Học Tiếng Hàn :: Bài Học 78 Phương Hướng - LingoHut
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ
Thank you for your feedback Close Phương hướng Thẻ thông tin Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe Các bài học tiếng Hàn khác Close
- Học tiếng Hàn
- Blog
Từ vựng tiếng Hàn
Từ này nói thế nào trong tiếng Hàn? Ở đây; Ở đằng kia; Bên trái; Bên phải; Bắc; Tây; Nam; Đông; Bên phải; Bên trái; Ngay phía trước; Ở hướng nào?;
Phương hướng :: Từ vựng tiếng Hàn
Ở đây 여기에 (yeogie) Ở đằng kia 그곳에 (geugose) Bên trái 왼쪽 (oenjjok) Bên phải 오른쪽 (oreunjjok) Bắc 북쪽 (bukjjok) Tây 서쪽 (seojjok) Nam 남쪽 (namjjok) Đông 동쪽 (dongjjok) Bên phải 오른쪽으로 (oreunjjogeuro) Bên trái 왼쪽으로 (oenjjogeuro) Ngay phía trước 정면 (jeongmyeon) Ở hướng nào? 어느 방향인가요? (eoneu banghyangingayo)Tự học tiếng Hàn
Bạn thấy có lỗi trên trang web của chúng tôi? Vui lòng cho chúng tôi biết Các bài học tiếng Hàn khác Học tiếng Hàn Bài học 79 Hỏi đường đi Học tiếng Hàn Bài học 80 Chỉ dẫn đường đi Học tiếng Hàn Bài học 81 Vòng quanh thị trấn Học tiếng Hàn Bài học 82 Mô tả thời gian Học tiếng Hàn Bài học 83 Từ vựng về thời gian Học tiếng Hàn Bài học 84 Ngày và giờ Học tiếng Hàn Bài học 85 Bộ phận cơ thể Học tiếng Hàn Bài học 86 Giải phẫu học Học tiếng Hàn Bài học 87 Các cơ quan nội tạng Học tiếng Hàn Bài học 88 Vật tư y tế Học tiếng Hàn Bài học 89 Phòng y tế Học tiếng Hàn Bài học 90 Bác sĩ ơi: tôi bị ốm Học tiếng Hàn Bài học 91 Bác sĩ ơi: tôi bị đau Học tiếng Hàn Bài học 92 Bác sĩ ơi: tôi bị cảm Học tiếng Hàn Bài học 93 Sân bay và khởi hành Học tiếng Hàn Bài học 94 Nhập cảnh và hải quan Học tiếng Hàn Bài học 95 Du lịch bằng máy bay Học tiếng Hàn Bài học 96 Hạ cánh và hành lý Học tiếng Hàn Bài học 97 Đặt phòng khách sạn Học tiếng Hàn Bài học 98 Thuê phòng hoặc Airbnb Các bài học tiếng Hàn khác © Copyright 2012-2025 LingoHut. All rights reserved. + a Trang chủ Bài học 78Phương hướng Thẻ thông tin Trò chơi tìm nội dung khớp Trò chơi tic-tac-toe Trò chơi tập trung Trò chơi nghe Các bài học tiếng Hàn khác Bạn muốn học tiếng gì? Bạn nói tiếng gì? Blog Close Bạn muốn học tiếng gì? Tiếng AfrikaansTiếng Anbani Tiếng AnhTiếng ArmeniaTiếng Ba LanTiếng Ba TưTiếng BelarusTiếng BungariTiếng Bồ Đào NhaTiếng CatalanTiếng CroatiaTiếng EstoniaTiếng GaliciaTiếng GeorgiaTiếng HebrewTiếng HindiTiếng HoaTiếng HungaryTiếng Hy LạpTiếng Hà LanTiếng HànTiếng IcelandTiếng IndonesiaTiếng LatviaTiếng LithuaniaTiếng MacedoniaTiếng MalayTiếng Na UyTiếng NgaTiếng NhậtTiếng PhápTiếng Phần LanTiếng RumaniTiếng SlovakTiếng SloveniaTiếng SwahiliTiếng SécTiếng Séc biTiếng TagalogTiếng TháiTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Thụy ĐiểnTiếng Tây Ban NhaTiếng UkrainaTiếng UrduTiếng ViệtTiếng ÝTiếng Đan MạchTiếng ĐứcTiếng Ả Rập Close Bạn nói tiếng gì? Afrikaans Azərbaycan dili Bahasa Indonesia Català Dansk Deutsch Eesti English Español (España) Español (Mexico) Français Galego Hrvatski Italiano Kiswahili Latviešu Lietuvių kalba Limba română Magyar Melayu Nederlands Norsk Oʻzbek tili Polski Português Shqip Slovenčina Slovenščina Srpski jezik Suomi Svenska Tagalog Tiếng Việt Türkmen Türkçe Íslenska Čeština Ελληνικά Беларуская Български език Кыргызча Македонски Русский Українська Қазақ Հայերեն עברית اردو اللغة العربية دری فارسی پښتو मराठी हिंदी বাংলা ਪੰਜਾਬੀ ગુજરાતી தமிழ் తెలుగు മലയാളം ภาษาไทย ქართული አማርኛ 中文 日本語 한국어 Close Contact LingoHut Name Email Message Verification submitTừ khóa » Chỉ Phương Hướng Trong Tiếng Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chỉ Vị Trí, Phương Hướng - SÀI GÒN VINA
-
20 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Phương Hướng Và Vị Trí - MUC Women
-
Ngữ Pháp Tiếng Hàn] - Trình độ Sơ Cấp: Danh Từ + (으)로
-
Từ Vựng Theo Chủ đề: Hỏi đường Trong Tiếng Hàn
-
Top 13 Chỉ Phương Hướng Trong Tiếng Hàn
-
[Hội Thoại Tiếng Hàn Không Khó] Bài 11. Hỏi đường
-
Chỉ Phương Hướng Trong Tiếng Hàn Là Gì?
-
N으로/로¹ 가다(오다) Chỉ Phương Hướng Hoặc điểm đến Của Một ...
-
Các Giới Từ Thông Dụng Trong Tiếng Hàn
-
NGỮ PHÁP CƠ BẢN: I. DANH... - Trường Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata
-
Tiếng Hàn - DANH TỪ: 에 Chỉ Vị Trí, Phương Hướng, được đặt...
-
Học Tiếng Hàn : Cách Sử Dụng N + (으)로 Trong Tiếng Hàn