Học Tiếng Nhật Qua Bài Hát Jingle Bells - Du Học
Có thể bạn quan tâm
走れそりよ風のように Hashire sori yo kazenoyōni Này chiếc xe trượt tuyết, hãy lướt đi như cơn gió
雪の中を 軽く早く Yuki no naka o karuku hayaku Nhanh và nhẹ trong tuyết
笑い声を 雪にまけば Waraigoe o yuki ni makeba Nếu rải những tiếng cười trong tuyết
明るいひかりの 花になるよ Akarui hikari no hana ni naru yo Chúng sẽ hóa thành những bông hoa ánh sáng lấp lánh
(2)
走れそりよ 丘の上は Hashire sori yo oka no ue wa Này chiếc xe trượt tuyết, hãy chạy đi. Trên ngọn đồi
雪も白 く風も白く Yuki mo shiroi kaze mo shiroku Tuyết trắng tinh và gió thật trong trẻo
歌う声は 飛んで行くよ Utau koe wa tondeiku yo Tiếng hát bay đi
輝きはじめた 星の空へ Kagayaki hajimeta hoshi no sora e lên bầu trời đầy sao đã bắt đầu sáng lấp lánh
***
ジングルベル ジングルベル 鈴が鳴る Jinguruberu jinguruberu suzuganaru Jingle Bell Jingle Bell tiếng chuông vang lên
鈴のリズムに ひかりの輪が舞う Suzu no rizumu ni hikarinowa ga mau những chiếc bánh xe đầy ánh sáng nhảy múa theo giai điệu tiếng chuông
ジングルベル ジングルベル 鈴が鳴る Jinguruberu jinguruberu suzuganaru Jingle Bell Jingle Bell tiếng chuông vang lên
森に林に 響きながら Mori ni hayashi ni hibikinagara hòa cùng âm thanh của cây cối núi rừng
Học tiếng Nhật qua bài hát Jingle Bells
Từ vựng tiếng Nhật trong bài hát Jingle Bells:
走れ : hashire – chạy, lướt đi, そり : sori – cỗ xe trượt tuyết, 風 : kare – gió, ように : yō ni – như
雪 : yuki – tuyết, 早 : haya – đầu, đầu tiên, 軽 naka – ánh sáng
笑い声 : waraigoe – tiếng cười, まけ : make – mất, thua
明 (akira – sáng)ひかり(hikari – ánh sáng), 花 (hana – hoa), なる(naru – trở thành)
上は(ue – ở trên), 丘 (oka – đồi)
白 (Shiro – màu trắng), 歌 (uta – bài hát), 声(koe – tiếng nói), 飛ん(ton – đang bay), 行く (iku – đi)
輝 き(kagayaki – chói sáng),はじめ (hajime – bắt đầu), 星(hoshi – ngôi sao), 空(sora – bầu trời)
ジングルベル (jinguruberu) là phiên âm tiếng Nhật của từ tiếng Anh Jingle bell và cũng mang nghĩa tương tự là những quả chuông kêu leng keng.
鈴 (suzu – chuông), 鈴が鳴る (suzuganaru): chuông ngân vang
リズム(rizumu – nhịp điệu, giai điệu), 輪 (wa – bánh xe)
森 (mori – rừng), 林(hayashi – rừng), に (ni – ở trong, ở trên), 響 (hibiki – âm thanh)
Bài viết bạn quan tâm:
Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật gây ấn tượng nhất khi đi phỏng vấn
Để học tốt tiếng Nhật cần lộ trình học như thế nào và mất bao lâu thời gian? Từ khóa » Jingle Bell Dịch Là Gì
-
Jingle Bells – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lời Dịch Bài Hát Jingle Bells | VOCA.VN
-
Jingle Bell Nghĩa Là Gì?
-
JINGLE BELLS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Câu Chuyện Thú Vị Và ý Nghĩa Của Bài Jingle Bells – Ca Khúc Mùa ...
-
Jingle Bell Là Gì? định Nghĩa
-
Jingle Bells - Unknown - | Xem Lời Dịch Và Lời Bài Hát Tại
-
Jingle Bells - Wiki Là Gì
-
Học Tiếng Anh Qua Bài Hát: Jingle Bells - Boney M
-
Lời Dịch Bài Hát Jingle Bells
-
'Jingle Bells', Bài Hát Giáng Sinh Bất Tử - VnExpress Giải Trí
-
Jingle Bells 「Lời Bài Hát」 - Dịch Sang Tiếng Việt - Lyrics
-
Lời Dịch Bài Hát Jingle Bell Rock
-
Lời Bài Hát, Lời Dịch Jingle Bell Rock