsaken valley and cast my gaze upon it, it ceased to be land and became.Nhiệm vụ của họ là một trong những nhiệm vụ khó khăn và thử thách nhất của cuộc đổ bộ:là leo lên vách đá và đỉnh dốc hoang vắng này, tiêu diệt những tay súng của địch thủ.Their mission was one of most difficult and daring of the invasion,to climb these sheer and desolate cliffs and take out the enemy guns.Thành phố hoang vắng này được thành lập bởi Hoàng đế Akbar vào năm 1571, khi ông quyết định chuyển thủ đô của mình đến đó, và là một trong những điểm đến lịch sử hàng đầu của Ấn Độ.This abandoned city was founded by Emperor Akbar in 1571, when he decided to move his capital there from Agra Fort, and is one of India's top historical destinations.Negev đã được tuyên bố là một khu vực ưu tiên quốc gia để phát triển,ngoài niềm tin rằng khu vực hoang vắng này có thể đặt nền tảng cho sự thịnh vượng của quốc gia.The Negev was declared a national priority zone for development,out of belief that this desolate region can lay the foundations for national prosperity.Mỗi năm, trong ít nhất một thập kỷ trở lại đây, sáu mươi nghìn trong số họ đã đi bộ băng qua, đi lên phía bắc,và sinh sống ở vùng đất hoang vắng này.Every single year, for at least a decade or more,[60,000] of them have been voting with their feet, crossing,moving north and inhabiting this desolate terrain.Trong trò chơi này, bạn cần phải lái xe xe tải của bạn vượtqua các thành phố miền núi hoang vắng này, kiếm được càng nhiều sao càng tốt và cố gắng không để bị lật đổ.In this adventure game you need to drive your truck through this deserted mountain city, earn as many stars as possible and try not to overturn.Xu hướng sửdụng ngắn hạn đất đai hoang vắng này, có thể bị bỏ quên trong nhiều năm, ngay cả trong giai đoạn lập kế hoạch, đang trở nên phổ biến hơn, đặc biệt là ở London.This trend of short-term use of derelict land, which can be left untouched for years, even during the planning stages, is becoming more common, especially in London.Các game thủ trẻ tuổi và lớn tuổi có thể xây dựng khu nghỉ dưỡng theo sở thích của mình trên bãi biển ảo trongtrình giả lập hòn đảo hoang vắng này và quan sát nó phát triển từ một ngôi làng đơn giản đến một thị trấn hoàn thiện.Gamers young and old can establish their ownpersonalized resort on their own virtual beach in this deserted isle simulator and watch as it grows from a simple village to an entire town.Anh đã lái xe 3 tiếng đồng hồ để đến nơi hoang vắng này, giữa trận bão tuyết mà chẳng hề nghĩ gì cho riêng mình, chỉ cố gắng để tìm cái vật quan trọng với tôi mà thôi.He had driven three hours back to this desolate area in the middle of a treacherous ice storm without one thought for himself, attempting to find something that was important to me.Những người khác sẽ bay đi, và mình sẽ bị bỏlại một mình ở cái hồ hoang vắng này với mùa đông đang tới gần, không bố, không mẹ, không anh chị em và không có gì để ăn, khi hồ nước đã đóng băng.Then the others will fly away,and I will be left here all alone on this deserted pond, with winter approaching, with no father, no mother, no sisters, no brothers, and no food to eat when the pond freezes over.Nhưng trong những tháng gần đây, vùng đất hoang vắng này là nơi các mảnh vỏ địa cầu Bắc Mỹ và Thái Bình Dương cọ xát nhau đã trở thành tâm điểm của mối quan tâm đặc biệt đối với loại hoạt động mà ít Cú Lớn hơn Cú Chậm.But in recent months, this desolate location where the North American and Pacific plates rub together has become the focus of intense interest for a type of movement that is less the Big One than the Slow One.Hoang mạc lúc này không còn hoang vắng như trước.The streets were not quite as deserted as before.Nơi này trông hoang vắng.”.This place seems empty.'.Không có em, nơi này thành hoang vắng.Without you, this place is lost.Bãi biển này rất hoang vắng vì rất khó tiếp cận.The beach has remained almost undisturbed because it's so hard to reach.Tôi muốn một cách đơn giản để thể hiện mộtcơ thể sống trong những không gian hoang vắng, đổ nát này..I wanted a simple way torepresent a living body inhabiting these decaying, derelict spaces.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.02

Từng chữ dịch

hoangdanh từhoangstrayhoangtính từwildferalillegitimatevắngtrạng từawayvắngtính từemptyabsentvắngdanh từabsencevắngđộng từdesertednàyngười xác địnhthisthesethosenàydanh từheynàyđại từit S

Từ đồng nghĩa của Hoang vắng này

sa mạc này hoang tưởnghoàng việt

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hoang vắng này English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hoang Vắng Trong Tiếng Anh Là Gì