Học Minna No Nihongo Bài 41 - Tự Học Tiếng Nhật Online
Có thể bạn quan tâm
Home » Tiếng Nhật cơ bản » Học minna no nihongo bài 41
Học minna no nihongo bài 413. Ngữ pháp
Mục lục :
- 1 3. Ngữ pháp
- 1.1 N1 に N2 をやります
- 1.2 N1 に N2 をいただきます
- 1.3 N1 に N2 をくださいます
- 1.4 Vてやります
- 1.5 Vていただきます
- 1.6 Vてくださいます
- 1.7 Vてくださいませんか
- 1.8 Nに động từ
- 2 4. Kaiwa
- 2.1 Bài dịch tham khảo :
N1 に N2 をやります
Ý nghĩa : cho người nào / vật nào một cái gì đó
Cách dùng : Dùng khi đối tượng nhận là người dưới mình hoặc là động vật, thực vật
Ví dụ :
犬にえさをやります。 Inu ni esa o yarimasu/ Tôi cho chó ăn.
N1 に N2 をいただきます
Ý nghĩa : nhận được cái gì đó
Cách dùng : Dùng khi người nói nhận được một vật gì đó từ người có cấp bậc cao hơn mình (cách nói lịch sự của もらいます).
Ví dụ :
部長に花をいただきます。 Buchou ni hana o itadakimasu. Tôi nhận được hoa từ trưởng phòng.
N1 に N2 をくださいます
Ý nghĩa : ai đó cho tôi cái gì
Cách dùng : Dùng khi bản thân người nói được người có cấp bậc cao hơn trao cho một vật gì đó (cách nói lịch sự của くれます).
Ví dụ :
部長は私に手紙をくださいます。 Buchou wa watashi ni tegami o kudasaimasu. Trưởng phòng cho tôi thư.
Vてやります
Ý nghĩa : làm cái gì cho ai / vật nào đó
Cách dùng : Dùng khi đối tượng nhận hành động là người dưới mình hoặc động vật.
Ví dụ :
息子に弁当を作ってやります。 Musuko ni bentou o tsukutte yarimasu. Tôi làm cơm hộp cho con trai.
Vていただきます
Ý nghĩa : được ai làm cái gì đó cho
Cách dùng : Dùng khi bản thân được người có cấp bậc cao hơn làm gì đó cho.
Ví dụ :
先生に作文をなおしていただきます。 Sensei ni sakubun o naoshite itadakimasu. Tôi được giáo viên sửa cho bài văn.
Vてくださいます
Ý nghĩa : ai đó làm cái gì cho mình
Cách dùng : Dùng để nói về việc người có cấp bậc cao hơn làm cho mình cái gì đó.
Ví dụ :
先生は私にお茶を教えてくださいます。 Sensei wa watashi ni ocha o oshiete kudasaimasu. Thầy giáo dạy cho tôi về trà.
Vてくださいませんか
Ý nghĩa : bạn có thể ~ cho tôi không
Cách dùng : Dùng khi nhờ ai đó giúp mình việc gì một cách lịch sự.
Ví dụ :
この字は読み方を教えてくださいませんか。 Kono ji wa yomikata o oshiete kudasaimasenka. Bạn có thể nói cho tôi cách đọc của chữ này không?
Nに động từ
Ý nghĩa : với ý nghĩa làm gì ~
Ví dụ :
記念に写真撮っています。 Kinen ni shashin totte imasu. Tôi chụp ảnh làm kỉ niệm. (chụp ảnh với ý nghĩa để làm kỷ niệm)
4. Kaiwa
荷物を 預かって いただけませんか
ミラー:小川さん、ちょっと お願いが あるんですが...。 Miraa: Ogawa-san, chotto onegai ga arun desuga….
小川幸子:何ですか。 Ogawa Sachiko: Nandesuka.
ミラー:実は きょうの 夕方 デパートから 荷物が 届く予定なんですが、出かけなければ ならない 用事が できて しまったんです。 Miraa: Jitsuwa kyou no yuugata depaato kara nimotsu ga todoku yotei nan desuga, dekakenakereba naranai youji ga dekite shimattan desu.
小川幸子:はあ。 Ogawa Sachiko: Haa.
ミラー:それで 申し訳 ありませんが、預かって おいて いただけませんか。 Miraa: Iie. Sorede moushiwake arimasenga, azukatte oite itadakemasenka.
小川幸子:ええ、いいですよ。 Ogawa Sachiko: Ee, iidesu yo.
ミラー:すみません。帰ったら、すぐ 取りに 来ます。 Miraa: Sumimasen. Kaettara, sugu tori ni kimasu.
小川幸子:わかりました。 Ogawa Sachiko: Wakarimashita.
ミラー:よろしく お願いします。 Miraa: Yoroshiku onegaishimasu.
…………………………………………………………………………………
ミラー:あっ、小川さん。先日は 荷物を 預かって くださって、ありがとう ございました。 Miraa: A, Ogawa-san. Senjitsu wa nimotsu o azukatte kudasatte, arigatou gozaimashita.
小川幸子:いいえ。 Ogawa Sachiko: Iie.
ミラー:ほんとうに 助かりました。 Miraa: Hontou ni tasukarimashita.
Bài dịch tham khảo :
Tôi có thể gửi nhờ đồ được không?
Miller: Chị Kogawa, tôi có chuyện muốn nhờ…..
Kogawa Yoshiko: Chuyện gì vậy ạ?
Miller: Thật ra chiều tối hôm nay có dự định là hành lý sẽ chuyển tới từ bách hóa nhưng tôi lại có chuyện bận bắt buộc mất rồi.
Kogawa Yoshiko: À
Miller: Nên xin lỗi chị, tôi có thể gửi nhờ đồ được không ạ?
Kogawa Yoshiko: Vâng, được chứ.
Miller: Cảm ơn chị, nếu tôi về tôi sẽ tới lấy ngay.
Kogawa Yoshiko: Tôi hiểu rồi.
Miller: Mong chị giúp tôi nhé.
…………………………………………………………………………………
Miller: À, chị Kogawa. Hôm trước chị đã cho tôi gửi nhờ hành lý, cảm ơn chị.
Kogawa Yoshiko: Không có gì đâu.
Miller: Thật may vì có chị giúp đỡ.
Mời các bạn xem tiếp phần renshuu của minna no nihongo bài 41 tại trang sau.
We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
Pages: 1 2 3 4Từ khóa » Học Từ Vựng Bài 41
-
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 41 - .vn
-
Học Tiếng Nhật Bài 41 - Từ Vựng Bài 41 Giáo Trình Minna No Nihongo
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Minna - Giọng Nữ - Bài 41 - YouTube
-
Từ Vựng N4 Minna No Nihongo - Bài 41 - Trung Tâm Tiếng Nhật Kosei
-
Bài 41 - Từ Vựng | みんなの日本語 第2版 - Vnjpclub
-
Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 41 - Tiếng Nhật Đơn Giản
-
Từ Vựng Minna No Nihongo – Bài 41 - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 41 - 3qgroup
-
Từ Vựng Và Ngữ Pháp Bài 41- Học Hiểu Cùng Vinanippon
-
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 41
-
Từ Vựng Minna Bài 41 – Minna No Nihongo – Dễ Học, Dễ Nhớ
-
Tư Vựng Tiếng Hàn Trong Giáo Trình 60 Bài Eps-topik Bài 41
-
Từ Vựng - Hán Tự (Giáo Trình Minna Bài 41-50) - Lớp Học Tiếng Nhật
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Bài 41 | NHK WORLD RADIO JAPAN