HỒI GIÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HỒI GIÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từhồi giáo
islamic
hồi giáoISmuslim
hồi giáođạo hồiislammoslem
hồi giáo
{-}
Phong cách/chủ đề:
Reported by Muslim.Hồi giáo trong khu vực.
Moslems in the area.Người Hồi Giáo từ lúc mới sinh.
They are Muslim from birth.Hồi Giáo và 1 vài nước mới.
The Saracens and someone new.Một người lái buôn Hồi Giáo ở Tiflis;
A Mussulman merchant from Tiflis;Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgiáo viên piano Sử dụng với động từhệ thống giáo dục chương trình giáo dục chất lượng giáo dục tổ chức giáo dục trung tâm giáo dục cơ sở giáo dục bộ trưởng giáo dục giáo viên nói môi trường giáo dục quá trình giáo dục HơnSử dụng với danh từgiáo hội tôn giáogiáo sư giáo viên hồi giáophật giáocông giáogiáo hoàng kitô giáogiáo lý HơnTại sao Hồi Giáo lại khác biệt như vậy?
Why are Muslims so different?Nghĩa là rất nhiều người Hồi Giáo kết hôn với anh em.
Many have family members married to Moslems.Sinh viên Hồi giáo cũng bị tấn công.
Non-Muslim students are admitted too.Hồi giáo là trung tâm của thế giới bản đồ.
Kaaba is at the centre of the world map.Thế giới Hồi giáo, 90% dân chúng ghét Mỹ.
Ninty-two percent of all Muslims hate United States.Hồi giáo là một tôn giáo nguy hiểm.
Islamism is a dangerously political religion.Và tín hữu Hồi Giáo tin rằng có hai loại jihad.
According to Muslims, there are two kinds of jihad.Hồi giáo, trái lại, chỉ mới là bước đầu tiên.
Moslemism, on the contrary, has only had its first phase.Mối đe dọa Hồi giáo cực đoan không phải là hiện.
Radical Islamism is not an existential threat today.Hồi giáo, trái lại, chỉ mới là bước đầu tiên.
Muslimism, on the contrary, has only had its first phase.Chỉ lên án khủng bố Hồi Giáo thôi thì không đủ.
Simply condemning terrorism by Muslims is not enough.Vì sao Hồi giáo cấm hình ảnh của Muhammad?
Why Does Islam Ban Images of the Prophet Muhammad?Chúng tôi là người Hồi Giáo, trước tiên và duy nhất.
He is Islam and Muslim first and only.Hồi giáo là tôn giáo chính thức của Qatar.
RELIGION Islam is the official religion of Qatar.Khi đa số người nghĩ về Hồi Giáo, họ nghĩ đến người Arab.
When people think of MUSLIM they think of ARAB.Hồi giáo đang phát triển nhanh hơn bất cứ tôn giáo nào khác?
That Islam is growing faster than any other religion?Nếu như đó là Hồi giáo, tôi không hề muốn nó như thế.
If this is the Muslim religion, I want NO part of it.Tôi có thể dùng những từ ngữ Hồi giáo và chơi cùng một trò chơi;
I could use Mohammedan words and play the same game;Những tín đồ Hồi giáo cực đoan ở Thổ Nhĩ Kỳ không thích đùa.
The Muslim religious authority in Turkey is not amused.Nguyên nhân và đặc điểm của Hồi giáo vẫn còn được tranh luận.
The causes and the characteristics of Islamophobia are still debated.Giáo đường Hồi giáo Ibrahim- al- Ibrahim do vua Fahd của Saudi Arabia tặng.
The ibrahim-al-ibrahim mosque was a gift from king fahd of saudi arabia.Khi đa số người nghĩ về Hồi Giáo, họ nghĩ đến người Arab.
When many people think of the Muslim religion or Arabians they think of terrorism.Hơn 150 chiến binh Hồi giáo đầu hàng chính phủ Afghanistan.
More than 150 ISIS fighters surrender in north Afghanistan.Hơn 150 chiến binh Hồi giáo đầu hàng chính phủ Afghanistan.
About 250 ISIS fighters surrendered to the Afghan government.Đây là pháo đài Hồi giáo lớn thứ hai ở Andalucia, sau Alhambra.
In fact it's the second biggest Moorish fortress in Andalusia after the Alhambra.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 17908, Thời gian: 0.0294 ![]()
![]()
hội fabianhồi giáo ả rập

Tiếng việt-Tiếng anh
hồi giáo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hồi giáo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nhà thờ hồi giáomosquemosquesquốc gia hồi giáomuslim countrylà người hồi giáoare muslimare muslimsluật hồi giáoislamic lawsharia lawthe laws of islamhồi giáo sunnisunni muslimsunni islamsunni islamicngười hồi giáo rohingyarohingya muslimsmuslim rohingyaanh em hồi giáomuslim brotherhoodmuslim brotherstín đồ hồi giáomuslimsfollowers of islamphong trào hồi giáoislamic movementislamist movementislamismđức tin hồi giáomuslim faiththe islamic faithtriệu người hồi giáomillion muslimsđất nước hồi giáomuslim countrymuslim countrieslịch hồi giáoislamic calendarmuslim calendarlà hồi giáoislamis muslimis islamare muslimschống hồi giáoanti-muslimanti-islamicagainst islamTừng chữ dịch
hồitrạng từbackhồitính từlastislamicmuslimhồidanh từanisegiáodanh từteacherchurchreligionspeargiáotính từcatholic STừ đồng nghĩa của Hồi giáo
muslim islamic đạo hồi ISTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hồi Giáo Dịch Tiếng Anh Là Gì
-
Hồi Giáo - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
HỒI GIÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
HỒI GIÁO - Translation In English
-
Bản Dịch Của Muslim – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Hồi Giáo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Hồi Giáo
-
"Nhà Thờ Hồi Giáo" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
IS Là Gì Và Nguy Hiểm Tới đâu? - BBC News Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Tôn Giáo Và Tín Ngưỡng (phần 1) - LeeRit
-
Hiểu Rõ Về Hồi Giáo - Church Of Jesus Christ
-
Nghĩa Của Từ : Muslim | Vietnamese Translation
-
Chủ Nghĩa Hồi Giáo – Wikipedia Tiếng Việt