I HAVE SOME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

I HAVE SOME Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ai hæv sʌm]i have some [ai hæv sʌm] tôi có một sối have somei got somei have got a coupleare sometôi còn vàii have somei have some

Ví dụ về việc sử dụng I have some trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have some duties.Tôi còn vài nhiệm vụ.Tomorrow I have some meetings!Sẽ có vài cuộc gặp ngày mai!I have some errands.Con có vài việc bận.My dad and I have some plans.Chồng tôi và tôi đã có một số kế hoạch.I have some dried meat.".Còn có chút thịt khô.". Mọi người cũng dịch ihavesomequestionsihavesomegoodnewsihavesomebadnewsihavesomeideasihavesomenewsihavesomeinformationI love Greenville and I have some friends up there.Tôi yêu Munich và có nhiều bạn ở đó.I have some strange friends.Tui có mấy người bạn lạ.I have-- I have some to show you.Tôi có… có vài thứ muốn cho cô thấy.I have some more work to do.Tôi còn vài việc phải làm.And then I have some land to sell you.….Ngoài ra em đang có một số mảnh đất cần bán….ihavesomeproblemsI have some papers for you.Em có một vài tài liệu cho anh.But I have some conditions!Nhưng ta có mấy điều kiện!I have some medicine in the cabin.Tôi có ít thuốc trong nhà.Now I have some new tricks!Bây giờ tôi có nhiều trò mới lắm!I have some batteries right here….Hiện mình đang có một số pin….Teri, I have some information about Jack.Teri, có vài thông tin về Jack.I have some papers for you to sign.".Ở đây chúng tôi có vài giấy tờ để cậu ký.”.I see I have some information you have not got.Nhưng tôi có một vài thông tin mà các vị chưa nhận được.I have some materials in russian language.Mình có nhiều tài liệu bằng tiếng nga.I have some urgent"business" in town.Tôi có ít công việc khẩn cấp trong thành phố.I have some money in savings, but not enough.Em có chút tiền tiết kiệm nhưng không đủ.I have some doubts and would like to ask you.Nay ta có một chút nghi ngờ, muốn xin hỏi.I have some questions- who can I contact?Tôi còn vài câu hỏi- Tôi có thể liên hệ ai?I have some questions to ask him about an investigation.Chúng ta có một số việc muốn hỏi hắn cùng điều tra.I have some money stashed away in the jar under the bed.Cha có ít tiền cất dấu dưới cái lọ trong trong bếp.I have some things that are hard for me to give up at present.Có một số điều thật khó cho tôi để dứt bỏ ngay bây giờ.I have some problem with the micro SD card 64GB with my Note 3.Tôi gặp một số vấn đề với thẻ micro SD 64GB với Note 3.I have some sympathy with that position, but the data are mixed.Có một số bằng chứng về điều đó, nhưng dữ liệu được trộn lẫn.I have some blog friends that I feel are my friends.Tui có vài blog của vài bạn mà tui tâm đắc.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0531

Xem thêm

i have some questionstôi có một số câu hỏii have some good newscó tin tốti have some bad newstôi có vài tin xấutôi có tin buồni have some ideastôi có một số ý tưởngi have some newstôi có một số tin tứcem có tini have some informationtôi có vài thông tini have some problemstôi có một số vấn đề

I have some trong ngôn ngữ khác nhau

  • Tiếng do thái - יש לי כמה
  • Tiếng indonesia - saya punya beberapa

Từng chữ dịch

havetrạng từđãtừnghaveđộng từphảibịsomemột sốmột vàimột chútsomengười xác địnhvàisomedanh từkhoảng i have some timei have something

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt i have some English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Have Some Nghĩa Là Gì