Học Tiếng Nhật Cơ Bản Bài 18 - Ngữ Pháp
Có thể bạn quan tâm
Menu
- Khai giảng lớp học tiếng nhật
- Cách học tiếng nhật
- Thi năng lực tiếng Nhật
- Tài liệu tiếng Nhật
- Đăng ký học
- Du học Nhật
Cùng học tiếng Nhật
Học tiếng Nhật cơ bản bài 18 - Ngữ pháp Thời gian đăng: 21/04/2016 12:20 Cho dù bạn thích hay không, ngữ pháp tiếng Nhật cũng là một phần quan trọng bạn không nên bỏ qua nếu muốn giỏi tiếng Nhật. Và nếu muốn nhanh giỏi ngữ pháp thì hãy học có bài bản, theo giáo trình cụ thể.
Xem Thêm : Hoc tieng Nhat truc tuyen mọi lúc mọi nơi A. Thể nguyên mẫu tiếng Nhật.
I. Nhóm I.
Đối với động từ nhóm I các bạn bỏ ます [masu] và chuyển đuôi từ cột い(i) sang cột う(u) Ví dụ: bỏ ます [masu] đổi cột い(i) thành cột う(u) かきます => かき => かく : viết kakimasu kaki kaku かいます => かい => かう : mua kaimasu kai kau ぬぎます => ぬぎ => ぬぐ : cởi ra nugimasu nugi nugu だします=> だし => だす : đưa, trao, nộp dashimasu dashi dasu たちます => たち => たつ : đứng tachimasu tachi tatsu よびます => よび => よぶ : gọi yobimasu yobi yobu よみます => よみ => よむ : đọc yomimasu yomi yomu とります => とり => とる : chụp (hình) torimasu tori toruII. Nhóm II.
Đối với động từ nhóm II thì rất là đơn giản. Các bạn chỉ việc bỏ ます [masu], thêm る [ru] Ví dụ: bỏ ます [masu] thêm る [ru] たべます => たべる :ăn tabemasu taberu おぼえます => おぼえる : nhớ oboemasu oboeru かんがえます => かんがえる : suy nghĩ kangaemasu kangaeru あびます => あびる : tắm (động từ đặc biệt) abimasu abiru できます => できる : có thể (dộng từ đặc biệt) dekimasu dekiru
Học thể nguyên mẫu tiếng Nhật II. Nhóm III.
Đối với động từ nhóm III, thì đổi đuôi します [shimasu] thành する [suru] Ví dụ: đổi đuôi します [shimasu] thành する [suru] べんきょうします => べんきょうする : học benkyoushimasu benkyousuru けっこんします => けっこんする : kết hôn kekkonshimasu kekkonsuru きます => くる : đến (động từ đặc biệt) kimasu kuruB. Ngữ pháp tiếng Nhật.
I. Ngữ pháp 1:
+Ai có thể, có khả năng làm gì đó. +Chia động từ ở thể nguyên mẫu cộng với ことができます [koto ga dekimasu] Cú pháp: Noun + を + V(じしょけい) + こと + が + できます Noun +wo + V(jishokei) + koto + ga + dekimasu Ví dụ: わたし は 100 メートル およぐ こと が できます 私 は 100 メートル 泳ぐ こと が できます [watashi wa 100 ME-TORU oyogu koto ga dekimasu] (Tôi có thể bơi 100 mét) A さん は かんじ を 300 じ おぼえる こと が できません A さん は 漢字 を 300 字 覚える こと が できません [A san wa kanji wo 300 ji oboeru koto ga dekimasen] (Anh A không thể nhớ 300 chữ kanji)II. Ngữ pháp 2:
+Đối với động từ chia thể nguyên mẫu cộng với まえに [maeni] danh từ cộng với の [no] cộng với まえに [maeni] thời gian cộng với まえに [maeni]
Học ngữ pháp tiếng Nhật Cú pháp: Noun + を + V(じしょけい) + まえに : Trước khi làm cái gì đó,......... Noun + wo + V(jishokei) + maeni Noun + の + まえに : Trước cái gì đó,................ Noun + no + maeni じかん + まえに : Cách đây........,.............. jikan + maeni Ví dụ: わたし は まいにち ねる まえに、 まんが を よんでいます 私 は 毎日 寝る 前に、 漫画 を 読んでいます [watashi wa mainichi neru maeni, manga wo yondeimasu> (Mỗi ngày trước khi ngủ, tôi đều đọc truyện tranh) しけん の まえに、 べんきょうした ぶんぽう を ふくしゅうし なければなりません 試験 の 前に、 勉強した 文法 を 復習し なければなりません [shiken no maeni, benkyoushita bunpou wo fukushuushi nakerebanarimasen> (Trước kì thi, phải ôn lại những văn phạm đã học) 3 ねん まえに、DamSen こうえん へ きました 3 年 前に、 DamSen 公園 へ きました [3 nen maeni, DamSen kouen e kimashita> (Cách đây 3 năm tôi đã đến công viên Đầm Sen) III. Ngữ pháp 3:
+ Sở thích là gì đó + Chia động từ (nếu có) ở thể nguyên mẫu cộng với ことです [kotodesu> Cú pháp: Noun + V(じしょけい) + こと + です Noun + V(jishokei) + koto + desu Ví dụ: Q : A さん、 ごしゅみ は なん です か A さん、 ご趣味 は 何 です か [A san, goshumi wa nan desu ka] (A san, sở thích của bạn là gì vậy) A : わたし の しゅみ は まんが を よむ こと です 私 の 趣味 は 漫画 を 読む こと です [watashi no shumi wa manga wo yomu koto desu] (Sở thích của mình là đọc truyện tranh) Nhật ngữ SOFL chia sẻ với các bạn bài học tiếng Nhật cơ bản bài 18 - Ngữ pháp. Học và ghi nhớ hết phần ngữ pháp bài này nhé, Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL Cơ sở Hai Bà Trưng: Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở Cầu Giấy: Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở Thanh Xuân: Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội Cơ sở Long Biên: Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội Cơ sở Quận 10: Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM Cơ sở Quận Bình Thạnh: Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM Cơ sở Quận Thủ Đức: Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM Email: [email protected] Hotline: 1900 986 845(Hà Nội)- 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh) Website : http://tiengnhatcoban.edu.vn/
- Bình luận face
- Bình luận G+
Quay lại
Bản in
MochiMochi giúp bạn học từ vựng tiếng Nhật như thế nào?
Những phó từ chắc chắn có trong kỳ thi JLPT N1, N2
200 Hán tự tiếng Nhật thông dụng nhất
Những từ mượn phổ biến trong tiếng Nhật
Có nên học tiếng Nhật cấp tốc hay không?
Top 5 trung tâm tiếng Nhật ở Hà Nội nên đăng ký nhất năm 2020
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến1900 986 845 Copyright © 2015 trungtamnhatngu.edu.vnTừ khóa » Dekimasu Ngữ Pháp
-
Ngữ Pháp N5 ことができます (koto Ga Dekimasu)
-
Point 29. Khả... - Ngữ Pháp Tiếng Nhật Cơ Bản - 100 Points - Facebook
-
Ngữ Pháp Mimi Kara Oboeru N4: 1. ~ができる/~ことができる
-
Top 15 Dekimasu Ngữ Pháp
-
Có Thể Không?] Tiếng Nhật Là Gì? →Nができます/ができません/ができ ...
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Thưa Cô, Em Hỏi | NHK WORLD RADIO ...
-
Bài 18 Minano Nihongo Diễn đạt Có Thể Làm Gì đó KOTO GA ...
-
Cách Dùng Từ できます - SÀI GÒN VINA
-
Bài 72 - Ngữ Pháp Tiếng Nhật JLPT N4 Koto Ga Dekiru | .vn
-
[Động Từ Tiếng Nhật] – “Dạng Lỗi Khả Năng”
-
Bài 41 : Diễn đạt Năng Lực Hoặc Khả Năng - JPOONLINE
-
[Ngữ Pháp N4] Động Từ Thể Khả Năng
-
[Ngữ Pháp N4]: ~ことができる
-
Ngữ Pháp ことができます - Ngữ Pháp N4 - Học Tiếng Nhật
-
Biểu Thức Về Khả Năng Và động Từ Tiềm Năng Trong Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp によらず Niyorazu