HỤT HẪNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HỤT HẪNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hụtshortnessdeficiencymissdeficitmissedhẫngcantilever

Ví dụ về việc sử dụng Hụt hẫng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi không hụt hẫng.I am not missing cricket.Thậm chí có người thấy hụt hẫng.Some even have missing limbs.Cô hụt hẫng và hoang mang.You lack couth and manners.Tôi thật sự hụt hẫng!I am truly missing the craft!Tôi cảm thấy hụt hẫng khủng khiếp.I am missing the trail terribly.Tôi cũng có một chút hụt hẫng.I also have some heart failure.Em hụt hẫng và chơi vơi.I miss the teasing and the playing.Và tất nhiên, những hụt hẫng.And of course, the snubs.Hụt hẫng và thất vọng trong tình yêu.Idealism and disappointments in love.Nhưng tôi có thể sẽ bị hụt hẫng.But I may not be in the mood then.Hụt hẫng và thất vọng trong tình yêu.Sacrifices and disappointments in love.Nhiều khi tôi có cảm giác hụt hẫng.I often feel a sense of failure.Bạn hụt hẫng vì bạn không đủ nhanh.”.You lost because you weren't fast enough.Trong cuộc sống đôi khi anh hụt hẫng.Sometimes in life you lose face.Hụt hẫng” là những gì tôi cảm nhận lúc này.Acceleration” is what I am feeling now.Nếu có chỉ là một chút hụt hẫng.If there is only a little bone loss.Có những lúc ta thấy hụt hẫng trong cuộc sống.There are days when I feel a void in life.Như không có một lần nào là không hụt hẫng.And as always there's no shortcut.Khó khăn, buồn bã, hụt hẫng… không từ một ai.Difficulty, sadness, loss… not from anyone.Tôi trở về nhà với cảm giác hụt hẫng.I returned home with that feeling of failure.Tôi cảm thấy một chút hụt hẫng và thất vọng".I was a little bit deflated and disappointed.”.Tôi trở về nhà với cảm giác hụt hẫng.Yet I went home with a feeling of incompleteness.Sẽ là một cảm giác hụt hẫng nếu điều đó xảy ra.I would feel like a total failure if that happened.Nói chung là cảm giác khá hụt hẫng”.Overall, though, it feels fairly forgettable.”.Em thấy một chút hụt hẫng, nhưng em hiểu tất cả….I see a little bit so down, but I understand all….Vậy bạn cóthể làm gì để tránh cảm giác hụt hẫng?So what can you do to avoid feeling down?Nhưng tim cô hụt hẫng khi cô nghe thấy giọng một phụ nữ.Her heart lurched when she heard a male voice.Những khó khăn trong cuộc sống và nỗi sợ phải hụt hẫng.The troubles of life and the fear of being without;Bên cạnh những hụt hẫng về cách sống ở xã hội Mỹ,có những cô dâu hụt hẫng về người chồng của mình.Besides so down about life in American society,there is the bride so down about her husband.Tuần trước,tôi đã ở đây cùng Man City và cảm thấy hụt hẫng.Last week I was here with Manchester City and I felt a little bit down.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 253, Thời gian: 0.0179

Từng chữ dịch

hụtdanh từshortnessdeficiencydeficithụtđộng từmissmissedhẫngdanh từcantilever

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hụt hẫng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Hụt Hẫng Sang Tiếng Anh