Học Tiếng Trung Về Các Loại Máy, Thiết Bị Xây Dựng
Có thể bạn quan tâm
Thực tế đi đường các bạn gặp rất nhiều các loại máy móc, có kích thước rất lớn như xe lu , ủi , cẩu … Bạn đã biết tên các loại máy móc đó bằng tiếng Trung chưa? Cùng mình vào bài học tên các loại máy và thiết bị xây dựng tiếng Trung nhé
- Lượng từ vựng HSK 9 cấp và cách học hiệu quả theo chuẩn mới
- Từ vựng HSK 9 cấp đầy đủ và lộ trình học hiệu quả
- Cảm ơn bằng tiếng Trung: cách nói, đáp lời và tình huống hay
- Tên tiếng Anh thường gặp trong tiếng Trung
- Di sản văn hóa phi vật thể Việt Nam bằng tiếng Trung
Tên các loại máy và thiết bị xây dựng tiếng Trung
| 1 | máy ủi | 推土机 | tuī tǔ jī |
| 2 | máy rải đường | 液压挖掘机 | yè yā wā jué jī |
| 3 | máy xúc lật, xe cẩu | 吊车 | diào chē |
| 4 | máy lu rung | 震动压路机 | zhèn dòng yā lù jī |
| 5 | máy bơm bê tông lưu động | 混凝土搅拌运输车 | hùn níng tǔ jiǎo bàn yùn shū chē |
| 6 | xe lu | 压路机 | yā lù jī |
| 7 | máy kéo | 拖拉机 | tuō lā jī |
| 8 | máy xúc | 铲土机 | chǎn tǔ jī |
| 9 | xe nâng | 叉车 | chā chē |
| 10 | cần trục | 塔式起重机 | tǎ shì qǐ zhòng jī |
| 11 | trạm trộn bê tông | 混凝土搅拌站 | hùn níng tǔ jiǎo bàn zhàn |
| 12 | máy đào | 挖掘机 | wā jué jī |
| 13 | máy trộn bê tông | 混凝土搅拌机 | hùn níng tǔ jiǎo bàn jī |
| 14 | máy đóng cọc | 旋挖钻机 | xuán wā zuàn jī |
| 15 | máy nâng | 升降机 | shēng jiàng jī |
| 16 | máy thủy lực | 液压机械 | yì yā jī xiè |
| 17 | máy thông gió | 排风设备 | pái fēng shè bèi |
| 18 | thiết bị làm sạch | 清洗设备,清理设备 | qīng xǐ shè bèi, qīng lǐ shè bèi |
| 19 | thiết bị giảm tốc | 减速机 | jiǎn sù jī |
| 20 | thiết bị hàn cắt | 电焊,切割设备 | diàn hàn qiē gē shè bèi |
| 21 | vật liệu hàn | 焊接材料 | hàn jiē cái liào |
| 22 | máy biến tốc | 变速机 | biàn sù jī |
| 23 | động cơ đốt trong | 内燃机 | nèi rán jī |
| 24 | thiết bị điện nhiệt | 电热设备 | diàn rè shè bèi |
| 25 | thiết bị xử lý đúc và nhiệt | 铸造及热处理设备 | zhù zào jí rè chǔ lǐ shè bèi |
| 26 | thiết bị làm lạnh | 制冷设备 | zhì lěng shè bèi |
| 27 | thiết bị ngiền | 粉碎設備 | fěn suì shè bèi |
| 28 | máy thăm dò quặng | 探矿机 | tàn kuàng jī |
| 29 | máy phát điện | 发电机 | fā diàn jī |
| 30 | máy biến áp | 变压器 | biàn yā qì |
| 31 | thiết bị khí metan | 沼气设备 | zhǎo qì shè bèi |
| 32 | thiết bị tải điện phân phối điện | 配电输电设备 | pèi diàn shū diàn shè bèi |
| 33 | thiết bị sóng siêu thanh | 超声波设备 | chāo shēng bō shè bèi |
| 34 | thiết bị laze | 激光设备 | jī guāng shè bèi |
Đây là các từ vựng chuyên ngành, phù hợp cho các bạn đang làm việc tại các công xưởng, nhà máy hay đi dịch thuật cho đối tác Trung-Việt. Cùng lưu lại để học nhé!
Tham khảo:
✍Từ vựng tiếng Trung về cơ cấu nhân lực nhà máy ( p1 )
✍Cụm từ thường gặp trong Khẩu ngữ tiếng Trung
ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY
Từ khóa » Các Dụng Cụ Xây Dựng Trong Tiếng Trung
-
3. Thiết Bị Kỹ Thuật Trong Xây Dựng Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng | Thuật Ngữ Cơ Bản
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành: XÂY DỰNG (Phần 1)
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Xây Dựng - Hicado
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Một Số Loại Vật Liệu Xây Dựng Thông Dụng Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Xây Dựng - Phần 1
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Xây Dựng Phần 13
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng Phần1
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng/Chinese Vocabulary ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Xây Dựng
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng Phần 2
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Xây Dựng Và Cửa Hàng Xây Dựng"