HƯỞNG LƯƠNG HƯU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
HƯỞNG LƯƠNG HƯU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hưởng lương
salariedhưu
retirementpensionemerituspensionsretired
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ukrainians can take the pension.Bạn sẽ được hưởng lương hưu hằng tháng đến khi qua đời.
You will receive monthly pension payments until your death.Điều kiện về độ tuổi hưởng lương hưu.
Qualifying age for pension credit.Năm 2020, độ tuổi hưởng lương hưu sẽ tăng lên.
From 2020, the pension age will start to rise.Các cựu tổng thống cũng không còn hưởng lương hưu.
The former presidents also get their pension.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlương hưukế hoạch nghỉ hưutài khoản hưu trí hưu bổng quỹ lương hưuđộ tuổi nghỉ hưuhệ thống hưu trí tuổi hưugiáo viên về hưukế hoạch hưu trí HơnSử dụng với động từmuốn nghỉ hưuquyết định nghỉ hưutuyên bố nghỉ hưunghỉ hưu khỏi về nghỉ hưumuốn về hưubảo hiểm hưu trí HơnChưa được hưởng lương hưu hàng tháng.
They have not even been given a monthly pension.Do đó, cô có thể được hưởng lương hưu thấp.
They can therefore get by on low age pensions.Hưởng lương hưu đầy đủ chỉ có thể được áp dụng từ tuổi 64.
A full pension would only be available from 64.Tôi đã đến tuổi hưởng lương hưu và tôi hết tiền.
I reached pension age and then I ran out of money.Có thể hưởng lương hưu trước tuổi 60 với tỷ lệ thấp hơn.
A pension may be drawn from aged 60 at a lower rate.Anh ta sẽ không được hưởng lương hưu cho đến khi 65 tuổi.
He can't recieve a pension until he is 65.Người đang hưởng lương hưu chết đượctính theo thời gian đã hưởng lương hưu.
Who at the time of death is otherwise entitled to retired pay.Cha tôi đã nghỉ hưu và được hưởng lương hưu hàng tháng.
My parents were retired and received monthly pension.Bạn sẽ được hưởng lương hưu hằng tháng đến khi qua đời.
You will receive your basic pension every month until you die.Tôi hiện đã về hưu và đang hưởng lương hưu hàng tháng.
I am already retired and have a monthly pension.Họ được hưởng lương hưu cũng như bất cứ các khoản gia tăng hàng năm nào của Anh và được chăm sóc y tế miễn phí.
They receive their UK pension and any annual increases, as well as free access to healthcare.Anh ta sẽ không được hưởng lương hưu cho đến khi 65 tuổi.
They will also not qualify for their pension until they are 65.Họ kiếm được tiền lương, phụ cấp và khi nghỉ hưu, họ được hưởng lương hưu hàng tháng.
They earn a salary, allowances, and upon retirement, they are entitled to a monthly pension.Người lao động sẽ được hưởng lương hưu đầy đủ nếu họ nghỉ hưu ở tuổi 64.
The workers will get full pension if they retire at the age of 64.Sau khi thời gian chờ đợi trôi qua và bất kỳ yêu cầu nào khác đã được đáp ứng,bạn có thể được hưởng lương hưu.
After the waiting period has elapsed and any other requirements have been met,you may be entitled to a pension.Trên toàn cầu,tỷ lệ phụ nữ được hưởng lương hưu thấp hơn 10,6% so với nam giới.
Globally, women above retirement age receive a pension that is 10.6% lower than men.Theo Nghiệp đoàn phóng viên quốc gia thì kế hoạch này sẽ khiến các phóng viênphải“ làm việc lâu hơn và hưởng lương hưu thấp hơn”.
Journalists across the BBC are to strike at plans to make them"pay more,work longer and receive lower pensions".Điều chỉnh tỷ lệ tích lũy để đạt tỷ lệ hưởng lương hưu tối đa phù hợp thông lệ quốc tế.
To adjust the accumulative rate to reach the maximum pension rate in line with international practices.Theo đó, tuổi nghỉ hưu tối thiểu bắt buộc là 62, nhưngngười lao động sẽ phải làm việc đến 64 tuổi để được hưởng lương hưu đầy đủ.
He said the legal retirement age would remain at 62 years,but workers would need to work until 64 in order to receive their full pension.NLĐ đủ điều kiện về thời gian đóng bảo hiểm xã hội và tuổi hưởng lương hưu( Nam: đủ 60 tuổi và Nữ: đủ 55 tuổi).
Qualified employees in terms of social insurance premiums and pension age(Male: 60 years and Female: 55 years).Tất cả chúng ta đều mong muốn được nghỉ hưu và hưởng lương hưu, nhưng thường thì nó có thể trở thành một sự kiện tài chính đau thương.
We all look forward to our retirement and pension, but often it can become a traumatic financial event.Thời điểm hưởng lương hưu tính từ tháng liền kề sau tháng người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đủ điều kiện hưởng lương hưu theo quy định tại Điều 73 của Luật Bảo hiểm xã hội và Khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
The time for pension enjoyment shall be counted from the month following the month a voluntary social insurance participant becomes fully eligible for pension enjoyment specified in Article 73 of the Law on Social Insurance and Clause 2, Article 5 of this Decree.Người lao động Pháp sẽ được hưởng lương hưu đầy đủ nếu làm tới độ tuổi này, hoặc sẽ bị mất 5% lương hưu cho mỗi năm nghỉ hưu sớm.
Workers would get full pension if they retire at age 64 but if not, they would lose 5% of their pensions for every year they retire early.Trong đó, hơn 700.000 người hưởng lương hưu từ ngân sách nhà nước và khoảng gần 1,8 triệu người hưởng lương hưu từ Quỹ Bảo hiểm xã hội.
In particular, more than 700,000 people receive a pension from the state budget and about 1.8 million people receive a pension from the Social Insurance Fund.Người lao động nước ngoài được hưởng lương hưu khi đáp ứng điều kiện hưởng lương hưu theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị định số 115/ 2015/ NĐ- CP.
Foreign employees are entitled to retirement security when they meet the conditions for pension entitlement in accordance with the Law on Social Insurance and Decree No. 115/2015/NĐ-CP.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 260, Thời gian: 0.0241 ![]()
hương liệu thực phẩmhưởng lợi khi

Tiếng việt-Tiếng anh
hưởng lương hưu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hưởng lương hưu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
hưởngđộng từenjoyaffecthưởngdanh từbenefitinfluenceimpactlươngdanh từsalarywagepayrolllươngđộng từpaylươngtính từluonghưudanh từretirementpensionpensionshưutính từemeritushưuđộng từretiredTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chế độ Lương Hưu Tiếng Anh Là Gì
-
Lương Hưu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tiền Lương Hưu Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Top 14 Chế độ Lương Hưu Tiếng Anh Là Gì
-
Pension | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
LƯƠNG HƯU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
[PDF] Schengen Visa – Ho Chi Minh City / Vietnam Harmonised List Of ...
-
Lương Hưu Tiếng Anh Là Gì
-
Top 13 Lương Hưu Tiếng Anh Là Gì - Học Wiki
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Về Bảo Hiểm Xã Hội, Từ Vựng ... - TUVANBHXH
-
[PDF] Hiểu Rõ Về Quyền Lợi - Social Security
-
[PDF] Chế độ Bảo Hiểm Lương Hưu Toàn Dân Của Nhật Bản (JPS)
-
Lương Hưu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Lương Hưu Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe