[Hội Thoại Tiếng Hàn Không Khó] Bài 11. Hỏi đường
Có thể bạn quan tâm
≡ - Trang chủ
- Sách KIIP mới
- Sách KIIP cũ
- TOPIK
- Tiếng Hàn Sơ Cấp
- Tiếng Hàn Trung cấp
- Review Hàn Quốc
- Sách
April 25, 2018
Tiếng Hàn không khó [Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 11. Hỏi đường on 4/25/2018 05:02:00 PM 0 Comment Bài viết liên quanHội thoại: Bill :실례합니다. 가까운 은행이 어디 있는 지 아세요? Xin lỗi. Anh(Chị) có biết ngân hàng nào ở gần đây không ạ? Người đi đường :이 길을 따라 똑바로 가면 오른쪽에 있어요. Anh đi thẳng theo lối này, ngân hàng ở bên phải. 이 횡단 보도를 건너서 왼쪽으로 가세요. Anh đi sang đường rồi rẽ trái. 다음 사거리에서 지하도를 건너면 왼쪽에 있어요. Anh đến ngã tư tiếp theo rồi đi xuống đường ngầm để qua đường thì sẽ thấy ngân hàng ở bên trái. 지나치셨네요. 한 블록만 되돌아가면 백화점 옆에 있어요. Anh đi quá mất rồi, đi ngược lại một đoạn anh sẽ thấy ngân hàng ở cạnh trung tâm thương mại. Từ vựng và cách diễn đạt
- 실례합니다 xin lỗi. (khi muốn phiền ai)
- 가까운(가깝다) gần
- 은행 ngân hàng
- 알다 biết
- 이(저, 그) này (kia, đó)
- 길 đường
- 따라 theo
- 똑바로 thẳng
- 가다 đi
- 오른쪽(왼쪽) bên phải (bên trái)
- 횡단보도 lối sang đường cho người đi bộ
- 건너다 sang đường
- 다음 tiếp theo
- 사거리(오거리) ngã tư (ngã năm)
- 지하도 đường ngầm
- 지나치다 quá, vượt quá
- 블록 đoạn
- 백화점 trung tâm thương mại
- 옆 bên cạnh
- 똑바로 가다 Đi thẳng.
- 오른쪽으로(왼쪽으로) 가다 rẽ phải (rẽ trái)
- 횡단보도를 건너다 Đi sang đường.
- 돌아가다 Quay lại.
- 옆 bên cạnh
- 앞 trước
- 뒤 sau
- 우측 bên phải
- 좌측 bên trái
- 정면 thẳng trước mặt
- 백화점 trung tâm thương mại
- 우체국 bưu điện
- 은행 ngân hàng
- 소방서 trạm cứu hỏa
- 경찰서 đồn cảnh sát
- 가게 cửa hàng
- 식당 nhà hàng
- 학교 trường học
- 병원 bệnh viện
- 약국 nhà thuốc
- 제과점 tiệm bánh mì
- 슈퍼마켓 siêu thị
- 서점 cửa hàng sách
- 주유소 trạm xăng
- 방송국 đài truyền hình
- 시청 tòa thị chính
- 오른쪽 / 왼쪽 bên phải / bên trái
- 옆 / 앞 / 뒤 bên cạnh / trước / sau
- 왼쪽에 있어요. ở bên trái
- 옆에 있어요. ở bên cạnh
- 앞에 있어요. ở phía trước
- 뒤에 있어요. ở phía sau
- 왼쪽으로 가세요. Rẽ trái.
- 약국 hiệu thuốc
- 가까운 약국이 어디 있는지 아세요? Chị có biết hiệu thuốc nào ở gần đây không ạ?
- 슈퍼마켓 siêu thị
- 가까운 슈퍼마켓이 어디 있는지 아세요? Chị có biết siêu thị nào ở gần đây không ạ?
- 백화점 bách hóa lớn
- 옆에 bên cạnh
- 있어요 có/ở
- 옆에 있어요 ở bên cạnh
- 백화점 옆에 있어요 Ở bên cạnh bách hóa lớn
- 한 블록만 chỉ một đoạn thôi
- 한 một
- 블록 đoạn
- ~만 chỉ~thôi
- 되돌아가면 nếu quay lại thì/nếu đi ngược lại thì
- 되돌아 quay lại
- 가면 nếu đi
- 은행 ngân hàng
- 약국 hiệu thuốc
- 병원 bệnh viện
- 슈퍼마켓 siêu thị
- 다음 sau / tiếp theo
- 사거리 ngã tư
- ~에서 ở
- 다음 사거리에서 ở ngã tư tiếp theo
- 지하도 đường ngầm
- 건너면 nếu đi qua thì
- 지하도를 건너면 đi xuống đường ngầm để qua đường
- 왼쪽에 bên trái
- 있어요 có / ở
- 왼쪽에 있어요 ở bên trái/ngân hàng ở bên tay trái
- 횡단보도 phần dành cho người đi bộ qua đường
- 건너서 đi qua rồi sau đó
- 이 횡단보도를 건너서 đi sang đường rồi sau đó
- 왼쪽 phía trái/bên trái
- ~으로 yếu tố chỉ phương hướng
- 가세요 xin anh đi
- 왼쪽으로 가세요 Xin anh đi về phía trái/Anh rẽ trái.
- 길 đường/phố
- 이 길 đường này
- 따라 theo/đi theo
- 이 길을 따라 theo đường này/theo lối này
- 똑바로 thẳng
- 가면 nếu đi
- 똑바로 가면 nếu đi thẳng thì
- 오른쪽에 bên phải
- 있어요 có/ở
- 오른쪽에 있어요 ở bên phải/ngân hàng ở bên phải
- 가까운 gần
- 은행 ngân hàng
- ~이 yếu tố làm chủ ngữ
- 가까운 은행이 ngân hàng gần đây
- 어디 있는지 ở đâu
- 아세요? có biết không?
- 어디 있는지 아세요? có biết ở đâu không?
Nguồn: world.kbs.co.kr
Chia sẻ bài viết
Tác giả: HQLT
안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!
Bài viết liên quan
← Newer Post Older Post → Home- Bình luận Blogger
- Bình luận Facebook
0 Comment:
- Facebook Like
- Youtube kênh 1 Theo dõi
- Youtube kênh 2 Theo dõi
Nhãn
- Hàn Quốc và Việt Nam 64
- Hội thoại Sơ cấp 13
- KIIP 2021 Sơ cấp 1 19
- KIIP 2021 Sơ cấp 2 20
- KIIP 2021 Trung cấp 1 17
- KIIP 2021 Trung cấp 2 17
- KIIP Lớp 20h sách mới 20
- KIIP Lớp 50h sách cũ 51
- KIIP Lớp 50h sách mới 50
- KIIP Sơ cấp 1 sách cũ 57
- KIIP Sơ cấp 2 sách cũ 50
- KIIP Trung cấp 1 sách cũ 50
- KIIP Trung cấp 2 sách cũ 61
- Luyện Đọc - Dịch Sơ cấp 55
- Luyện Đọc - Dịch Trung cấp 1519
- Lớp học nuôi dạy con cái 25
- Mỗi ngày 1 cách diễn đạt 58
- Ngữ Pháp Sơ cấp 222
- Ngữ Pháp Trung cấp 500
- Ngữ pháp phân nhóm theo Cách dùng 30
- Phân biệt từ gần nghĩa 1
- Quy tắc phát âm tiếng Hàn 22
- Review mua sắm tại Hàn 39
- Sách- Tài liệu 27
- TOPIK II 쓰기- long writing 16
- TOPIK II 쓰기-short writing 27
- Thông tin chương trình KIIP 20
- Tiếng Hàn dành cho cô dâu Việt 8
- Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn 22
- Tiếng Hàn không khó 34
- Từ Vựng Sơ cấp 47
- Từ Vựng Trung cấp 20
- Văn Hóa Hàn Quốc 433
- Ẩm thực Hàn Quốc 140
Bài đăng phổ biến
-
[Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 3] sách lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 1 (level 3)/ 중급1 LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY ------------------------------- D... -
[Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 4] sách Lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 (level 4)/ 중급2 LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY -------------- Dưới đây là phần... -
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)ㄴ/는데 -(으)ㄴ/는데 -(으)ㄴ/는데 là 1 dạng liên kết rút gọn của 그런데. 그런데 kết nối hai câu hoàn chỉnh còn - (으)ㄴ/는데 kết nối hai mệnh đề. Ví dụ: ... -
[Ngữ pháp] Động từ/tính từ + 던 và -았/었던 -던 và -았/었/였던: A. -던 1. Cấu trúc này diễn tả hành động đã thường xuyên xảy ra ở quá khứ nhưng bây giờ đã chấm dứt. Trong trường hợp nà... -
[Ngữ pháp] -다가 Biểu hiện liên kết - Chuyển đổi/ hoán đổi của hành động, trạng thái Trước tiên các bạn hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호: 지나야! 여기야! 어! 어떻게 둘이 같이 와? 지나: 오다가 식당 앞에서 만났어. 우리는 멕시코 음식은 잘 모르는데 오빠가 주문해 줘...
Bài đăng mới nhất
Từ khóa » Chỉ Phương Hướng Trong Tiếng Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chỉ Vị Trí, Phương Hướng - SÀI GÒN VINA
-
20 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Phương Hướng Và Vị Trí - MUC Women
-
Ngữ Pháp Tiếng Hàn] - Trình độ Sơ Cấp: Danh Từ + (으)로
-
Học Tiếng Hàn :: Bài Học 78 Phương Hướng - LingoHut
-
Từ Vựng Theo Chủ đề: Hỏi đường Trong Tiếng Hàn
-
Top 13 Chỉ Phương Hướng Trong Tiếng Hàn
-
Chỉ Phương Hướng Trong Tiếng Hàn Là Gì?
-
N으로/로¹ 가다(오다) Chỉ Phương Hướng Hoặc điểm đến Của Một ...
-
Các Giới Từ Thông Dụng Trong Tiếng Hàn
-
NGỮ PHÁP CƠ BẢN: I. DANH... - Trường Hàn Ngữ Việt Hàn Kanata
-
Tiếng Hàn - DANH TỪ: 에 Chỉ Vị Trí, Phương Hướng, được đặt...
-
Học Tiếng Hàn : Cách Sử Dụng N + (으)로 Trong Tiếng Hàn