I KNOW Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
I KNOW Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ai nəʊ]i know
[ai nəʊ] tôi biết
i knowi understandi realizei learni am awaretôi hiểu
i understandi knowi seei realizedi getmy understandingi am awarei learnedi realisei knowtôi quen
i knowi'm usedi meti got usedi'm familiari was acquainted
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ta hiểu rồi, Herman.We might have some distance, but I know he's there.
Cách xa, nhưng có lẽ cô ấy biết tôi ở đó.Except I know that it is.
Ngoại trừ, tôi BIẾT nó là có.I always tell everyone I know.
Tôi luôn luôn nói cho mọi người biết, tôi về.Except, I know it is.
Ngoại trừ, tôi BIẾT nó là có. Mọi người cũng dịch iknowit
iknowwhat
idoknow
nowiknow
iknowabout
alliknow
I know you don't want to help me.
TÔI biết bạn không muốn giúp tôi.".Do you think I know a lot of people here?
Cậu nghĩ tôi quen nhiều người ở đây à?I know my son would LOVE this!
TÔI BIẾT con tôi sẽ thích điều này!!It was a nurse I know who works at the hospital.
Đó là một y tá tôi quen làm việc ở bệnh viện.I know, I am jealous of myself.
Được rồi, là bản thân mình ghen tị.knowiwill
ionlyknow
soiknow
ijustknow
That with programs I know and there are a lot of tutorials.
Chương trình mà biết tôi và rất nhiều hướng dẫn.I know someone with such a problem.
Mình có quen người có vấn đề như vậy.Just kidding sister, I know you never would do that on purpose.
Xử Nữ đùa, cô biết rõ anh sẽ không bao giờ làm thế đâu.I know you not lookn at us.
Tôi biêt ông Minh không xuông hâm chúng tôi..Phineas: I know what we're gonna do today!
Phineas: Tớ biết mình sẽ làm gì hôm nay!I know what portion sizes look like.
Bạn sẽ biết kích cỡ khẩu phần trông như thế nào.That's what I know and live with every day.
Đó là điều tôi nhớ và sống với mỗi ngày.I know you think you got a good man.
Tôi biết em nghĩ em đã có được 1 người đàn ông tốt.I said,‘I know this is going to be strange to hear.
Anh nói,“ Điều này chắc các bạn nghe sẽ thấy kì lạ.I know I have no right to ask this of you.
Cô biết là mình ko có quyền gì đòi hỏi điều này ở cháu.This way I know you have received your item and are satisfied.
Bằng cách này TÔI biết rằng bạn đã nhận được gói và hài lòng.I know that you care, I know that you care.
You know I care for you Em biết anh quan tâm đến em..I mean, I know myself well enough to know why I do it.
Anh biết tôi đủ rõ để hiểu vì sao tôi làm vậy.I know who I am now and I know what I like.
Hôm nay, tôi biết tôi là ai và tôi thích gì.I know people who have served in this war.
Nhiều người trong chúng ta biết những người đã phục vụ trong cuộc chiến tranh này.But I know in Whom I trust, and I know that He's sufficient.
Biết tôi đã tin vào ai, tôi chắc rằng Ngài đủ.I know, sometimes people don't articulate exactly what they want.
Hiểu rằng đôi khi người dùng đang diễn tả không đúng những gì họ mong muốn.I know me, and you know you, and we know each other.
Tôi quen chị, anh quen chị, thế là chúng tôi quen nhau.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0531 ![]()
![]()
![]()
i knocked on the doori know a bit

Tiếng anh-Tiếng việt
i know English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng I know trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
i know ittôi biết nóanh biết điều đóem biết điều đótôi hiểu nói know whattôi biết những gìtôi hiểu những gìi do knowtôi biếtnow i knowbây giờ tôi biếtbây giờ tôi hiểunow i knowi know abouttôi biết vềall i knowtất cả những gì tôi biếtknow i willbiết tôi sẽbiết là em sẽi only knowtôi chỉ biếttôi chỉ nhớso i knowvì vậy tôi biếti just knowtôi chỉ biếtchỉ nghĩem cũng biếti dont knowtôi không biếttôi không hiểuem ko biếtmình không rànhi know whotôi biết aitôi biết ai là ngườii know nottôi không biếttôi chẳng biếttôi không hiểutôi không rõem chưa biếti know himtôi biết anh ấytôi biết hắntôi hiểu ông ấytôi quen anh ấytôi hiểu anh ấyI know trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - se
- Người pháp - je sais
- Người đan mạch - jeg vide
- Thụy điển - jag veta
- Na uy - jeg vite
- Hà lan - ik weten
- Tiếng ả rập - أعلم
- Hàn quốc - 안다
- Tiếng nhật - わかる
- Kazakhstan - мәлім
- Tiếng slovenian - vem
- Ukraina - я знаю
- Tiếng do thái - שאדע
- Người hy lạp - ξέρω
- Người hungary - tudom
- Người serbian - znam
- Tiếng slovak - vedieť
- Người ăn chay trường - знам
- Urdu - know
- Tiếng rumani - ştiu
- Người trung quốc - 我了解
- Malayalam - എനിക്കറിയാം
- Marathi - ओळखतो
- Telugu - నాకు తెలుసు
- Tamil - know
- Tiếng tagalog - alam ko
- Tiếng bengali - আমি জানি
- Tiếng mã lai - saya tahu
- Thái - ฉันรู้
- Thổ nhĩ kỳ - bilir
- Tiếng hindi - मुझे पता है
- Đánh bóng - wiedzieć
- Bồ đào nha - saber
- Tiếng latinh - scio
- Người ý - sapere
- Tiếng phần lan - tietää
- Tiếng croatia - znati
- Tiếng indonesia - aku tahu
- Séc - vědět
- Tiếng nga - я знаю
Từng chữ dịch
knowđộng từbiếthiểuTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nghĩa Know Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Know Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
KNOW - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Know - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Know Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Know Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
"knows" Là Gì? Nghĩa Của Từ Knows Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Sự Khác Biệt Giữa KNOW Và KNEW - Facebook
-
Know-How Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
How Should I Know Nghĩa Là Gì? - Cách Diễn đạt Tiếng Anh
-
KNOW Là Gì? -định Nghĩa KNOW | Viết Tắt Finder
-
Know About Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Know About Trong Câu Tiếng Anh
-
Need Not To Know Nghĩa Là Gì - Cẩm Nang Hải Phòng
-
7 Cách Nói Khác Của 'I Don't Know' - VnExpress
-
Know đi Với Giới Từ Gì? Sự Khác Nhau Giữa Know About Và Know Of?