[Ngữ Pháp N4] Động Từ Thể Khả Năng

Skip to content
  • Mỹ phẩm - Làm đẹp
  • Ẩm thực - Mua sắm
  • Đi lại - Du lịch
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Mẹ và bé
  • Đời sống
  • JLPT N5
  • JLPT N4
  • JLPT N3
  • JLPT N2
  • JLPT N1
  • Làm việc ở Nhật
  • Liên hệ – Góp ý
  • Giới thiệu

Chúng ta đã học một mẫu câu chỉ khả năng là ~ことができる. Trong bài này, chúng ta sẽ học cách chia động từ thể khả năng hay 可能形 (かのうけい).

Cách chia động từ thể khả năng:

1. Động từ nhóm 1: Chuyển đuôi  う → える (u → eru)

  • 書く (かく) → 書ける (viết)
  • 話す (はなす) → 話せる (nói, kể chuyện)
  • 会う (あう) → 会える (gặp)

2. Động từ nhóm 2: Chuyển る → られる (Đôi khi 「ら」được lược bỏ và chỉ dùng 「れる」)

  • 食べる (たべる) → 食べられる (ăn) (食べれる)
  • 見る (みる) → 見られる (nhìn, xem) (見れる)
  • 借りる (かりる) → 借りられる (vay, mượn) (借りれる)

3. Động từ nhóm 3 (Bất quy tắc):

  • する → できる、  来る (くる) → こられる

* Không dùng thể khả năng với 2 động từ : 分かる (わかる: hiểu) và 知る (しる: biết) vì bản thân hai động từ này đã hàm nghĩa chỉ khả năng:  分けれる、知れる

Cấu trúc của thể khả năng:

  • [Danh từ] + が(thay cho を) + động từ thể khả năng: Có thể làm gì đó 

Ví dụ:

  1. 私は漢字が書けます。Tôi có thể viết được kanji. (漢字: kanji)
  2. 彼(かれ)はさしみが 食べられます。Anh ấy ăn được sashimi. (Sashimi: món hải sản sống của Nhật)
  3. 英語 (えいご)が 話せません。Tôi không nói được tiếng Anh.
  4. あさ1時まで、勉強(べんきょう)できます。Tôi có thể học đến 1h sáng.
  5. 今日のパーティーに 来られない。Tôi không thể đến buổi tiệc hôm nay.

Xin vui lòng không đăng lại nội dung trên trang này nếu không được phép của chúng tôi.

Like facebook BiKae để cập nhật bài viết mới

  • Chia sẻ trên Facebook
  • Chia sẻ trên Twitter

Tác giả Kae

Mình là người lập ra BiKae và là người viết phần lớn nội dung đăng trên BiKae. Mình đã ở Nhật gần 10 năm, hiện đang sống ở Tokyo và dạy tiếng Anh tại trường đại học Waseda. Những bài viết trên BiKae h...xem thêm

Các bài viết của tác giả Kae

Bài liên quan

  • [Ngữ pháp N4] ~ とき [Ngữ pháp N4] ~ とき
  • [Ngữ pháp N4]~よう、~みたい [Ngữ pháp N4]~よう、~みたい
  • [Ngữ pháp N4] ~にする [Ngữ pháp N4] ~にする
  • [Ngữ pháp N4] ~たらいいですか/ たらどうですか [Ngữ pháp N4] ~たらいいですか/ たらどうですか
  • [Ngữ pháp N4] 使役形: Thể sai khiến [Ngữ pháp N4] 使役形: Thể sai khiến
  • [Ngữ pháp N4]: ~ことができる [Ngữ pháp N4]: ~ことができる
  • [Ngữ pháp N4] Câu điều kiện ~ば [Ngữ pháp N4] Câu điều kiện ~ば
  • [Ngữ pháp N4] ~かもしれません、~はずです [Ngữ pháp N4] ~かもしれません、~はずです

Like page của BiKae để cập nhật bài mới

Bikae.net

BÀI VIẾT NỔI BẬT

  • NGÀY
  • TUẦN
  • THÁNG
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Ngữ pháp N2: ずじまい Ngữ pháp N2: ずじまい
  • Ngữ pháp N3: ~ ばと思う/ ~ ばいいのに/ ~ ばよかった Ngữ pháp N3: ~ ばと思う/ ~ ばいいのに/ ~ ばよかった
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net
  • [Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ - BiKae.net [Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ - BiKae.net
  • Ngữ pháp N3: ~ ふりをする Ngữ pháp N3: ~ ふりをする
  • Hướng dẫn cách tra tàu ở Nhật - BiKae.net Hướng dẫn cách tra tàu ở Nhật - BiKae.net
  • Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net Tổng hợp từ vựng N4 - BiKae.net

BÀI VIẾT MỚI

  • Kinh nghiệm học tiếng Anh cùng con ở Nhật
  • Chuẩn bị đồ dùng cho con vào lớp 1 ở Nhật
  • Xin visa thăm thân sang Nhật hậu covid 2023
  • Dịch vụ chuyển tiền về Việt Nam của DCOM
  • Review máy rửa mặt Foreo Luna 3

CHUYÊN MỤC

  • Ẩm thực – Mua sắm
  • Bảng chữ cái
  • Chăm sóc sức khỏe
  • Chia sẻ kinh nghiệm
  • Góc nấu nướng – Món Nhật
  • Góc nấu nướng – Món Việt
  • Học tập ở Nhật
  • Học tiếng Nhật
  • Học tiếng Nhật qua audio
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Kanji
  • Làm việc ở Nhật
  • Mẹ và bé
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Nghe hiểu
  • Ngữ pháp
  • Nhạc Nhật
  • Tin tức nổi bật
  • Trải nghiệm văn hoá
  • Từ vựng
  • Đi lại – Du lịch
  • Đời sống

Từ khóa » Dekimasu Ngữ Pháp