Honda CR-V 2021 E - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 8/2022

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
    • Tháng 1/2025
    • Cả năm 2024
    • Nửa năm sau 2024
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Honda
  • Honda CR-V 2021
Honda CR-V 2021 E - 998 triệu E - 998 triệu G - 1 tỷ 048 triệu L - 1 tỷ 118 triệu LSE - 1 tỷ 138 triệu + So sánh Loại xe: Crossover Xuất xứ: Lắp ráp Phiên bản E - 998 triệu G - 1 tỷ 048 triệu L - 1 tỷ 118 triệu LSE - 1 tỷ 138 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Dung tích (cc) 1.498
    • Kiểu động cơ VTEC 1.5 turbo I4
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 188/5600
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 240/2000-5000
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4623x1855x1679
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
    • Khoảng sáng gầm (mm) 198
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.900
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 522
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 57
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.610
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.300
    • Lốp, la-zăng 235/60R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa Halogen
    • Đèn chiếu gần Halogen
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp xi-nhan LED
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái 8 hướng
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Digital
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
    • Hàng ghế thứ ba Gập 50:50, có thể gập phẳng hoàn toàn
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 1 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 5 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 4
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 4
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ VTEC 1.5 turbo I4
    • Dung tích (cc) 1.498
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 188/5600
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 240/2000-5000
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4623x1855x1679
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
    • Khoảng sáng gầm (mm) 198
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.900
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 522
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 57
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.613
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.300
    • Lốp, la-zăng 235/60R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp xi-nhan LED
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Sạc không dây
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí cảm ứng 7 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 8
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái 9 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Digital
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
    • Hàng ghế thứ ba Gập 50:50, có thể gập phẳng hoàn toàn
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
  • Hỗ trợ vận hành
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Số túi khí 4
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ VTEC 1.5 turbo I4
    • Dung tích (cc) 1.498
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 188/5600
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 240/2000-5000
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4623x1855x1679
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
    • Khoảng sáng gầm (mm) 198
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.900
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 522
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 57
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.649
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.300
    • Lốp, la-zăng 235/60R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp xi-nhan LED
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí cảm ứng 7 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 8
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái 10 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Digital
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
    • Hàng ghế thứ ba Gập 50:50, có thể gập phẳng hoàn toàn
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ VTEC 1.5 turbo I4
    • Dung tích (cc) 1.498
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 188/5600
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 240/2000-5000
    • Hộp số CVT
    • Hệ dẫn động FWD
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,9
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 7
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4623x1855x1679
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
    • Khoảng sáng gầm (mm) 198
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.900
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 522
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 57
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.649
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.300
    • Lốp, la-zăng 235/60R18
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa tản nhiệt
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, tích hợp xi-nhan LED
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái 11 hướng
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Digital
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 60:40
    • Hàng ghế thứ ba Gập 50:50, có thể gập phẳng hoàn toàn
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Ghế lái
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí cảm ứng 7 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 8
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Trở về trang “Honda CR-V 2021”

Giá niêm yết

Phiên bản E - 998 triệu
  • E - 998 triệu
  • G - 1 tỷ 048 triệu
  • L - 1 tỷ 118 triệu
  • LSE - 1 tỷ 138 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 1.140.454.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 998.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 119.760.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 794.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 1.140.454.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Loạt ôtô mới chuẩn bị ra mắt trước Tết Nguyên đán 2026

Loạt ôtô mới chuẩn bị ra mắt trước Tết Nguyên đán 2026

Toyota Hilux thế hệ mới, Honda CR-V hybrid bản lắp ráp trong nước, Lạc Hồng 900 LX hay Lynk & Co 900 dự kiến xuất hiện đầu 2026.

Ôtô Honda giảm giá cao nhất 100 triệu đồng

Ôtô Honda giảm giá cao nhất 100 triệu đồng

Tháng 12, các mẫu City, Civic, CR-V, BR-V, HR-V giảm giá bằng hình thức ưu đãi lệ phí trước bạ hoặc tiền mặt.

Honda CR-V 2026 ra mắt Đông Nam Á

Honda CR-V 2026 ra mắt Đông Nam Á

Mẫu xe gầm cao phân khúc C tinh chỉnh thiết kế, bỏ phiên bản thuần động cơ đốt trong và chỉ còn hybrid, nâng cấp công nghệ an toàn.

Crossover cỡ C tháng 10: CX-5 áp đảo, VF 7 tăng nhanh

Crossover cỡ C tháng 10: CX-5 áp đảo, VF 7 tăng nhanh

Đến tháng 10, doanh số VF 7 thuộc nhóm ba mẫu xe bán chạy nhất, xếp trên những đối thủ có mặt lâu năm trên thị trường như Tucson, CR-V.

Honda Việt Nam sắp ra mắt CR-V hybrid bản nâng cấp

Honda Việt Nam sắp ra mắt CR-V hybrid bản nâng cấp

CR-V e:HEV bản nâng cấp lắp ráp tại nhà máy Honda Phú Thọ, dự kiến ra mắt thị trường đầu năm tới, bổ sung bản L giá dễ tiếp cận hơn.

Honda giảm giá ôtô cao nhất 100 triệu đồng tháng 11

Honda giảm giá ôtô cao nhất 100 triệu đồng tháng 11

Hàng loạt mẫu xe của Honda giảm giá bằng tiền mặt hoặc ưu đãi lệ phí trước bạ 50-100%, mức cao nhất trên dòng Civic khoảng 100 triệu đồng.

Honda Việt Nam lắp ráp CR-V hybrid đầu năm 2026

Honda Việt Nam lắp ráp CR-V hybrid đầu năm 2026

Hãng Nhật Bản xác nhận sẽ lắp ráp trong nước mẫu xe hybrid đầu tiên tại nhà máy Phú Thọ, dự kiến xuất xưởng đầu năm 2026, hôm 31/10.

Những ôtô hybrid bán chạy nhất Việt Nam

Những ôtô hybrid bán chạy nhất Việt Nam

Tính đến tháng 9, Innova Cross là mẫu hybrid bán chạy nhất, góp phần giúp Toyota thống trị thị phần mảng xe này tại Việt Nam.

5 xe hybrid bán nhiều nhất thị trường Việt Nam quý III

5 xe hybrid bán nhiều nhất thị trường Việt Nam quý III

Toyota Innova Cross bản hybrid bàn giao nhiều xe nhất, Corolla Cross HEV xếp hạng hai, Honda CR-V e:HEV ở vị trí thứ ba.

5 ôtô hybrid bán nhiều nhất tháng 9

5 ôtô hybrid bán nhiều nhất tháng 9

Toyota Corolla HEV vượt Honda CR-V e:HEV leo lên đỉnh bảng xếp hạng doanh số xe hybrid tháng 9.

CX-5, Territory, CR-V đua giảm giá hàng chục triệu đồng

CX-5, Territory, CR-V đua giảm giá hàng chục triệu đồng

Nhóm các mẫu xe bán chạy nhất phân khúc CUV hạng C giảm giá bằng tiền mặt, phụ kiện hoặc ưu đãi lệ phí trước bạ cuối tháng 9.

VinFast VF 7 vào top 3 xe bán chạy phân khúc CUV cỡ C

VinFast VF 7 vào top 3 xe bán chạy phân khúc CUV cỡ C

8 tháng đầu 2025, doanh số VF 7 vượt các đối thủ chạy máy xăng như Honda CR-V, Hyundai Tucson và chỉ xếp dưới Mazda CX-5, Ford Territory.

5 xe hybrid bán nhiều nhất tháng 8 tại Việt Nam

5 xe hybrid bán nhiều nhất tháng 8 tại Việt Nam

Honda CR-V bản hybrid lần đầu tiên leo lên đỉnh bảng xếp hạng trong tháng 8 với 267 xe, đẩy Toyota Innova hybrid xuống thứ hai.

Mua Honda CR-V, chọn bản e:HEV RS hay L AWD?

Mua Honda CR-V, chọn bản e:HEV RS hay L AWD?

Gia đình 5 người phân vân hai phiên bản cao cấp nhất, giá hơn nhau gần 10 triệu, bản hybrid nhập khẩu, trong khi bản kia lắp ráp (Tuấn Nguyễn).

5 ôtô hybrid bán nhiều nhất tháng 7 thị trường Việt

5 ôtô hybrid bán nhiều nhất tháng 7 thị trường Việt

Toyota Innova Cross bản hybrid duy trì vị trí dẫn đầu doanh số xe hybrid bán nhiều nhất hàng tháng tại Việt Nam.

800 triệu nên mua lại Honda CR-V 2021?

800 triệu nên mua lại Honda CR-V 2021?

Xe bản G, chạy khoảng 70.000 km, màu trắng xin hỏi giá trên mua lại có hợp lý. (Thu Hiền)

Honda giảm giá hàng loạt xe tháng 8

Honda giảm giá hàng loạt xe tháng 8

Honda khuyến mãi nhiều dòng xe bằng hình thức hỗ trợ lệ phí trước bạ, mức giảm chi phí lăn bánh cao nhất gần 100 triệu đồng.

Mazda CX-5 và Ford Territory thâu tóm thị phần CUV cỡ C

Mazda CX-5 và Ford Territory thâu tóm thị phần CUV cỡ C

Nửa đầu 2025, lượng bán của CX-5 và Territory chiếm hơn một nửa thị phần phân khúc, bỏ xa các đối thủ như Sportage, CR-V.

Doanh số Ford Territory vượt 'ông vua' Mazda CX-5

Doanh số Ford Territory vượt 'ông vua' Mazda CX-5

Nhờ các chương trình giảm giá mạnh từ hãng và đại lý, lượng bán của Territory vượt qua đối thủ số một phân khúc, CX-5 trong tháng 5.

Honda CR-V 2026 thêm phiên bản off-road

Honda CR-V 2026 thêm phiên bản off-road

Xe gầm cao cỡ C phiên bản mới tinh chỉnh thiết kế, bổ sung công nghệ, thêm lựa chọn bản off-road nhẹ.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

VAN

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Thông Số Crv L 2021