Part3. Cuộc Sống ở Hàn Quốc > Bài 24. Tại Hiệu Cắt Tóc - KBS WORLD

KBS World Radio
  • Let's Learn Korean l
  • Let's Learn Korean ll
  • عربي
  • 中国语
  • English
  • Français
  • Deutsch
  • Bahasa Indonesia
  • 日本語
  • Русский
  • Español
  • Tiếng Việt
  • PART 1Tìm hiểu tiếng Hàn Quốc
  • PART 2Đến Hàn Quốc
  • PART 3Cuộc sống ở Hàn Quốc
PART 1Tìm hiểu tiếng Hàn Quốc
  • 1. Các nguyên âm và phụ âm
  • 2. Các nguyên âm kép và các phụ âm kép
  • 3. Phụ âm cuối (phụ âm và nhóm phụ âm)
  • 4. Các tiểu từ
  • 5. Cách diễn đạt kính trọng
  • 6. Cách nói Khẳng định và Phủ định
  • 7. Thời của động từ
PART 2Đến Hàn Quốc
  • Bài 1. Hội thoại cơ bản
  • Bài 2. Nhập cảnh
  • Bài 3. Hải quan
  • Bài 4. Đổi tiền
  • Bài 5. Phòng hướng dẫn thông tin tại sân bay
  • Bài 6. Trong tắc xi
  • Bài 7. Khách sạn
  • Bài 8. Phục vụ phòng
  • Bài 9. Điện thoại
  • Bài 10. Nhà hàng
  • Bài 11. Hỏi đường
  • Bài 12. Đi tàu điện ngầm- Phần 1
  • Bài 13. Đi tàu điện ngầm- Phần 2
  • Bài 14. Mua sắm-Phần1-Tại Dongdaemun
  • Bài 15. Mua sắm- Phần 2-Tại Insadong
  • Bài 16. Bưu điện
  • Bài 17. Du lịch-Phần 1
  • Bài 18. Du lịch-Phần 2
  • Bài 19. Thuê xe
  • Bài 20. Tìm đồ vật
PART 3Cuộc sống ở Hàn Quốc
  • Bài 21. Tự giới thiệu bản thân
  • Bài 22. Mời dự sinh nhật
  • Bài 23. Tìm thuê nhà
  • Bài 24. Tại hiệu cắt tóc
  • Bài 25. Thời tiết
  • Bài 26. Hẹn gặp
  • Bài 27. Sở thích
  • Bài 28. Điện thoại
  • Bài 29. Ngày lễ truyền thống
  • Bài 30. Bệnh viện
close
  • Nghe 1
Từ vựng và cách diễn đạt
  • Từ vựng và cách diễn đạt
  • 미장원 [mijang-won]tiệm thẩm mỹ
  • 이발소 [ibalso]tiệm cắt tóc nam
  • 머리 [meori]tóc
  • 머리를 하다 [meorireul hada]làm đầu, (làm tóc)
  • 염색 [yeomsaek]nhuộm
  • 염색하다 [yeomsaekada]nhuộm tóc
  • 유행 [yuhaeng]thịnh hành
  • 유행이다 [yuhaeng-ida]đang thịnh hành
  • 퍼머(를) 하다 [peomeo(reul) hada]uốn tóc
  • 스트레이트 퍼머 [seuteureiteu peomeo]duỗi thẳng
  • 단발 [danbal]tóc ngắn
  • 자르다 [jareuda]cắt
  • 굵게 [gulkke]dày, to
  • 가늘게 [ganeulge]mỏng, nhỏ
  • 자연스럽게 (자연스럽다) [jayeonseureopge(jayeonseureoptta)]một cách tự nhiên
  • 앞머리 [ammeori]tóc mái
  • 조금만 [jogeumman]một chút
  • 다듬다 [dadeumtta]tỉa
  • 연한 [yeonhan]nhạt
  • 짙은(짙다) [jiteun(jitta)]đậm
  • 갈색 [galssaek]màu nâu
  • 다 됐습니다 [Da dwaesseumnida.]Xong rồi
  • 마음에 들다 [maeume deulda]ưng ý
  • [cham]rất
  • 수고하다 [sugohada]vất vả
  • Toàn bộ bài 24
  • Hội thoại trong ngày
  • Thợ cắt tóc :
  • 머리를 어떻게 해 드릴까요?

    [Meorireul eotteoke hae deurilkkayo?]

    Cô muốn cắt thế nào ạ?

  • Mary :
  • 어떤 머리가 유행이에요?

    [Eotteon meoriga yuhaeng-ieyo?]

    Kiểu tóc nào đang thịnh hành?

  • Thợ cắt tóc :
  • 염색한 퍼머 머리가 유행이에요.

    [Yeomsaekan peomeo meoriga yuhaeng-ieyo.]

    Kiểu tóc nhuộm và uốn xoăn đang thịnh hành.

  • Mary :
  • 그럼. 퍼머를 해주세요.

    [Geureom peomeoreul haejuseyo.]

    Vậy, hãy uốn tóc cho tôi.

  • 스트레이트 퍼머를 해 주세요.

    [Seuteureiteu peomeoreul hae juseyo.]

    Hãy làm kiểu tóc duỗi cho tôi.

  • 단발로 잘라 주세요.

    [Danballo jalla juseyo.]

    Hãy cắt tóc ngắn cho tôi.

  • Thợ cắt tóc :
  • 퍼머를 굵게 해 드릴까요? 아니면 가늘게 해 드릴까요?

    [Peomeoreul gulkke hae deurilkkayo? Animyeon ganeulge hae deurilkkayo?]

    Cô muốn uốn lọn to hay lọn nhỏ?

  • Mary :
  • 자연스럽게 해 주세요.

    [Jayeonseureopkke hae juseyo.]

    Hãy làm cho tôi thật tự nhiên.

  • Thợ cắt tóc :
  • 앞머리는 어떻게 할까요?

    [Ammeorineun eotteoke halkkayo?]

    Thế tóc mái thì cắt thế nào?

  • Mary :
  • 조금만 다듬어 주세요.

    [Jogeumman dadeumeo juseyo.]

    Hãy tỉa một chút thôi.

  • Thợ cắt tóc :
  • 염색을 해 드릴까요?

    [Yeomsaegeul hae deurilkkayo?]

    Cô có muốn nhuộm tóc không?

  • Mary :
  • 아니오.

    [Anio.]

    Không.

  • 네, 연한 갈색으로 해 주세요.

    [Ne, yeonhan galssaegeuro hae juseyo.]

    Vâng. Hãy nhuộm cho tôi màu nâu nhạt.

  • Thợ cắt tóc :
  • 자 이제 다 됐습니다. 마음에 드세요?

    [Ja ije da dwaesseumnida. Maeume deuseyo?]

    Xong rồi. Cô có hài lòng không?

  • Mary :
  • 네, 참 마음에 들어요. 수고 하셨어요.

    [Ne, cham maeume deureoyo. Sugo hasyeosseoyo.]

    Vâng, tôi rất thích. Cảm ơn chị. (Chị đã vất vả rồi).

Từ khóa » ép Tóc Tiếng Hàn Là Gì