Lời Bài Hát, Lời Dịch Jingle Bell Rock

Jingle Bell Rock là một trong những bài hát Giáng Sinh nổi tiếng với giai điệu vui tươi, bắt tay và lời bài hát đơn giản, dễ thuộc.

“Jingle Bell Rock” được công chúng biết đến năm 1957, khi ca sĩ nổi tiếng Bobby Helm lần đầu tiên giới thiệu đến công chúng bài hát này qua một đĩa đơn phát hành chỉ 2 ngày trước lễ Giáng sinh.

Đây thực sự là một sản phẩm âm nhạc lạ lùng khi những ca khúc Giáng sinh ra đời trước đó đều êm ả, mượt mà, sâu lắng, còn “Jingle Bell Rock” lại rất sôi động, tiết tấu nhanh và cách hòa âm thì đậm mùi Rock’n‘Roll.

Lời bài hát, lời dịch Jingle Bell Rock

“Jingle Bell Rock” chính là bài hát Giáng sinh đầu tiên trong kỷ nguyên Rock’n’Roll, mở đường cho rất nhiều bài rock về Giáng sinh sau đó lần lượt ra đời. Rất nhiều nghệ sĩ sau này đã thừa nhận rằng họ chịu ảnh hưởng từ ca khúc này.

Cho đến nay "Jingle Bell Rock" là một trong những bài hát được cover nhiều nhất thế giới. Chỉ còn chưa đầy một tháng nữa là đến Giáng Sinh, hãy cùng thưởng thức bản nhạc dễ thương này và xem ngay lời bài hát, vietsub Jingle Bell Rock nhé!

Lời bài hát, vietsub Jingle Bell Rock

Lời bài hát:

Jingle bell, jingle bell, jingle bell rock Jingle bells swing and jingle bells ring Snowing and blowing up bushels of fun Now the jingle hop has begun Jingle bell, jingle bell, jingle bell rock Jingle bells chime in jingle bell time Dancing and prancing in Jingle Bell Square In the frosty air What a bright time, it's the right time To rock the night away Jingle bell time is a swell time To go gliding in a one-horse sleigh Giddy-up jingle horse, pick up your feet Jingle around the clock Mix and a-mingle in the jingling feet That's the jingle bell rock Jingle bell, jingle bell, jingle bell rock Jingle bells chime in jingle bell time Dancing and prancing in Jingle Bell Square In the frosty air Jingle bell, jingle bell, jingle bell rock Jingle bells chime in jingle bell time Snowing and blowing up bushels of fun Now the jingle hop has begun Jingle bell, jingle bell, jingle bell rock Jingle bells chime in jingle bell time Dancing and prancing in Jingle Bell Square In the frosty air What a bright time, it's the right time To rock the night away (rock the night away) Jingle bell time is a swell time To go gliding in a one-horse sleigh Giddy-up jingle horse, pick up your feet Jingle around the clock Mix and a-mingle in the jingling feet That's the jingle bell That's the jingle bell That's the jingle bell (rock) Jingle bell, jingle bell, jingle bell rock Jingle bell, jingle bell, jingle bell rock Jingle bell, jingle bell, jingle bell rock Woah

Lời dịch:

Tiếng chuông ngân vang, ngân vang, ngân vang mãi... Trong tiếng chuông lúc lắc và đong đưa đó Tuyết và gió sẽ mang niềm vui đến cho mọi người Và bây giờ điệu vũ giáng sinh sẽ bắt đầu...

Tiếng chuông ngân vang, ngân vang, ngân vang mãi... Hòa lẫn với âm thanh của thời khắc huy hoàng Ta cùng nhau khiêu vũ nơi quảng trường. Trong không khí giá lạnh của đêm giáng sinh

Ôi đêm huy hoàng, ôi đêm tươi sáng Sẽ át đi màn đêm đen tối.

Tiếng chuông ngân vang là lúc cảm xúc thăng hoa Ta sẽ tung tăng trên những cỗ xe trượt tuyết Cùng nhau vung vẫy đôi chân trên cỗ xe ngựa Và lượn vòng quanh tháp chuông đồng hồ

Những bàn chân tung tăng vội vàng Đó chính là tiếng chuông bình an Đó chính là tiếng chuông bình an Đó chính là tiếng chuông bình an...

Xem thêm: STT chào tháng 12 hay và ý nghĩa

Từ khóa » Jingle Bell Dịch Là Gì