Học Từ Vựng: Núi Lửa Hawaii Có Thể Hoạt động Trở Lại - Aroma
Có thể bạn quan tâm
Học từ vựng mỗi ngày một cách sinh động và thực tế qua sự kiện núi lửa Hawaii có thể hoạt động trở lại. Vừa học từ, vừa học nghe và phát âm chuẩn.
Núi lửa Kilauea ở Hawaii thu hút 2 triệu du khách tới đây mỗi năm để chụp ảnh những dòng nham thạch kỳ thú chảy ra từ núi lửa này.
- Trắc nghiệm từ vựng điện thoại di động
- Học từ vựng: Kêu gọi bảo vệ Koala Úc

Nhưng các khoa học gia vừa phát hiện những đợt núi lửa phun là khá thông thường trong suốt quá trình lịch sử của núi lửa này. Nếu hiện tượng này trở lại thì nó sẽ có những hệ quả cho nền kinh tế Hawaii.
CLICK ĐỂ NGHE TÒAN BÀI
BÀI NGHE There’s no doubting Kilauea’s beauty. Its frequent lava flows running down to the ocean’s edge are a big attraction. But scientists say their latest research indicates that explosive eruptions of ash and rock have been far more common in the past than the gentle, photogenic outflowsseen today. By studying the charred remains of plants caught up in historic blasts, they’ve established that Kilauea’s moreviolent mode has dominated the last 2,500 years. A classic example was 1790, when the volcano hurled rock and ash at island inhabitants, killing many hundreds of people. The event remains the most lethal known eruption in America. Scientists say it’s not possible to predict if this violent behaviour will return but should it come back, large parts of Hawaii Volcanoes National Park would be off-limits for a long time. Scientists say there should be ample warning of a change in behaviour so it’s not something local people should worry about just now.CLICK ĐỂ NGHE TỪ VỰNG
TỪ VỰNG| no doubting | không nghi ngờ gì |
| lava flows | dòng nham thạch |
| gentle | êm dịu, nhẹ nhàng, từ tốn |
| outflows | luồng, dòng chảy (ra) |
| the charred remains | những gì đã cháy thành than còn sót lại |
| violent mode | tình trạng/cung cách mạnh mẽ, dữ dội |
| lethal | (gây) chết người |
| to predict | dự đoán, dự báo |
| off-limits | khu vực cấm vào |
| warning | cảnh báo |
Từ khóa » Nham Thạch Núi Lửa Tiếng Anh Là Gì
-
NHAM THẠCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nham Thạch Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
"dòng Nham Thạch (núi Lửa)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
NHAM THẠCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "nham Thạch" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "tro Nham Thạch (núi Lửa)" - Là Gì?
-
Học Tiếng Anh - Dự đoán Núi Lửa Phun Dưới Lòng Biển - BBC
-
Dung Nham – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nham Thạch Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Nham Thạch Bằng Tiếng Anh
-
Công Dụng Của đá Nham Thạch (scoria Stone)
-
Đá Nham Thạch Là Gì ? Nghĩa Của Từ Nham Thạch
-
Nham Thạch Do Núi Lửa Phun Ra Là Chất Gì? - Sam Sung - Hoc247
-
Đá Nham Thạch Núi Lửa Lọc Hồ Cá) | Red Lava Rock