"hội Ngộ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hội Ngộ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"hội ngộ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hội ngộ
- Nói những người tri kỷ gặp gỡ nhau.
- Gặp gỡ gắn bó nhau
hdg. Gặp nhau. Ngẫm cơ hội ngộ đã đành hôm nay (Ng. Du). Cơ hội ngộ: cái dịp may gặp nhau.Tầm nguyên Từ điểnHội NgộHội: nhóm họp, Ngộ: gặp gỡ.
Gẫm cơ hội ngộ đã đành hôm nay. Kim Vân Kiều
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hội ngộ
hội ngộ- verb
- to meet
- cuộc hội ngộ: meeting
- to meet
Từ khóa » Từ Hội Ngộ Là Gì
-
Hội Ngộ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hội Ngộ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Hội Ngộ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hội Ngộ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
'hội Ngộ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hội Ngộ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Hội Ngộ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
Tra Từ: Hội Ngộ - Từ điển Hán Nôm
-
Lều Hội Ngộ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nhớ Ngày Hội Ngộ - Báo KonTum Online
-
→ Hội Ngộ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nằm Mơ Thấy Cá đen Là điềm Gì
-
Hội Ngộ | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Ngộ – Wikipedia Tiếng Việt