Học Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Phim ảnh

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Học từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh Nội dung bài viết 1. Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các thể loại phim ảnh 2. Từ vựng tiếng Trung chung về chủ đề phim ảnh 3. Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các giải thưởng trong phim ảnh Bạn có thích đi xem phim không? Bạn đã biết hết từ vựng tiếng Trung chủ đề phim ảnh chưa? Hôm nay, hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phim ảnh cực kỳ thú vị này nhé.

từ vựng tiếng trung chủ đề phim ảnh

>>> Từ vựng tiếng Trung về tên các quốc gia trên thế giới

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các thể loại phim ảnh

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

音乐片

yīn yuè piàn

Phim ca nhạc

无声电影

wú shēng diànyǐng

Phim câm

有声电影

yǒu shēng diànyǐng

Phim có tiếng

战争片

zhàn zhēng piàn

Phim chiến tranh

打斗喜剧片

dǎ dòu xǐ jù piàn

Phim chưởng hài

轻松的影片

qīng sōng de yǐng piàn

Phim giải trí

音乐片

yīnyuè piàn

Phim ca nhạc

动作电影

dòngzuò diànyǐng

Phim hành động

动画片

dònghuà piàn

Phim hoạt hình

科幻影片

kē huàn yǐng piàn

Phim khoa học viễn tưởng

历史片

lìshǐ piàn

Phim lịch sử

电影 短片

diànyǐng duǎnpiàn

Phim ngắn

艺术片

yìshù piàn

Phim nghệ thuật

纪录片

jìlù piàn

Phim tài liệu

新闻片

xīnwén piàn

Phim thời sự

故事片

gùshì piàn

Phim truyện

票房

piào fáng

Phòng vé

字幕

zì mù

Phụ đề

Từ vựng tiếng Trung chung về chủ đề phim ảnh

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

电影票

diànyǐng piào

Vé xem phim

票价

piào jià

Giá vé

票房

piào fáng

Phòng bán vé

售票员

shòu piàoyuán

Người bán vé

检票员

jiǎnpiào yuán

Người soát vé

经理

jīnglǐ

Giám đốc

银幕

yín mù

Màn ảnh

放映机

fàng yìngjī

Máy chiếu phim

公映

gōng yìng

Chiếu phim công cộng

早场

zǎo chǎng

Chiếu sớm

早场

zǎo chǎng

Buổi chiếu sáng

日场

rì chǎng

Buổi chiếu ban ngày

夜场

yè chǎng

Buổi chiếu tối

午夜场

wǔyè chǎng

Buổi chiếu lúc nửa đêm

录像馆

lùxiàng guǎn

Phòng video

私人放映间

sīrén fàngyìng jiān

Phòng chiếu phim gia đình

影片集锦

yǐngpiàn jíjǐn

Bộ sưu tập phim

电影广告

diànyǐng guǎnggào

Quảng cáo phim

电影简介

diànyǐng jiǎnjiè

Giới thiệu tóm tắt về phim

电影 剧照

diànyǐng jùzhào

Ảnh phim

电影杂志

diànyǐng zázhì

Tạp chí điện ảnh

影评

yǐng píng

Bình luận phim

主题 歌

zhǔtí gē

Bài hát chủ đề

内景

wài jǐng

Cảnh bên trong

内景

nèi jǐng

Cảnh bên trong

闪回镜头

shǎn huí jìngtóu

Cảnh hồi tưởng

结束镜头

jiéshù jìngtóu

Cảnh quay cuối

混合镜头

hùnhé jìngtóu

Cảnh quay hỗn hợp

群众场面

qúnzhòng chǎngmiàn

Cảnh quần chúng

电影布景

diànyǐng bùjǐng

Cảnh trong phim

美术指导

měishù zhǐdǎo

Chỉ đạo mỹ thuật

电影剧本

diànyǐng jùběn

Kịch bản phim

照明

zhào míng

Chiếu sáng

排片表

páipiàn biǎo

Chương trình phim

公映

gōngyìng

Công chiếu

试演

shì yǎn

Diễn thử

剪辑

jiǎn jí

Dựng phim

纪录片导演

jìlù piàn dǎoyǎn

Đạo diễn phim tài liệu

对话

duì huà

Đối thoại

票价

piào jià

Giá vé

主演

zhǔ yǎn

Đóng vai chính

替身

tì shēn

Đóng thế

配角

pèi jiǎo

Vai phụ

男主角

nán zhǔjiǎo

Vai nam chính

男配角

nán pèijiǎo

Vai nam phụ

女主角

nǚ zhǔjiǎo

Vai nữ chính

女配角

nǚ pèijiǎo

Vai nữ phụ

作曲

zuò qǔ

Sáng tác nhạc

解说

jiěshuō

Thuyết minh

Học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các giải thưởng trong phim ảnh

Vậy bạn đã biết cách gọi tên các giải thưởng cho mỗi bộ phim hay là gì chưa? Cùng SOFL thống kê tên gọi theo tiếng Trung các thể loại phim ảnh trên toàn thế giới nhé!

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

特别奖

tèbié jiǎng

Giải đặc biệt

荣誉奖

róngyù jiǎng

Giải danh dự

演出奖

yǎnchū jiǎng

Giải diễn xuất

最佳影片奖

zuì jiā yǐngpiàn jiǎng

Giải phim hay nhất

金鸡奖

jīn jī jiǎng

Giải Kim Kê

金马奖

jīnmǎ jiǎng

Giải Kim Mã

大奖

dà jiǎng

Giải lớn

最佳音乐奖

zuì jiā yīnyuè jiǎng

Giải âm nhạc hay nhất

百花奖

bǎihuā jiǎng

Giải Bách Hoa

金狮奖

jīn shī jiǎng

Giải Sư Tử Vàng

最佳编剧奖

zuì jiā biānjù jiǎng

Giải biên kịch xuất sắc nhất

最佳艺术指导奖

zuì jiā yìshù zhǐdǎo jiǎng

Giải chỉ đạo nghệ thuật xuất sắc nhất

最佳男演员奖

zuì jiā nán yǎnyuán jiǎng

Giải nam diễn viên xuất sắc nhất

最佳男配主角奖

zuì jiā nán yǎnyuán jiǎng

Giải nam diễn viên phụ xuất sắc nhất

最佳女配角奖

zuì jiā nǚ pèijiǎo jiǎng

Giải nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất

Các bạn hãy chăm chỉ học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề mỗi ngày cùng trung tâm tiếng Trung SOFL nhé.

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    12/02/2026
  • Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    24/01/2026
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » đạo Diễn Tiếng Trung Là Gì