Học Tiếng Hàn : Cấu Trúc Thời Gian N 전에 Và V + 기 전에 Trong Tiếng ...

Blog Hàn Quốc - Blog Du Học Sinh Việt tại Hàn Quốc

Header Ads

header ad
  • Home
  • Home / sơ cấp / tiếng hàn / Học tiếng Hàn : Cấu trúc thời gian N 전에 và V + 기 전에 trong tiếng Hàn Học tiếng Hàn : Cấu trúc thời gian N 전에 và V + 기 전에 trong tiếng Hàn sơ cấp, tiếng hàn
    Hoc-tieng-han-cau-truc-thoi-gian-전에-기전에-trong-tieng-han
    Học tiếng Hàn : Cấu trúc thời gian N 전에 và V + 기 전에 trong tiếng Hàn

    Cùng tìm hiểu Ngữ pháp về Cấu trúc thời gian N 전에 và V + 기 전에 với Blog Hàn Quốc

    Khi bạn muốn diễn đạt với ai đó về một sự việc này diễn ra trước khi sự việc kia xảy ra thì chúng ta sẽ dùng N 전에 và V + 기 전에 để diễn đạt ý trong câu. Bạn cũng có thể diễn đạt về một khoảng thời gian, thời điểm nào đó trong cuộc sống. Cấu trúc này với nghĩa " trước một hành động nào đó " hoặc " trước khoảng thời gian, thời điểm nào đó ". Với nghĩa tiếng việt là " trước đây, trước khi " • Trước đây : thường diễn tả và dịch theo nghĩa một khoảng thời gian đã xảy ra và trôi qua trong quá khứ " trước đây, cách đây 2 năm, 6 tháng trước...." • Trước khi : thường dùng với các N và V về hành động nào đó, việc này trước việc kia. Uống thuốc trước khi ăn, Đánh răng trước khi ăn sáng,...... Chúng ta sử dụng cấu trúc theo dạng : • N + 전에 . • V + 기 전에 . • N chỉ thời gian + 전에 . 보기 : • 2 시간 전에 : trước 2 tiếng. • 식사 전에 (N) : trước khi ăn. • 식사하기 전에 (V) : trước khi ăn. • 커피를 마시기 전에 (V) : trước khi uống cafe. • 여행 전에 (N) : trước khi du lịch. • 여행하기 전에 (V) : trước khi du lịch. 보기 : 1, 밥을 먹기 전에 이를닦아요. Dịch nghĩa : Đánh răng trước khi ăn cơm. 2, 친구를 만나기 전에 숙제해요. Dịch nghĩa : Làm bài tập về nhà trước khi gặp bạn. 3, 9시 전에 집에 오세요 / 오십시오. Dịch nghĩa : Hãy về nhà trước 9 giờ. 집 : Nhà. 오다 : Đến. 4, 식사 전에 이 약을 드세요. Dịch nghĩa : Hãy uống thuốc này trước khi ăn. 식사 : ăn, dùng bữa. 약 : thuốc. Các bạn nhớ phân biệt rõ về dạng thời gian như : 2시간 và 2시 nhé. 2시간 : 2 tiếng ( chỉ tiếng đồng hồ ) 2시 : 2 giờ ( chỉ giờ ) • 3시간 전에 오세요 : Hãy đến trước 3 tiếng. Nếu bạn với người kia hẹn nhau gặp lúc 5 giờ, thì bạn phải đến vào lúc 2 giờ so với câu trên. • 3시 전에 오세요 : Hãy đến trước 3 giờ. Theo lịch hẹn gặp nhau là trước 3 giờ, vậy bạn phải đến vào lúc 1 giờ, 2 giờ hoặc có thể đến vào lúc 2 giờ 50 phút, miễn sao không quá 3 giờ. Các bạn còn thắc mắc câu hỏi về Cấu trúc thời gian N 전에 và V + 기 전에 trong tiếng Hàn thì hãy comment bên dưới bài viết để admin hỗ trợ nhé.
    Đừng bao giờ quên ĐIỂM DANH sau khi đã học xong bài, hãy bình luận về bài học ngay trên web ở phần comment bên dưới nhé.

    Post a Comment

    Related Posts

    tiếng hàn

    1 comment:

    1. AnonymousDecember 6, 2022 at 12:20 PM

      Only after seeing the variations will you be 카지노사이트 ready to make your selection. To assist this process, we now have listed all necessary info immediately under. The Europeans always claim Americans like to do things greater and better.

      ReplyDeleteReplies
        Reply
    Add commentLoad more... Subscribe to: Post Comments ( Atom )

    Tin Mới Nhất

    Facebook

    Bài Nổi Bật

    • Học tiếng Hàn : Cách sử dụng 에게, 한테, 에게서, 한테서, 께 trong tiếng Hàn Học tiếng Hàn : Cách sử dụng 에게, 한테, 에게서, 한테서, 께 trong tiếng Hàn
    • Học tiếng Hàn : Phân biệt 에서, 까지 và 부터, 까지 trong tiếng Hàn Học tiếng Hàn : Phân biệt 에서, 까지 và 부터, 까지 trong tiếng Hàn
    • Học tiếng Hàn : Cấu trúc thời gian N 후에 và V + (으)ㄴ 후에 trong tiếng Hàn Học tiếng Hàn : Cấu trúc thời gian N 후에 và V + (으)ㄴ 후에 trong tiếng Hàn

    Menu nhãn

    tiếng hàn sơ cấp tin tức nổi bật du học tâm sự du học hàn quốc du lịch hàn quốc topik tiếng hàn món ăn hàn quốc văn hóa

    Tags

    tiếng hàn sơ cấp tin tức nổi bật du học tâm sự du học hàn quốc du lịch hàn quốc topik tiếng hàn món ăn hàn quốc văn hóa Trang Thông tin Hàn Quốc Blog Hàn Quốc (BLHQ™) là trang thông tin điện tử Hàn Quốc cung cấp kiến thức về Tiếng Hàn, Thủ Tục Du Học, Xin Visa Du Học Hàn. BLHQ™ đồng thời là nơi chia sẻ các câu chuyện du học, cuộc sống của du học sinh Việt tại Hàn Quốc. Liên hệ : [email protected] Hotline : 0971.048.012

    Tin mới nhất

    Tin Nổi Bật

    • Học tiếng Hàn : Cách sử dụng 에게, 한테, 에게서, 한테서, 께 trong tiếng Hàn Học tiếng Hàn : Cách sử dụng 에게, 한테, 에게서, 한테서, 께 trong tiếng Hàn
    • Học tiếng Hàn : Phân biệt 에서, 까지 và 부터, 까지 trong tiếng Hàn Học tiếng Hàn : Phân biệt 에서, 까지 và 부터, 까지 trong tiếng Hàn
    • Học tiếng Hàn : Cấu trúc thời gian N 후에 và V + (으)ㄴ 후에 trong tiếng Hàn Học tiếng Hàn : Cấu trúc thời gian N 후에 và V + (으)ㄴ 후에 trong tiếng Hàn
    Created By Sora Templates & Blogger Templates Powered by Blogger.

    Từ khóa » Trước đây Tiếng Hàn Là Gì