Identity - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɑɪ.ˈdɛn.tə.ti/
Danh từ
identity (số nhiềuidentities) /ɑɪ.ˈdɛn.tə.ti/
- Tính đồng nhất; sự giống hệt; danh tính, danh tánh, tính danh. a case of mistaken identity — trường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt
- Cá tính, đặc tính; nét để nhận biết; nét để nhận dạng, nét để nhận diện (của người nào, vật gì...).
- (Toán học) Đồng nhất thức.
Thành ngữ
- corporate identity: Hệ thống nhận diện thương hiệu.
- identity theft: Ăn cắp danh tính, trộm danh tính.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “identity”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Phiên âm Từ Identity
-
IDENTITY | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Identity Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Identity Trong Tiếng Anh - Forvo
-
"identity" Là Gì? Nghĩa Của Từ Identity Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Identity Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Identity Là Gì? - Dictionary4it
-
Digital Identity Là Gì? - Từ điển CNTT
-
Thảo Luận:Bản Dạng Giới – Wikipedia Tiếng Việt
-
Identity Card
-
Self-identity
-
Identity - Vietgle Tra Từ - Cồ Việt
-
Identity Matrix Là Gì | Từ Điển Anh Việt EzyDict