"hội Chợ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hội Chợ Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"hội chợ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

hội chợ

hội chợ
  • noun
    • fair
fair
  • hội chợ công nghiệp: industrial fair
  • hội chợ hàng năm: annual fair
  • hội chợ mậu dịch: trade fair
  • hội chợ quốc tế: international fair
  • hội chợ quốc tế (Đông Đức) cũ: Leipzig Fair
  • hội chợ tạp hóa: fancy fair
  • hội chợ thương mại: trade fair
  • hội chợ thương mại quốc tế: international trade fair
  • hội chợ triển lãm: fair
  • hội chợ triển lãm hàng hóa: commodities fair
  • hội chợ triển lãm hàng mẫu: sample fair
  • hội chợ từ thiện: fair
  • khu đất hội chợ công nghiệp: industrial fair ground
  • hội chợ hàng xuất khẩu
    export bazaar
    hội chợ thế giới
    world exposition
    hội chợ triển lãm
    exhibition
    hội chợ triển lãm
    exhibition sales
    hội chợ triển lãm công nghiệp
    industrial exhibition
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    hội chợ

    hình thức tổ chức sinh hoạt kép giữa trao đổi hàng hoá và văn hoá của các cộng đồng tộc người. Xuất hiện ở Tây Âu từ thế kỉ 5, nhưng nhộn nhịp và hưng thịnh nhất vào khoảng thế kỉ 11 - 15 cùng với sự phát triển của các thành thị Tây Âu thời trung đại. Từ thế kỉ 11 đến thế kỉ 13, HC đã trở thành trung tâm buôn bán phồn thịnh bậc nhất không chỉ ở Pháp mà toàn Châu Âu. Ngày nay còn xuất hiện các hình thức HC triển lãm nhằm giới thiệu các sản phẩm hàng hoá mới, những thành tựu kinh tế, khoa học, kĩ thuật, văn hoá, vv.

    - dt Tổ chức trưng bày các sản phẩm của một địa phương hay của cả nước trong một thời gian nhất định: Hội chợ các hàng tiêu dùng được tổ chức trong 15 ngày.

    nd. Tổ chức triển lãm thương mại hoặc kỹ nghệ có thời hạn nhất định. Hội chợ quốc tế.

    là nơi tổ chức trưng bày, giới thiệu, thi, đánh giá chất lượng hàng hoá.

    Nguồn: 41/2005/QĐ-BYT

    Từ khóa » Từ Hội Chợ Trong Tiếng Anh