Hoạt Náo Viên - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
hoạt náo viên

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwa̰ːʔt˨˩ naːw˧˥ viən˧˧hwa̰ːk˨˨ na̰ːw˩˧ jiəŋ˧˥hwaːk˨˩˨ naːw˧˥ jiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwat˨˨ naːw˩˩ viən˧˥hwa̰t˨˨ naːw˩˩ viən˧˥hwa̰t˨˨ na̰ːw˩˧ viən˧˥˧

Danh từ

[sửa]

hoạt náo viên

  1. Người điều hướng sự kiện.
  2. Người (thường là nữ giới) cổ vũ và kích thích khán giả cổ vũ cho các hoạt động cộng đồng, thường là hoạt động thể thao.

Dịch

[sửa] hoạt náo viên
  • Tiếng Anh: cheerleader(en), rooter(en)
  • Tiếng Mã Lai: ketua penyorak(ms)
  • Tiếng Nhật: チアリーダー(ja) (chiarīdā)
  • Tiếng Trung Quốc: Tiếng Quan Thoại: 拉拉隊員/ 拉拉队员(zh) (lālāduìyuán)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hoạt_náo_viên&oldid=2243636” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Mã Lai
  • Mục từ có bản dịch tiếng Nhật
  • Mục từ có bản dịch tiếng Quan Thoại
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hoạt náo viên Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Hoạt Náo Viên Còn Gọi Là Gì