I JOTTED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

I JOTTED Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch itôimìnhemtajottedghi lạighi nhanhjotted xuống

Ví dụ về việc sử dụng I jotted trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I jotted down the license plate of the truck.Tôi đã ghi lại biển số xe.Here's the song list I jotted down.Và đây là clip nhạc mà tôi đã tải xuống.So obviously I jotted down his name and we had lunch the next day.Vì vậy, chúng tôi ăn ít hơn một chút và chúng tôi ăn trưa vào ngày hôm sau.It was great for planning a trip, and I used it to look up sights and book tickets while I jotted things down in the Notes app.Điều này rất tuyệt khi lên kế hoạch cho một chuyến đi, và tôi đã sử dụng nó để tra cứu các điểm tham quan và đặt vé trong khi có thể dễ dàng ghi lại mọi thứ với ứng dụng Notes.I jotted down their names and asked why they had risked the mob's wrath to come to Tahrir Square.Tôi ghi vội tên họ xuống và hỏi tại sao họ mạo hiểm tới Quảng Trường Tahrir mà không sợ đám đông làm hại.On the way here from Blagoveshchensk to Ulan Bator, I jotted down a few thoughts that could constitute an action plan of sorts.”.Trên đường đi từ thành phố Blagoveschensk đến Ulan- Bator, Mông Cổ, tôi đã vạch ra được một vài ý tưởng và kế hoạch hành động.I jotted down a few formulas, drew two lines through them, repeated the process, balled up the paper, and tossed it to my trashcan.Tôi phác qua một vài công thức, gạch hai gạch qua chúng, lặp lại quá trình, vo tờ giấy lại, và rồi ném vào thùng rác.Look at the importance of the changes(ratings) that I jotted down after every change suggestion and think whether your website needs them or not.Hãy nhìn vào tầm quan trọng của những thay đổi( xếp hạng) mà tôi đã ghi lại sau mỗi đề xuất thay đổi và suy nghĩ liệu trang web của bạn có cần hay không.You said you suspect that it isn't all anaccident that there are rules which govern matter and I jotted down, will this make us find God?Tiến sĩ đã nói, ông ngờ rằng đó hoàn toàn không phải là một sự ngẫunhiên mà có những qui luật chi phối vật chất và tôi đã ghi sơ lược như thế, có phải rằng điều này sẽ làm cho chúng ta tìm thấy Chúa?Prior to mind mapping, I jotted all tasks I knew of onto my notepad or in workflowy.Trước khi lập sơ đồ tư duy, tôi ghi lại tất cả các nhiệm vụ tôi biết vào notepad hay trong workflowy.I jotted down my observations on a sheet of paper so that I could use those notes to build breaks into my workday- without them totally disrupting my momentum.Tôi đã ghi lại những quan sát của mình trên một tờ giấy để tôi có thể sử dụng những ghi chép đó để tạo ra những khoảng trống trong ngày làm việc của tôi- nhưng chúng không phá vỡ những động lực mà tôi đang cố gắng.For instance, when in a camp inBavaria I fell ill with typhus fever, I jotted down on little scraps of paper many notes intended to enable me to rewrite the manuscript, should I live to the day of liberation.Chẳng hạn như lúc ở trong trạitại Bavaria, khi bị bệnh sốt phát ban, tôi đã viết lên mẩu giấy vụn các ghi chú của mình với ý định sẽ viết lại bản thảo khi được tự do.Before I stopped, I jotted down 2 words-‘ResueTime' and‘focus'- to help me pick back up when I returned.Trước khi tôi dừng lại, tôi đã ghi lại 2 từ-' ResueTime' và' focus'- để giúp tôi trở lại khi tôi trở lại.It can also be done through speech-to say a compliment to a man, but after a while I jot it a little, as if adding pepper to a relationship.Nó cũng có thể được thực hiện thông qua lờinói- để nói một lời khen cho một người đàn ông, nhưng sau một thời gian tôi viết nó một chút, như thể thêm hạt tiêu vào một mối quan hệ.Usually I jot down what I can remember of them when I get home.Thường khi, tôi ghi lại những gì mà tôi có thể nhớ về chúng khi tôi về nhà.This is just a page for each person I interact with a lot,where I jot down things I need to talk to them about as they occur to me in between meetings or conversations.Đây chỉ là một trang dành cho mỗi người tôi hay phải tương tác nhiều,là nơi tôi ghi lại những việc tôi cần nói với họ khi họ tình cờ gặp tôi trong các cuộc họp hay trò chuyện.I want to make love to beautiful, sophisticated, intimidating women, during daylight or with the light on, even, and sober, and without fear, and I want to be able to speak many languages fluently, and maybe even a dead language or two,and to carry a small leather-bound notebook in which I jot incisive thoughts and observations, and the occasional line of verse.Tôi muốn làm tình với những phụ nữ xinh đẹp, tinh tế và đáng sợ, suốt cả ngày hoặc vào buổi chiếu tà dưới ánh đèn, và tỉnh táo, không sợ hãi và tôi muốn nói được trôi chảy nhiều ngoại ngữ, thậm chí là một hai từ ngữ vàmang theo một cuốn sổ nhỏ bọc da để ghi lại những ý tưởng và nhận xét sắc sảo, rồi cả những vần thờ ngẫu hứng.I have jotted down a few of the differences here.Tôi đã tóm tắt ngắn gọn những khác biệt ở đây.I just jotted down on a piece of paper what people who lived with Him thought.Tôi phải ghi chép xuống giấy những gì mà người ta từng sống Ngài đã nghỉ sao về Ngài.And I did this with only jotted notes.".Nay tôi chỉ chomanh chữ Nhân””.The notebook was jotted full of questions that I asked during the previous lectures.Quyển sổ đã được hí hoáy đầy đủ những câu hỏi mà tôi đã hỏi trong suốt những buổi thuyết giảng trước.Sometimes I wake up in the middle of the night andcan't get back to sleep until I have jotted down whatever lines had popped into my head.Đôi khi tôi thức giấc vào lúc nửa đêm, và tôi không thểquay trở lại giường cho tới khi mà chưa viết ra được đoạn mã đang ấp ủ trong đầu.I just jot tied of that.Tôi chỉ ghi lại gắn liền với điều đó.I normally jot it up in Google Keep then transfer it to a WYSIWYG editor once the outline is done.Tôi thường ghi lại nó trong Google Keep sau đó chuyển nó sang trình soạn thảo WYSIWYG sau khi phác thảo xong.I jot down tasks that occur to me throughout the day(so I don't stress about having to remember them).Tôi ghi lại tất cả mọi nhiệm vụ cần phải hoàn thành trong một ngày( vì vậy tôi không bị stress về việc phải ghi nhớ chúng).Here are few I have jotted down….Dưới đây là một số mà tôi lựa chọ….I quickly jotted down your company name.Anh nhanh chóng hạ thấp cung tên của mình.I don't think he even jotted it down.Mình không nghĩ là cậu ta cần viết lại vào giấy đâu.I will jot down a message on a dried codfish, for I haven't any paper.Bạn vài chữ lên một con cá khô, vì tôi không có giấy.I managed to compile jot on 32 bit ubuntu.Em đang vật lộn với cái ubuntu 32 bit.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 84, Thời gian: 0.0265

Từng chữ dịch

jottedghi lạiđã viếtghi nhanhphác rajottedđộng từtómjotghi lạighi rajotdanh từjotjotđộng từviếtjottrạng từhãy i joini joined the army

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt i jotted English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Jot Down Dịch