"hú" Là Gì? Nghĩa Của Từ Hú Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"hú" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm hú
hú- verb
- to howl
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh hú
- đgt 1. Kêu to: Tai chỉ nghe tiếng hoãng kêu, vượn hú (NgHTưởng) 2. Gọi nhau bằng tiếng to: Vào rừng mỗi người đi một ngả, cuối cùng họ hú nhau về.
nđg.1. Phát ra tiếng kêu để làm hiệu gọi nhau. Tiếng hú vang dội trong rừng.2. Phát ra tiếng to dài, giống như tiếng hú. Gió hú từng hồi. Còi hú đổi ca.Từ khóa » Còi Hú Tiếng Anh Là Gì
-
Còi Báo động Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CÒI BÁO ĐỘNG - Translation In English
-
CÒI BÁO ĐỘNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TIẾNG CÒI HÚ , NHƯNG TÔI CHỈ NGỒI Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
CÒI CỦA XE CỨU THƯƠNG In English Translation - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Còi Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'còi' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Hụ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Siren Head Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Siren Head Trong Câu Tiếng Anh
-
Truyền Thông Cảnh Báo/CANAL HAMAMATSU
-
ARS: Cuộc Không Kích Còi Hú - Air-Raid Siren - Abbreviation Finder