Housing: Từ Vựng Tiếng Anh Về Phòng Ngủ Em Bé - Baby's Bedroom

Tieng Anh AZ Learn more live more (Jen)"Học thêm một ngôn ngữ, sống thêm một cuộc đời " (Vô danh)

Để donate, bạn click vào đây.

Để nghe, tìm kiếm các giọng nói khác nhau, hãy viết từ, hoặc cụm từ và nhấn tìm kiếm:

Danh mục bài viết

  • 1.Phát âm
    • Phát âm cơ bản
    • Phát âm nâng cao
    • Tài liệu học phát âm
  • 2.Chủ đề
  • 3.Giao tiếp
    • Giao tiếp cơ bản
    • Giao tiếp nâng cao
    • Idioms
    • Tài liệu học giao tiếp
    • Topics
  • 4.Ngữ pháp
    • Ngữ pháp cơ bản
    • Ngữ pháp nâng cao
    • Ngữ pháp thông dụng
    • Tài liệu ngữ pháp
    • Tất tần tật cơ bản
  • 5.IELTS
    • Luyện IELTS
  • 7. Video
  • 8.Chia sẻ
  • 9.A&Q
  • Dành cho học viên
  • Khác
  • Khoá học

English coaching

Bạn muốn tìm hiểu phương pháp Coaching tiếng Anh phải không?

Donate

Mỗi ngày là một ngày vui. Website tienganhaz vẫn sẽ hỗ trợ các bạn học tập với những bài học thực sự.

Nếu bạn muốn đóng góp cho web bằng các hình thức khác nhau, hãy click 

TiengAnhAZ.com @2015 - All Right Reserved. Designed by piodio 4.Ngữ phápNgữ pháp cơ bản

Cách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng định hoặc phủ định

May 21, 2025 0 comments

Phân biệt: Here you are và Here you go

May 21, 2025 0 comments

Tân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực tiếp, tân ngữ gián...

April 29, 2025 0 comments 3.Giao tiếpGiao tiếp cơ bản

Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động từ hành động (Action...

April 29, 2025 0 comments

Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ pháp căn bản

May 21, 2025 0 comments

Cấu Trúc Câu Cơ Bản trong câu Tiếng Anh và Sự Tương...

April 29, 2025 0 comments Home 1.Phát âmTopic | Housing: Từ vựng Tiếng Anh về phòng ngủ em bé – Baby’s bedroom 1.Phát âm2.Chủ đề3.Giao tiếpGiao tiếp cơ bảnPhát âm cơ bảnTài liệu học phát âm Topic | Housing: Từ vựng Tiếng Anh về phòng ngủ em bé – Baby’s bedroom by tiengAnhAZ August 20, 2021 by tiengAnhAZ August 20, 2021 3K

Tưởng tượng bạn sắp có baby và đang suy nghĩ vắt óc nên trang hoàng căn phòng ngủ bé bỏng cho baby mình như nào? Liệu nó có khác nhiều so với phòng ngủ của người lớn không? Mời các bạn theo dõi chủ đề từ vựng Tiếng Anh hôm nay về chủ đề Phòng ngủ em bé nhé!

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Phòng ngủ em bé

Baby’s bedroom

UK

US

Phòng ngủ em bé
Bunk bed /bʌŋk bed/ /bʌŋk bed/ Giường tầng
Blanket /ˈblæŋ.kɪt/ /ˈblæŋ.kɪt/ chăn
Cradle /ˈkreɪ.dəl/ /ˈkreɪ.dəl/ Nôi
Crib /krɪb/ /krɪb/ Cũi
Bumper pad /ˈbʌm.pər pæd/ /ˈbʌm.pɚ pæd/ Nệm lót viền nôi
Waterproof Mattress Cover /ˈwɔː.tə.pruːf ˈmæt.rəs ˈkʌv.ər/ /ˈwɑː.t̬ɚ.pruːf ˈmæt.rəs ˈkʌv.ɚ/ Ga trải đệm chống nước
Night-light ​/naɪt laɪt/ ​/naɪt laɪt/ Đèn ngủ
Lamp /læmp/ /læmp/ Đèn
Mobile /ˈməʊ.baɪl/ /ˈmoʊ.bəl/ Đồ chơi treo nôi
Wallpaper /ˈwɔːlˌpeɪ.pər/ /ˈwɑːlˌpeɪ.pɚ/ Giấy dán tường
Chest of drawers ​/tʃest ɒv drɔːrz/ ​/tʃest ɑːv drɑːz/ Tủ đựng áo quần
clothes basket /kləʊðz ˈbɑː.skɪt/ /kloʊðz ˈbæs.kət/ giỏ đựng quần áo
Baby monitor /ˈbeɪ.bi ˈmɒn.ɪ.tər/ /ˈbeɪ.bi ˈmɑː.nə.t̬ɚ/ Máy theo dõi trẻ
Smoke detector /sməʊk dɪˈtek.tər/ /smoʊk dɪˈtek.tɚ/ Máy báo động khi có khói
Rocking Chair /rɒkɪŋ tʃeər/ /rɑːkɪŋ tʃer/ Ghế bập bênh
Booster seat /ˈbuː.stər siːt/ /ˈbuː.stə siːt/ Ghế nâng (thường được gắn với bàn)
Diaper ˈdaɪ.pər /ˈdaɪ.pɚ/
Diaper pail /ˈdaɪ.pər peɪl/ /ˈdaɪ.pər peɪl/ Thùng đựng tã bẩn
change table /tʃeɪndʒ ˈteɪ.bəl/ /tʃeɪndʒ ˈteɪ.bəl/ Bàn thay tã
Wipes /waɪps/ /waɪps/ Khăn ướt
Tissues /ˈtɪʃ.uːz/ /ˈtɪʃ.uːz/ Khăn giấy
Potty /ˈpɒt.i/ /ˈpɑː.t̬i/ Cái bô
Lotion /ˈləʊ.ʃən/ /ˈloʊ.ʃən/ Kem dưỡng da em bé
Baby powder /ˈbeɪ.bi ˈpaʊ.dər/ /ˈbeɪ.bi ˈpaʊ.də/ Phấn rôm
Baby cotton buds /ˈbeɪ.bi ˈkɒt.ən bʌdz/ /ˈbeɪ.bi ˈkɑː.t̬ən bʌdz/ Bông ngoáy tai trẻ em
Milk Bottle /mɪlk ˈbɒt.əl/ /mɪlk ˈbɑː.t̬əl/ Bình sữa
dummy /ˈdʌm.i/ /ˈdʌm.i/ ti giả
Highchair /ˈhaɪ ˌtʃeər/ /ˈhaɪ ˌtʃer/ Ghế ăn
Bib /bɪb/ /bɪb/ cái yếm
Toy chest /tɔɪ tʃest/ /tɔɪ tʃest/ Tủ đựng đồ chơi
Teddy bear /ˈted.i beər/ /ˈted.i ber/ Gấu Teddy
Dollhouse /ˈdɒlz ˌhaʊs/ /ˈdɑːlz ˌhaʊs/ Nhà chơi búp bê
Blocks /blɒks/ /blɑːks/ Đồ chơi hình khối
Ball /bɔːl/ /bɑːl/ Bóng
Picture book /ˈpɪk.tʃər bʊk/ /ˈpɪk.tʃər bʊk/ Sách hình ảnh
Coloring book /ˈkʌl.ər.ɪŋ bʊk/ /ˈkʌl.ər.ɪŋ bʊk/ Sách tô màu
Doll /dɒl/ /dɑːl/ Búp bê
Crayons /ˈkreɪ.ɒnz/ /ˈkreɪ.ɑːnz/ Bút sáp màu
Puzzle /ˈpʌz.əl/ /ˈpʌz.əl/ Đồ chơi ráp hình
Stuffed animals /stʌft ˈæn.ɪ.məlz/ /stʌft ˈæn.ə.məlz/ Thú nhồi bông

 Bài viết liên quan đến chủ đề

My friend got pregnant in December and her baby was born in September. Bạn tôi có bầu vào tháng 12 và sinh em bé vào tháng 9.
That was the cutest baby girl I’ve ever seen. Đó là bé gái dễ thương nhất mà tôi từng gặp.
She and her husband prepared for the baby’s bedroom before she went into hospital to give birth. Bạn tôi và chồng cô ấy chuẩn bị phòng ngủ cho em bé trước khi đến bệnh viện sinh.
They decorated the baby’s bedroom gorgeously. Họ trang trí căn phòng ngủ thật lộng lẫy.
The wall in the bedroom was painted a pretty pink.  Tường căn phòng được sơn màu hồng dễ thương.
They also bought some baby equipment such as a Crib, a baby bath, a changing table, and a mobile Họ còn mua một vài đồ dùng cho em bé như cũi, bồn tắm cho em bé, bàn thay tã, và đồ chơi treo nôi cho bé.
In addition, friends and family bought them lots of baby clothes, toys, and teddy bears. Ngoài ra, bạn bè và gia đình cũng mua cho họ nhiều quần áo, đồ chơi và gấu Teddy.
I always brought some picture books and blocks for the baby every time I visited her. Tôi thường mang một vài quyển sách hình ảnh và đồ lắp ráp cho em bé mỗi khi đến nhà thăm.

 Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chính xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép các bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc các bạn học vui!

đồ dùng cho trẻ emphòng ngủ 0 comments 0 FacebookTwitterPinterestEmail previous post
Topic | Housing: Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về nội thất và đồ gia dụng
next post
Ngữ âm, Nguyên âm, Phụ âm trong tiếng Anh và cách phát âm

Leave a Comment Cancel Reply

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.

You may also like

Phân biệt: Here you are và Here you...

May 21, 2025

Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động...

April 29, 2025

Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ...

May 21, 2025

Các Kiểu Câu Cơ Bản trong Tiếng Anh

April 29, 2025

Thứ Tự của Tính Từ trong Tiếng Anh...

April 29, 2025

Phân loại từ trong tiếng Anh | Ngữ...

April 29, 2025

Cấu trúc bài giới thiệu bản thân hoàn...

April 16, 2025

Động từ khi chia ở thì quá khứ,...

May 4, 2025

Các dấu câu và ký tự đặc biệt...

November 7, 2024

Từ vựng và câu tiếng Anh khi thưởng...

October 21, 2024

Donate

English coaching

Không chỉ là Khẩu hình tiếng Anh

Click xem chi tiết

Today Idiom

  • Các Idioms về Dating phổ biến

    March 2, 2024

Cách dùng từ chỉ lượng mang ý khẳng...

Phân biệt: Here you are và Here you...

Tân ngữ trong tiếng Anh: Tân ngữ trực...

Động từ liên kết (Linking Verbs) và Động...

Complement: Bổ ngữ trong tiếng Anh | Ngữ...

  • 1

    Topic 19: Cơ Thể Người (Body)

    September 27, 2023
  • 2

    Topic 10: Thông Tin Cá Nhân (Personal Information)

    April 10, 2025
  • 3

    Topic 9: Mô Tả Đồ Vật (Describing Things)

    June 20, 2020
  • 4

    Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề có phiên âm cho người mới bắt đầu

    August 22, 2020
  • 5

    Topic 12: Quần Áo (Clothes)

    June 20, 2020

Tìm hiểu Luyện khẩu hình tiếng Anh

Quote

Học thêm một ngoại ngữ, sống thêm một cuộc dời

error: Content is protected !!

Read alsox

Phrases | Lesson 4: What do you like doing in your spare time?

Pronunciation | English letter F: Hướng dẫn 3 phát âm chữ “F” trong tiếng Anh

Từ vựng nói về Châu lục và Lãnh thổ bằng tiếng Anh

Từ khóa » Nôi Em Bé Tiếng Anh Là Gì