Học Từ Vựng Tiếng Trung Miêu Tả Ngoại Hình
Có thể bạn quan tâm
Ngoại Ngữ NewSky
- Giới Thiệu
- Khóa Học
Khóa Học
- Anh Văn Trẻ Em
Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Mầm Non
- Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Thiếu Niên
- Tiếng Anh Người Lớn
Tiếng Anh Người Lớn
- Tiếng Anh Giao Tiếp
- Luyện Thi IELTS
- Luyện Thi TOEIC
Luyện Thi TOEIC
- TOEIC 400-450
- TOEIC 500-550+
- TOEIC 4 Kỹ Năng
- TOEFL iTP
TOEFL iTP
- TOEFL iTP 400-450
- TOEFL iTP 500-550+
- Học Tiếng Hàn
- Học Tiếng Nhật
- Học Tiếng Hoa
- Chương Trình Tin Học
- Anh Văn Trẻ Em
- Học Ngoại Ngữ
Học Ngoại Ngữ
- Kinh Nghiệm Học Tập
- Kiến Thức Cần Biết
Kiến Thức Cần Biết
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Kiến Thức Tiếng Hàn
- Kiến Thức Tiếng Hoa
- Kiến Thức Tiếng Nhật
- Gương Học Ngoại Ngữ
- Góc Tuyển Dụng
- Tin Tức Giáo Dục
- Liên Hệ
Trong giao tiếp tiếng Trung, có lẽ đôi lúc bạn cũng muốn khen ngoại hình ai đó hay đưa ra 1 gợi ý nào đó về ngoại hình người khác. Với việc học từ vựng tiếng Trung miêu tả Ngoại Hình dưới đây, bạn sẽ có thể tự tin hơn trong việc miêu tả một người dễ dàng hơn và để việc giao tiếp không gặp trở ngại, cũng như người nghe cũng dễ hiểu những gì bạn muốn nói.
Từ vựng tiếng Trung miêu tả về Mặt
4. Mặt chữ điền: 四方脸 sì fāng liǎn 5. Mặt dài 长方脸: Cháng fāng liǎn 6. Mặt nhọn 尖脸: Jiān liǎn 1. Mặt tròn: 苹果脸 Píng guǒ liǎn 2. Mặt búp bê: 娃娃脸 wá wa liǎn 3. Mặt trái xoan: 鸭蛋脸 yā dān liǎn
Từ vựng tiếng Trung miêu tả về Tóc
10. Tóc dài chấm vai: 披肩长 pījiān zhǎng 11. Tóc đuôi ngựa: 马尾 mǎ wěi 13. Tóc đen: 乌黑头发 wū hēi tóu fā 14. Tóc nâu: 棕色头发 Zōng sè tóu fā 12. Tóc bổ đôi: 分头 Fēn tóu
>> Xem thêm: Tiếng Trung về các Quốc Gia trên thế giới
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về Thư Viện
Học từ vựng tiếng Trung miêu tả Mắt
16. Mắt 2 mí: 双眼皮 Shuāng yǎn pí 17. Mắt 1 mí: 单眼皮 Dān yǎn pí 7. Mắt háo sắc: 色鬼眼 sè guǐ yǎn 15. Mày lá liễu: 柳叶眉 liǔyě méi 18. Mắt bồ câu: 弹子眼 Dàn zi yǎn 24. Mắt lác: 斗眼 Dòu yǎn
Từ vựng tiếng Trung miêu tả Vóc dáng
21. Vóc dáng: 个字 gē zi 19. Tướng mạo: 相貌 Xiàng mào 25. Hiền lành: 善良 Shàn liáng 22. Dịu dàng: 温柔 Wēn róu 20. Đanh đá: 泼辣 pō là 8. Yiểu điệu: 纤细 Qiān xì 9. Thon thả: 苗条 miáo tiào 28. Béo: 胖 Pàng 29. Gầy: 瘦 Shòu 26. Cao: 高 Gāo 27. Thấp: 矮 Ǎi 23. Mũi hếch: 扁鼻 Biǎn bǐ
Chúc bạn học tốt!
>> Xem thêm: Tự học tiếng Trung Hoa miễn phí
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp
Chia sẻ: 21-11 newsky Messenger Facebook TwitterCó thể bạn quan tâm?
- Tiếng Trung về các Quốc Gia trên thế giới
- Từ vựng tiếng Trung về Thư Viện
- Khóa học tiếng Trung
Bài Liên Quan

Luyện thi HSK Cấp Tốc Uy Tín

Từ vựng tiếng Trung về Thư Viện

Dịch Họ Tên tiếng Việt sang tiếng Trung chuẩn nhất

Từ vựng tiếng Trung về Thời Tiết

Khai giảng Khóa học tiếng Trung buổi Sáng

Khóa Cấp Tốc tiếng Trung cả tuần tại TpHCM

Sưu tầm top 5 những Bài thơ Tình yêu bằng tiếng Trung

Khóa tiếng Trung phỏng vấn xin việc tốt nhất
- Anh
- Hàn
- Hoa
- Nhật
-
1Khóa Tiếng Anh Online

- 2
Khóa học Tiếng Anh
- 3
Anh Văn cho Trẻ Em
- 4
Khóa tiếng Anh giao tiếp
- 5
Luyện thi chứng chỉ TOEIC
- 6
Luyện thi chứng chỉ IELTS
- 7
Luyện thi TOEFL iTP
- 8
Anh Văn Người Lớn
- 9
Dạy Kèm Tiếng Anh
- 10
Kiến thức Tiếng Anh
-
1Khóa Tiếng Hàn Online

- 2
Khóa học Tiếng Hàn
- 3
Luyện thi chứng chỉ TOPIK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Hàn
- 5
Học phí Tiếng Hàn
- 6
Lịch học Tiếng Hàn
- 7
Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động
- 8
Tiếng Hàn Doanh Nghiệp
- 9
Lịch Luyện thi TOPIK
- 10
Kiến thức Tiếng Hàn
-
1Khóa Tiếng Trung Online

- 2
Khóa học Tiếng Trung
- 3
Luyện thi chứng chỉ HSK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Trung
- 5
Học phí Tiếng Trung
- 6
Lịch học Tiếng Trung
- 7
Tiếng Trung cho Trẻ Em
- 8
Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- 9
Lịch & Lệ Phí thi HSK 2025
- 10
Kiến thức Tiếng Hoa
-
1Khóa Tiếng Nhật Online

- 2
Khóa học Tiếng Nhật
- 3
Luyện thi JLPT N5-N2
- 4
Dạy Kèm Tiếng Nhật
- 5
Khóa Tiếng Nhật cấp tốc
- 6
Học phí Tiếng Nhật
- 7
Lịch học Tiếng Nhật
- 8
Tiếng Nhật Xuất Khẩu Lao Động
- 9
Tiếng Nhật Doanh Nghiệp
- 10
Kiến thức Tiếng Nhật
Từ khóa » Giới Thiệu Ngoại Hình Bằng Tiếng Trung
-
Tổng Hợp Từ Vựng Miêu Tả Tướng Mạo Bằng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Ngoại Hình - Tính Cách"
-
Từ Vựng Miêu Tả Ngoại Hình Trong Tiếng Trung - Con Đường Hoa Ngữ
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGOẠI HÌNH
-
Từ Vựng Tiếng Trung Miêu Tả Ngoại Hình
-
Học Tiếng Trung Về Chủ đề Con Người
-
Từ Vựng Tiếng Trung Miêu Tả Ngoại Hình | Nguyên Khôi HSK
-
Vẻ Bề Ngoài Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Và Mẫu Câu Giao Tiếp Về Ngoại Hình Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Miêu Tả Ngoại Hình
-
Từ Vựng Tiếng Trung Dùng để Miêu Tả Ngoại Hình
-
Từ Vựng Tiếng Trung Miêu Tả Ngoại Hình
-
Miêu Tả Ngoại Hình Mẹ Bằng Tiếng Trung - Blog Của Thư