Học Tiếng Trung Về Các Phương Tiện Giao Thông
Có thể bạn quan tâm
Ngoại Ngữ NewSky
- Giới Thiệu
- Khóa Học
Khóa Học
- Anh Văn Trẻ Em
Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Mầm Non
- Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Thiếu Niên
- Tiếng Anh Người Lớn
Tiếng Anh Người Lớn
- Tiếng Anh Giao Tiếp
- Luyện Thi IELTS
- Luyện Thi TOEIC
Luyện Thi TOEIC
- TOEIC 400-450
- TOEIC 500-550+
- TOEIC 4 Kỹ Năng
- TOEFL iTP
TOEFL iTP
- TOEFL iTP 400-450
- TOEFL iTP 500-550+
- Học Tiếng Hàn
- Học Tiếng Nhật
- Học Tiếng Hoa
- Chương Trình Tin Học
- Anh Văn Trẻ Em
- Học Ngoại Ngữ
Học Ngoại Ngữ
- Kinh Nghiệm Học Tập
- Kiến Thức Cần Biết
Kiến Thức Cần Biết
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Kiến Thức Tiếng Hàn
- Kiến Thức Tiếng Hoa
- Kiến Thức Tiếng Nhật
- Gương Học Ngoại Ngữ
- Góc Tuyển Dụng
- Tin Tức Giáo Dục
- Liên Hệ
Trong cuộc sống xung quanh, Phương tiện giao thông là thứ mà chúng ta tiếp xúc hằng ngày, việc học tiếng Trung về các Phương tiện giao thông sẽ giúp chúng ta có thể dễ dàng sử dụng khi đi du lịch, công tác hay làm việc ở những nước nói tiếng Trung, hoặc chỉ đường cho khách du lịch ở đất nước của mình.
1. 自行车 zìxíngchē : Xe đạp 2. 电动车 diàndòng chē : Xe đạp điện 3. 童车 Tóngchē : Xe trẻ em 4. 三轮车 sānlúnchē : Xe ba gác; xe ba bánh 5. 摩托车 mótuō chē : Xe gắn máy; xe mô tô 6. 小轿车 xiǎo jiàochē : ô tô mui kín; xe hơi hai cửa mui kín 7. 敞篷车 chǎngpéng chē: Xe mui trần 8. 跑车 pǎochē: Xe đua 9. 吉普车 jípǔchē: xe jeep; xe jíp 10. 商务车 shāngwù chē : xe thương vụ; xe công vụ 11. 公交车 gōngjiāochē: xe buýt công cộng 12. 巴士 bāshì: xe buýt 13. 公共汽车 Gōnggòng qìchē: xe buýt 14. 出租车 chūzū chē : xe thuê; taxi 15. 警车 jǐngchē : xe cảnh sát 16. 面包车 miànbāochē : xe 16 chỗ; xe cá mập 17. 校车 xiàochē: xe nhà trường 18. 客车 kèchē: xe khách; 19. 急救车 jíjiù chē: xe cấp cứu 20. 消防车 xiāofáng chē : xe cứu hỏa 21. 环卫车 huánwèi chē : xe quét đường; xe môi trường 22. 卡车 kǎchē : xe tải; xe chở hàng 23. 拖拉机 tuōlājī : Máy cày 24. 挖掘机 wājué jī : Máy đào 25. 推土机 tuītǔjī: Máy ủi; xe ủi đất 26. 火车 huǒchē : Xe lửa; tàu hỏa 27. 装载机 zhuāngzǎi jī: máy xúc; máy xếp dở 28. 压路机 yālùjī: xe lu 29. 叉车 chāchē : xe nâng; xe cẩu 30. 坦克 tǎnkè: xe tăng 31. 轮船 lúnchuán : tàu thủy 32. 直升飞机 Zhí shēng fēijī : trực thăng 33. 飞机 fēijī : Máy bay; phi cơ
Trên đây là danh sách từ vựng tiếng Trung về phương tiện giao thông thông dụng nhất, ngoài ra trong thực tế bạn sẽ gặp thêm nhiều loại phương tiện khác nữa. Cùng cập nhật để có thêm kiến thức mới bạn nhé!
>> Xem thêm: Tự học tiếng Trung Hoa miễn phí
>> Xem thêm: Lịch khai giảng tiếng Trung Hoa mới nhất tại NewSky
Chia sẻ: 22-11 newsky Messenger Facebook TwitterCó thể bạn quan tâm?
- Tự học tiếng Trung Hoa miễn phí
- Lịch khai giảng tiếng Trung Hoa mới nhất tại NewSky
- Khóa học tiếng Trung
Bài Liên Quan

5 NGÔN NGỮ PHỔ BIẾN NHẤT THẾ GIỚI

Trung tâm Ngoại Ngữ NewSky cơ sở Quận Thủ Đức

Từ Vựng tiếng Trung về Thời Gian, Đếm số và Giờ

NÓI CHUYỆN VỀ THỜI TIẾT TRONG TIẾNG TRUNG

Giao tiếp Tiếng Trung ở trường học

Những câu nói Tiếng Trung hay về Cảnh đẹp và Du lịch

Giá Học Phí tiếng Trung tại quận Phú Nhuận

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường Học
- Anh
- Hàn
- Hoa
- Nhật
-
1Khóa Tiếng Anh Online

- 2
Khóa học Tiếng Anh
- 3
Anh Văn cho Trẻ Em
- 4
Khóa tiếng Anh giao tiếp
- 5
Luyện thi chứng chỉ TOEIC
- 6
Luyện thi chứng chỉ IELTS
- 7
Luyện thi TOEFL iTP
- 8
Anh Văn Người Lớn
- 9
Dạy Kèm Tiếng Anh
- 10
Kiến thức Tiếng Anh
-
1Khóa Tiếng Hàn Online

- 2
Khóa học Tiếng Hàn
- 3
Luyện thi chứng chỉ TOPIK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Hàn
- 5
Học phí Tiếng Hàn
- 6
Lịch học Tiếng Hàn
- 7
Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động
- 8
Tiếng Hàn Doanh Nghiệp
- 9
Lịch Luyện thi TOPIK
- 10
Kiến thức Tiếng Hàn
-
1Khóa Tiếng Trung Online

- 2
Khóa học Tiếng Trung
- 3
Luyện thi chứng chỉ HSK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Trung
- 5
Học phí Tiếng Trung
- 6
Lịch học Tiếng Trung
- 7
Tiếng Trung cho Trẻ Em
- 8
Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- 9
Lịch & Lệ Phí thi HSK 2025
- 10
Kiến thức Tiếng Hoa
-
1Khóa Tiếng Nhật Online

- 2
Khóa học Tiếng Nhật
- 3
Luyện thi JLPT N5-N2
- 4
Dạy Kèm Tiếng Nhật
- 5
Khóa Tiếng Nhật cấp tốc
- 6
Học phí Tiếng Nhật
- 7
Lịch học Tiếng Nhật
- 8
Tiếng Nhật Xuất Khẩu Lao Động
- 9
Tiếng Nhật Doanh Nghiệp
- 10
Kiến thức Tiếng Nhật
Từ khóa » Các Loại Phương Tiện Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Phương Tiện Giao Thông - Thanhmaihsk
-
Các Loại Phương Tiện Giao Thông Tiếng ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Phương Tiện Giao Thông"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Giao Thông | Phương Tiện Giao Thông
-
Các Loại Phương Tiện Giao Thông Vận Tải Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Phương Tiện Giao Thông
-
Phương Tiện Giao Thông Trong Tiếng Trung - 37 Từ để Học
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
-
Các Loại Phương Tiện Giao Thông Tiếng Trung
-
Phương Tiện Giao Thông Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Đàm Thoại Tiếng Trung Theo Chủ đề 21: Phương Tiện Giao Thông
-
Từ Vựng Tiếng Trung Giao Thông Vận Tải - HSKCampus
-
Bài 20 - Học Tiếng Trung Bồi "Phương Tiện Giao Thông"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Các Phương Tiện Giao Thông | Nguyên Khôi HSK