Hủ Tro Cốt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. hủ tro cốt
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

hủ tro cốt tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hủ tro cốt trong tiếng Trung và cách phát âm hủ tro cốt tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hủ tro cốt tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm hủ tro cốt tiếng Trung hủ tro cốt (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm hủ tro cốt tiếng Trung 骨灰盒 《存放尸体火化后骨灰的盒子。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
骨灰盒 《存放尸体火化后骨灰的盒子。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ hủ tro cốt hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • buông xoã tiếng Trung là gì?
  • nợ trong nước tiếng Trung là gì?
  • vua Thuấn tiếng Trung là gì?
  • họ Luyện tiếng Trung là gì?
  • đồ thí nghiệm tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của hủ tro cốt trong tiếng Trung

骨灰盒 《存放尸体火化后骨灰的盒子。》

Đây là cách dùng hủ tro cốt tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hủ tro cốt tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 骨灰盒 《存放尸体火化后骨灰的盒子。》

Từ điển Việt Trung

  • tiền Hán tiếng Trung là gì?
  • chửi mắng tiếng Trung là gì?
  • tem decal tiếng Trung là gì?
  • tình sử tiếng Trung là gì?
  • thờ ơ tiếng Trung là gì?
  • chả đâu vào đâu tiếng Trung là gì?
  • kẻ du thủ du thực tiếng Trung là gì?
  • kẻ cắp gặp bà già tiếng Trung là gì?
  • cây vòi voi tiếng Trung là gì?
  • băng thanh ngọc khiết tiếng Trung là gì?
  • thị uy tiếng Trung là gì?
  • đinh thép tiếng Trung là gì?
  • ồm ộp tiếng Trung là gì?
  • tiền nhân hậu quả tiếng Trung là gì?
  • nhiệm vụ cấp bách hiện nay tiếng Trung là gì?
  • êm đềm tiếng Trung là gì?
  • hoa màu vụ thu tiếng Trung là gì?
  • cố nhân tiếng Trung là gì?
  • tái sản xuất tiếng Trung là gì?
  • đê nhục tiếng Trung là gì?
  • xanh lục tiếng Trung là gì?
  • lực hấp dẫn tiếng Trung là gì?
  • dùng mọi thủ đoạn tiếng Trung là gì?
  • ba năm sau tiếng Trung là gì?
  • bột mì dẻo tiếng Trung là gì?
  • liên hoan phim quốc tế san francisco tiếng Trung là gì?
  • bị bắt tiếng Trung là gì?
  • phòng tiếp tân của khách sạn tiếng Trung là gì?
  • rượt theo tiếng Trung là gì?
  • giao kết tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Tro Cốt Tiếng Trung Là Gì