Học Tiếng Hàn : Từ Vựng Theo Chủ đề Trong Ngành Ngư Nghiệp
Có thể bạn quan tâm
Giao hàng tận nơi
Có sẵn hàng trăm đầu sách ngoại ngữ
Khuyến mãi hấp dẫn
Hotline 0969544125 Giỏ hàng 0 Sách ngoại ngữ Danh mục Trang chủ » Tài Liệu Học » Học Tiếng Hàn » Học tiếng Hàn : Từ vựng theo chủ đề trong ngành ngư nghiệp Học tiếng Hàn : Từ vựng theo chủ đề trong ngành ngư nghiệp Ngư nghiệp là ngành quan trọng tại Hàn Quốc. Để hỗ trợ tốt nhất cho lao động Việt Nam chuẩn bị tốt nhất trong thời gian tới việc làm Hàn Quốc sẽ chia sẻ cho bạn những từ vựng cần thiết trong ngành ngư nghiệp.
1. Một số câu đơn giản thường sử dụng trong ngành ngư nghiệp
An toàn cho người làm ngư nghiệp.
( 어업 분야에 작업하는 사람을 위해 안전하다. )
Mặc đồ bảo hộ lao động khi đi làm.
(작업할 때 작업안전복을 입는다.)
Sử dụng đồ dùng lao động đúng hướng dẫn.
(안내 대로 작업용구를 이용한다.)
Chủ động chăm lo cho sức khỏe của mình.
( 자기의 건강을 스스로 지킨다.) Lao động ngành ngư nghiệp
2. Từ vựng ngành ngư nghiệp1. 어업 : Ngư nghiệp
2. 해산물 : Hải sản
3. 생선 : Cá
4. 고기잡이: cái lưới, dụng cụ bắt cá
5. 공구: công cụ 6. 근해어업: đánh bắt ven bờ7. 기르다: nuôi
8. 해역: hải vực
9. 낚시꾼: người đi câu 10. 낚시질: câu cá 11. 낚싯대: cần câu 12. 낚싯밥: mồi câu 13. 낚싯줄: dây câu 14. 난류: dòng nước ấm 15. 농어민: nông ngư dân 16. 미끼: mồi , miếng mồi 17. 민물낚시: câu cá nước ngọt 18. 바다낚시: câu cá biển 19. 수산물: thủy hải sản 20. 수산시장: chợ thủy sản 21. 수산업: ngành thủy hải sản 22. 양어장: bãi nuôi cá 23. 어류: loại cá 24. 어부: ngư phủ 25. 어선: thuyền đánh cá 26. 어시장: chợ cá 27. 어항: cảng cá 28. 어획: thu hoạch cá 29. 어획량: lượng thu hoạch cá 30. 염전: ruộng muối 31. 원양어선: thuyền cá viễn dương 32. 원양어업: ngành đánh cá viễn dương 33. 축산업자: người kinh doanh súc sản 34. 축산폐수: nước thải súc sản 35. 품년(풍작): năm được mùa 36. 한류: dòng nước lạnh 37. 해역: hải vực38. 해초: rong biển
39. 수족관: bảo tàng hải dương học
40. 수산업: ngành thủy hải sản
41. 수산시장: chợ thủy sản
42. 수산물: thủy hải sản
43. 바다낚시: câu cá biển
44. 민물낚시: câu cá nước ngọt
45. 목장: trang trại nuôi
46. 해산물: hàng thủy
47. 해류: hải lưu , dòng chảy
48. 품질검사: kiểm tra chất lượng
49. 축산폐수: nước thải súc sản
50. 축산업자: người kinh doanh súc sản
51. 철야작업: làm việc suốt đêm
52. 작살: cắt xiến bắt cá
53. 낚시꾼: người đi câu
54. 낚시: lưới câu
55. 어선: thuyền đánh cá
56. 양어장: bãi nuôi cá
57. 양식하다: nuôi trồng
58. 식당: nhà ăn
59. 숙박료: chi phí ở
60. 숙련공: thợ lành nghề
61. 해역: hải vực
62. 해산물: hàng thủy
63. 해류: hải lưu , dòng chảy
64. 뱃사람: người lái đò
65. 발동기: động cơ
66. 목욕탕: nhà tắm
67. 유흥업소: tiệm vui chơi giải trí
68. 유흥업: ngành vui chơi giải trí
69. 유흥가: khu vui chơi giải trí
70. 유전: nguyên vật liệu
Các bạn có thắc mắc hoặc cần hỗ trợ gì, hãy để lại trong phần bình luận bên dưới nhé!
APP HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ – ỨNG DỤNG HỌC TIẾNG HÀN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO
Kênh Youtube Học Tiếng Hàn Online Free: https://goo.gl/pkPHt2
App học qua video trên Iphone: https://goo.gl/bKhJrA
App học qua video trên Android: https://goo.gl/CxrTze
Có thể bạn quan tâm
- Từ vựng tiếng Hàn : Chủ đề công trường xây dựng
- Những câu thành ngữ, tục ngữ hay bằng tiếng Hàn
- Học từ vựng tiếng Hàn : Chủ đề các loại quả bằng cách gieo vần thơ
- Những lợi ích tuyệt vời từ việc học tiếng Hàn qua phim có phụ đề
- Những lời khuyên hữu ích học tiếng Hàn nhanh gọn – dễ nhớ
- Bỏ túi với công thức 4 bước học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu
Sản phẩm nổi bật

- Kanji Look And Learn Trọn Bộ 4 Cuốn Bản Dịch Tiếng Việt ( In Màu )
- 295,000 đ 510,000 đ 42%

- COMBO Giáo Trình Minna No Nihongo 1 Trình Độ N5 ( FULL)
- 425,000 đ 690,000 đ 38%

- Shinkanzen Master N3 – Trọn bộ 5 cuốn – McBooks
- 540,000 đ 678,000 đ 20%

- Soumatome N2 Tiếng Việt – Trọn bộ 5 cuốn 5 kỹ năng
- 199,000 đ 478,000 đ 58%

- Combo Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Học Tiếng Hàn (IN MÀU)
- 640,000 đ 730,000 đ 12%

- Combo Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Học Tiếng Hàn (IN THƯỜNG)
- 440,000 đ 530,000 đ 16%

- Trọn Bộ Luyện Thi TOPIK (1-6) bản mới + Từ Điển Ngữ Pháp
- 449,000 đ 720,000 đ 37%

- Bộ Luyện Thi Topik II (Bản Mới) Trình độ Trung cấp, Cao cấp
- 219,000 đ 350,000 đ 37%
Nhà Sách Ngoại Ngữ Hà Nội
Địa chỉ : Thanh Liệt , Hoàng Mai , Hà Nội
Hotline : 0969544125
www.shopsachngoaingu.com
Gmail : [email protected] Về chúng tôi
Hỗ Trợ Khách Hàng Kết Nối Với Chúng TôiShop Sách Ngoại Ngữ0969544125 Top
Từ khóa » đi Câu Cá Tiếng Hàn Là Gì
-
Câu Cá Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chủ đề Ngư Nghiệp
-
Từ Vựng 낚시하다 Trong Tiếng Hàn Là Gì ? - Hohohi
-
Học Tiếng Hàn :: Bài Học 123 Những điều Tôi Muốn Và Không Muốn
-
Top 14 Cần Câu Cá Tiếng Hàn Là Gì 2022
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Du Lịch Phần Hai
-
Đánh Bắt Thủy Hải Sản Tiếng Hàn Là Gì - SGV
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'lưỡi Câu' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Theo Chủ đề Sản Xuất Nông Nghiệp, đánh Bắt Hải ...
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Nông Nghiệp
-
Tiếng Hàn Quốc | Giải Trí (lúc Nhàn Rỗi) - 여가 - Goethe Verlag
-
Từ Vựng Bài 6 Tiếng Hàn Sơ Cấp 1
-
Đánh Bắt Thủy Hải Sản Tiếng Hàn Là Gì