[Hội Thoại Tiếng Hàn Không Khó] Bài 24. Tại Hiệu Cắt Tóc
Có thể bạn quan tâm
≡ - Trang chủ
- Sách KIIP mới
- Sách KIIP cũ
- TOPIK
- Tiếng Hàn Sơ Cấp
- Tiếng Hàn Trung cấp
- Review Hàn Quốc
- Sách
April 26, 2018
Tiếng Hàn không khó [Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 24. Tại hiệu cắt tóc on 4/26/2018 08:11:00 PM 0 Comment Bài viết liên quanHội thoại: Thợ cắt tóc :머리를 어떻게 해 드릴까요? Cô muốn cắt thế nào ạ? Mary :어떤 머리가 유행이에요? Kiểu tóc nào đang thịnh hành? Thợ cắt tóc :염색한 퍼머 머리가 유행이에요. Kiểu tóc nhuộm và uốn xoăn đang thịnh hành. Mary :그럼. 퍼머를 해주세요. Vậy, hãy uốn tóc cho tôi. 스트레이트 퍼머를 해 주세요. Hãy làm kiểu tóc duỗi cho tôi. 단발로 잘라 주세요. Hãy cắt tóc ngắn cho tôi. Thợ cắt tóc :퍼머를 굵게 해 드릴까요? 아니면 가늘게 해 드릴까요? Cô muốn uốn lọn to hay lọn nhỏ? Mary :자연스럽게 해 주세요. Hãy làm cho tôi thật tự nhiên. Thợ cắt tóc :앞머리는 어떻게 할까요? Thế tóc mái thì cắt thế nào? Mary :조금만 다듬어 주세요. Hãy tỉa một chút thôi. Thợ cắt tóc :염색을 해 드릴까요? Cô có muốn nhuộm tóc không? Mary :아니오. Không. 네, 연한 갈색으로 해 주세요. Vâng. Hãy nhuộm cho tôi màu nâu nhạt. Thợ cắt tóc :자 이제 다 됐습니다. 마음에 드세요? Xong rồi. Cô có hài lòng không? Mary :네, 참 마음에 들어요. 수고 하셨어요. Vâng, tôi rất thích. Cảm ơn chị. (Chị đã vất vả rồi). Từ vựng và cách diễn đạt
- 미장원 tiệm thẩm mỹ
- 이발소 tiệm cắt tóc nam
- 머리 tóc
- 머리를 하다 làm đầu, (làm tóc)
- 염색 nhuộm
- 염색하다 nhuộm tóc
- 유행 thịnh hành
- 유행이다 đang thịnh hành
- 퍼머(를) 하다 uốn tóc
- 스트레이트 퍼머 duỗi thẳng
- 단발 tóc ngắn
- 자르다 cắt
- 굵게 dày, to
- 가늘게 mỏng, nhỏ
- 자연스럽게 (자연스럽다) một cách tự nhiên
- 앞머리 tóc mái
- 조금만 một chút
- 다듬다 tỉa
- 연한 nhạt
- 짙은(짙다) đậm
- 갈색 màu nâu
- 다 됐습니다 Xong rồi
- 마음에 들다 ưng ý
- 참 rất
- 수고하다 vất vả
- 노란색 màu vàng
- 와인색 màu boóc-đô
- 보라색 màu tím
- 연한 노란색으로 염색해 주세요. Hãy nhuộm màu vàng nhạt cho tôi.
- 퍼머 머리 tóc xoăn
- 단발 머리 kiểu tóc cắt ngắn / kiểu tóc ngang vai
- 커트 머리 tóc tém
- 웨이브 머리 kiểu tóc lượn sóng
- 생머리 tóc suôn tự nhiên
- 긴 dài
- 긴 생머리 kiểu tóc suôn dài tự nhiên
- 네 vâng
- 참 thực sự/rất
- 마음에 들어요. hài lòng / ưng ý
- 수고하세요. vất vả nhé
- 자 nào
- 이제 bây giờ
- 다 tất cả / tất
- 됐습니다 được rồi / xong rồi
- 마음에 들다 hài lòng / ưng ý
- 연한 nhạt
- 갈색 màu nâu
- ~으로 yếu tố chỉ cách thức, phương thức làm hành động nào đó
- 해 주세요 Xin làm cho tôi...
- 짙은 đậm
- 짙은 갈색으로 해 주세요. Hãy nhuộm tóc màu nâu đậm cho tôi.
- 염색을/염색을 하다 nhuộm tóc
- 해 드릴까요/하다 làm
- 브릿지 염색을 하다 nhuộm tóc theo từng phần
- 브릿지 염색을 해 주세요. Hãy nhuộm tóc từng phần cho tôi.
- 조금 một chút/một ít
- ~만 chỉ
- 다듬어 tỉa
- 주세요 xin hãy/hãy
- 머리를 다듬어 주세요. Hãy tỉa mỏng bớt cho tôi.
- 층지게 thành tầng
- 머리를 층지게 다듬어 주세요. Hãy tỉa tóc thành tầng cho tôi.
- 앞 trước
- 머리 tóc
- 앞머리 phần tóc ở phía trước/tóc mái
- 어떻게 như thế nào
- 할까요? làm
- 자를까요? cắt
- 앞머리는 어떻게 자를까요? Chị muốn cắt tóc mái như thế nào?
- 뒷머리 phần tóc dài phía sau của mình
- 자연스럽게 một cách tự nhiên
- 해 주세요 xin hãy làm
- 예쁘게 đẹp
- 예쁘게 해 주세요. Hãy làm thật đẹp cho tôi.
- 어울리게 hợp
- 어울리게 해 주세요. Hãy làm thật hợp cho tôi.
- 퍼머를 uốn quăn
- 굵게 dày/to
- 해 드릴까요? làm cho
- 퍼머를 굵게 해 드릴까요? Tôi uốn tóc lọn to cho chị nhé?/Chị có muốn uốn tóc lọn to không?
- 가늘게 nhỏ/mỏng
- 퍼머를 가늘게 해 드릴까요? Tôi uốn tóc lọn nhỏ cho chị nhé?/Chị có muốn uốn tóc lọn nhỏ không?
- 아니면 nếu không / hay / hay là
- 단발 kiểu tóc cắt ngắn/kiểu tóc ngang vai
- ~로 yếu tố ngữ pháp chỉ phương pháp hoặc phương tiện, cách thức thực hiện hành động nào đó
- 단발로 theo kiểu đầu vuông
- 잘라 cắt
- 주세요 cho/xin hãy/hãy
- 잘라 주세요 xin hãy cắt
- 커트 머리 kiểu tóc tém/kiểu tóc ngắn cho nam
- 해 주세요 xin hãy làm cho
- 커트 머리를 해 주세요. Hãy cắt kiểu tóc tém cho tôi
- 그럼/그러면 vậy/vậy thì
- 퍼머 uốn quăn
- ~를 yếu tố bổ nghĩa trong câu
- 해 주세요 làm cho/xin hãy
- 스트레이트 Straight/thẳng
- 염색한 nhuộm
- 퍼머 uốn quăn
- 머리 đầu/kiểu tóc
- ~가 từ đi kèm với danh từ để chỉ danh từ đó là chủ ngữ
- 염색한 퍼머 머리가 kiểu tóc uốn quăn rồi nhuộm
- 유행이에요 đang thịnh hành
- 어떤 nào
- 머리 đầu
- ~가 từ cho biết “meori” là chủ ngữ trong câu
- 어떤 머리가 kiểu đầu nào/kiểu tóc nào
- 유행 thịnh hành
- ~이에요? là
- 노래 bài hát / ca khúc
- 어떤 노래가 유행이에요? Bài hát nào đang thịnh hành?
- 머리 đầu
- ~를 yếu tố bổ nghĩa trong câu
- 어떻게 như thế nào
- 해 드릴까요? làm cho
- 미장원 tiệm tóc dành cho phụ nữ
- 이발소 tiệm tóc dành cho nam giới
- 머리를 감다. gội đầu
- 머리를 빗다. chải đầu
- 머리를 자르다. cắt tóc
Nguồn: world.kbs.co.kr
Chia sẻ bài viết
Tác giả: HQLT
안녕하세요? Hy vọng mỗi bài viết trên blog sẽ hữu ích đối với bạn. Xin cảm ơn và chúc bạn có những phút giây lý thú! 즐거운 하루를 보내세요!ㅎㅎ Nhấn và xem QC thu hút bạn để hỗ trợ HQLT nhé!!!
Bài viết liên quan
← Newer Post Older Post → Home- Bình luận Blogger
- Bình luận Facebook
0 Comment:
- Facebook Like
- Youtube kênh 1 Theo dõi
- Youtube kênh 2 Theo dõi
Nhãn
- Hàn Quốc và Việt Nam 64
- Hội thoại Sơ cấp 13
- KIIP 2021 Sơ cấp 1 19
- KIIP 2021 Sơ cấp 2 20
- KIIP 2021 Trung cấp 1 17
- KIIP 2021 Trung cấp 2 17
- KIIP Lớp 20h sách mới 20
- KIIP Lớp 50h sách cũ 51
- KIIP Lớp 50h sách mới 50
- KIIP Sơ cấp 1 sách cũ 57
- KIIP Sơ cấp 2 sách cũ 50
- KIIP Trung cấp 1 sách cũ 50
- KIIP Trung cấp 2 sách cũ 61
- Luyện Đọc - Dịch Sơ cấp 55
- Luyện Đọc - Dịch Trung cấp 1488
- Lớp học nuôi dạy con cái 25
- Mỗi ngày 1 cách diễn đạt 58
- Ngữ Pháp Sơ cấp 222
- Ngữ Pháp Trung cấp 500
- Ngữ pháp phân nhóm theo Cách dùng 30
- Phân biệt từ gần nghĩa 1
- Quy tắc phát âm tiếng Hàn 22
- Review mua sắm tại Hàn 39
- Sách- Tài liệu 27
- TOPIK II 쓰기- long writing 16
- TOPIK II 쓰기-short writing 27
- Thông tin chương trình KIIP 20
- Tiếng Hàn dành cho cô dâu Việt 8
- Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn 22
- Tiếng Hàn không khó 34
- Từ Vựng Sơ cấp 47
- Từ Vựng Trung cấp 20
- Văn Hóa Hàn Quốc 433
- Ẩm thực Hàn Quốc 140
Bài đăng phổ biến
-
[Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 3] sách lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 1 (level 3)/ 중급1 LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY ------------------------------- D... -
[Dịch tiếng Việt - KIIP lớp 4] sách Lớp tiếng Hàn hội nhập xã hội KIIP Trung cấp 2 (level 4)/ 중급2 LƯU Ý: ĐỂ XEM CÁC BÀI DỊCH CỦA SÁCH GIÁO TRÌNH MỚI (ÁP DỤNG TỪ NĂM 2021 TRỞ VỀ SAU), CÁC BẠN BẤM VÀO ĐÂY -------------- Dưới đây là phần... -
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)ㄴ/는데 -(으)ㄴ/는데 -(으)ㄴ/는데 là 1 dạng liên kết rút gọn của 그런데. 그런데 kết nối hai câu hoàn chỉnh còn - (으)ㄴ/는데 kết nối hai mệnh đề. Ví dụ: ... -
[Ngữ pháp] Động từ/tính từ + 던 và -았/었던 -던 và -았/었/였던: A. -던 1. Cấu trúc này diễn tả hành động đã thường xuyên xảy ra ở quá khứ nhưng bây giờ đã chấm dứt. Trong trường hợp nà... -
[Ngữ pháp] -다가 Biểu hiện liên kết - Chuyển đổi/ hoán đổi của hành động, trạng thái Trước tiên các bạn hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호: 지나야! 여기야! 어! 어떻게 둘이 같이 와? 지나: 오다가 식당 앞에서 만났어. 우리는 멕시코 음식은 잘 모르는데 오빠가 주문해 줘...
Bài đăng mới nhất
Từ khóa » ép Tóc Tiếng Hàn Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Từ Thường Gặp ở Hiệu Cát Tóc
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Salon | TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ NEWSKY
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Về Làm Tóc
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Salon - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Từ Vựng Tiếng Hàn - Chủ đề "Ở Tiệm Cắt Tóc"
-
Tiếng Hàn Khi đi Làm Tóc
-
25 Từ Vựng Tiếng Hàn Liên Quan Tới Thời Trang Tóc
-
Tóc Tiếng Hàn Là Gì
-
Máy Duỗi Tóc Tiếng Hàn Là Gì - Tăng Đơ Cắt Tóc
-
Tiếng Hàn - Học Bằng Đam Mê - Từ Vựng Chuyên Về Làm Tóc 자르다 ...
-
Máy Duỗi Tóc Tiếng Hàn Là Gì - Tông Đơ Tóc
-
Máy ép Tóc Tiếng Hàn - Kéo Cắt Tóc
-
Bài 10: Từ Vựng Liên Quan Đến Làm Tóc - Trung Tâm Tiếng Hàn
-
Part3. Cuộc Sống ở Hàn Quốc > Bài 24. Tại Hiệu Cắt Tóc - KBS WORLD