HỢM HĨNH In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " HỢM HĨNH " in English? SAdjectiveNounhợm hĩnh
snobby
hợm hĩnhsnobbery
hợm hĩnhsnobbish
hợm hĩnhbướng bỉnhlố bịchsnob
hợm hĩnh
{-}
Style/topic:
Is snobbery good or bad?Ông ấy là một trong những người hợm hĩnh nhất của thế kỷ này.
He is one of the most snobbish people of this century.Hắn hợm hĩnh với em, nói anh không ra gì, và em không thích hắn.
He was condescending to me, rude about you, and I do not like him.Họ không tỏ ra hợm hĩnh về những thứ tôi đọc.
They had no snobbery about anything I read.Một phần trong tâm trí tôi đặt câu hỏi nếu tôi quá kén chọn hay hợm hĩnh.
Part of my mind questions if I am being too picky or a snob.Combinations with other parts of speechUsage with nounshợm hĩnhCó một nhận thức về hợm hĩnh là một đặc điểm tính cách tiêu cực.
There is a perception of snobbery as a negative personality trait.Bữa sáng gặp bạn ở nơi bạn không giống như bữa trưa vàbữa tối thường đòi hỏi phải có quần( vì vậy hợm hĩnh).
Breakfast meets you where you're at- unlike lunch and dinner,which usually require pants(so snobby).Manda rất hợm hĩnh và kiêu căng, tin vào mình hơn tất cả mọi người.
Manda was very snobbish and proud, believing himself superior to everyone.Tất cả chúng ta đều biết tôi nói về ai, người đó thực hiện 1 hoặc 2 chuyến đi vàtrở lại với một cảm giác hợm hĩnh mới.
We all know who I'm talking about, that person that goes on 1 or 2 trips andcomes back with a new sense of snobbishness.Nghiên cứu cho thấy nhân viên hợm hĩnh trong các cửa hàng cao cấp có thể tăng doanh số.
Research shows that snobby staff in high-end stores can increase sales.Ví dụ về hợm hĩnh là tất cả các hành động minh họa và mua lại, ý nghĩa của nó nhấn mạnh đến tình trạng của một người.
Examples of snobbery are all illustrative actions and acquisitions, the meaning of which emphasizes the status of a person.Người nghèo gán cho người giàu sự kiêu hãnh và hợm hĩnh, và họ chỉ muốn được bao quanh bởi những người có cùng tâm lý.
Poor people attribute the rich to the proud and snobs, and they just want to be surrounded by people of the same mentality.Albert nổi tiếng đã từ chối một CBE vào năm 1980 và một hiệp sĩ vào năm 2000,đánh sập hệ thống danh dự vì" hợm hĩnh vĩnh viễn".
Albert famously turned down a CBE in 1980 and a knighthood in 2000,slamming the honours system for"perpetuating snobbery".Có một yếu tố‘ hợm hĩnh' nhất định là muốn sống ở thủ đô hơn các khu vực khác của đất nước.
There is a certain‘snob' element of wanting to live in the capital over other areas of the country.Tôi rất thích chơi máy đánh bạc,nhưng tôi có thể thấy một số loại hợm hĩnh có thể nhìn xuống mũi của họ tại những cỗ máy to, hào nhoáng.
I happen to love playing slots,but I can see where some snobby types might look down their nose at the loud, flashy machines.Sự kiêu ngạo và hợm hĩnh không đồng nghĩa, khái niệm khinh miệt gần với phần còn lại, không thuộc về giai cấp do con người lựa chọn.
Arrogance and snobbery are not synonymous, the concept of contempt is closer to the rest, not belonging to the class chosen by man.Tôi căm ghét xã hội bất công và những người hợm hĩnh, và tôi bực tức vì mình không thể thành công hoặc nổi tiếng.
I hated that society was unfair and that people were snobbish, and I hated not being able to be successful or famous.Những ví dụ về hợm hĩnh chuyên nghiệp rất sáng sủa khi một nhân viên trẻ gia nhập đội ngũ được thành lập và ai đó bắt đầu dạy anh ta.
Examples of professional snobbery are bright when a young employee comes into the established team and someone starts to teach him.Rider Haggard tiểu thuyết phiêu lưu, Bình minh,,một người chồng hợm hĩnh được so sánh với bơ bơ, bơ kém hơn, bạn biết đấy, bài báo giả mạo.
Rider Haggard's 1884 debut adventure novel, Dawn,,a husband snubbed is compared to“butterine, inferior butter, you know, the counterfeit article”.Ý nghĩa của từ hợm hĩnh đã được sửa chữa tùy thuộc vào thời đại, nhưng màu sắc cảm xúc của phẩm chất cá nhân này vẫn luôn tiêu cực.
The meaning of the word snobbery was corrected depending on the epoch, but the emotional coloring of this personal quality always remained negative.Không giống như các cô gái trẻ thường là những người hợm hĩnh, ích kỷ, vô ích và hết sức tàn nhẫn, Marina là nhẹ nhàng và tử tế với những tên cướp biển trẻ.
Unlike some of her sisters, who tend to be snobbish, selfish, vain and downright cruel, Marina is sweet, gentle and kind to the young pirates.Bây giờ khi ta xem lại lúc khởi đầu cảnh ấy,cách xử sự của người con ta thấy ngay là hợm hĩnh, không xứng với tuổi y, nghĩa là khôi hài ngay từ đầu.
Now as we watch the start of the scene again,we immediately see the son's behaviour as pretentious, inappropriate for his age: comical from the outset.Trở thành một quý cô thanh lịch không có nghĩa là bạn phải trở nên hợm hĩnh hoặc ngạo mạn, nhưng bạn cần phải có lòng tự trọng, biết cân nhắc, và có chừng mực trong các hành động hằng ngày.
Being a lady doesn't mean that you should be snobby or stuck up, but that you should have dignity, consideration, and moderation in your daily actions.Để cân bằng, nghiên cứu cũng phân tích nam giới Gen Z để xem liệu nam giới ở thế hệ nàycũng đang phản ánh sự hợm hĩnh của các chuẩn mực giới tính như phụ nữ.
For balance, the research also analysed Gen Z males to see if themen in this generation were also mirroring the snubbing of gender norms like women.Nhưng nếu bạn suy nghĩ nghiêm túc hơn mộtchút, thì cuối cùng, hợm hĩnh không chịu bất cứ điều gì xấu trong khuôn khổ phát triển văn hóa nói chung.
But if you think a little more seriously,then as a result, snobbery does not bear anything bad in the framework of the development of culture in general.Chae- kyeong phải sống xa gia đình, tuân theo cách cư xử của tòa án, tìm hiểu lịch sử hoàng gia,đối phó với mối tình đầu hợm hĩnh của chồng và theo đuổi việc học.
Chae-kyeong has to live away from her family, obey to court manners, learn the royal history,deal with her husband's snobbish first love and pursue her studies.Một giải pháp được đánh giá cao bởi nhiều người nhưng không kém phần hợm hĩnh bởi những người khác thích thay vào đó là chọn chức năng nào để liên kết với khóa vật lý trong câu hỏi.
A solution appreciated by many but equally snubbed by others who prefer instead to choose which function to associate with the physical key in question.Mặc dù họ có thể sẽ cho' khó để có được" và" giá trị cao", nếu đi quá xa cách tiếp cận này có thể đi tắt mà bạn không quan tâm, không có sẵn,không thân thiện và thậm chí hợm hĩnh.
Although they may be going for‘hard to get' and‘high value', if taken too far this approach can come off that you are uninterested, unavailable,unfriendly and even snobby.Hãy nhớ rằng có một sự khác biệt giữa việc chia sẻ điểm mạnh, thành tích của bạn với những đặc điểm cá tính, khoe khoang hoặccông bố thành công của bạn một cách hợm hĩnh.
Remember there is a difference between sharing your strengths, accomplishments, and personality traits and bragging, boasting,and announcing your successes in a grandiose or snobby way.Mr James Duffy sống tại Chapelizod bởi ông muốn cách càng xa càng tốt cái thành phố mà ông là một công dân và bởi ông thấy tất cả các khu ngoại ô khác của Dublin đều bần tiện,tân tiến và hợm hĩnh.
Mr. James Duffy lived in Chapelizod because he wished to live as. far as possible from the city of which he was the citizen and because he found all the other suburbs of Dublin mean,modem and pretentious.Display more examples
Results: 51, Time: 0.0229 S
hơi xấu hổhơn

Vietnamese-English
hợm hĩnh Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Hợm hĩnh in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Synonyms for Hợm hĩnh
snobberyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Kẻ Hợm Hĩnh Tiếng Anh Là Gì
-
Hợm Hĩnh Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Người Hợm Hĩnh Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
KẺ HỢM HĨNH In English Translation - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Hợm Hĩnh Bằng Tiếng Anh
-
Hóm Hỉnh: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Hợm Hĩnh - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Làm Thế Nào để đối Phó Với Kẻ Hợm Hĩnh Rượu Vang.
-
Một Kẻ Hợm Hĩnh - Truyện Cổ Tích
-
Một Kẻ Hợm Hĩnh | Truyện Ngụ Ngôn Chọn Lọc Hay Nhất
-
Jackanapes - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bài Học Lãnh đạo Từ Con Gà Trống Hợm Hĩnh: Không Có Năng Lực Thì ...
-
Jackanapeses Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster - #tuvungtheochude BẤT NGỜ VỀ ...